Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Ngọ Hy sinh 1966
  2. Hoàng Văn Phia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Văn Sinh 1953 – 1975
  4. Hoàng Văn Thắng 1948 – 1969
  5. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1969
  6. Hoàng Văn Trẩn 1951 – 1967
  7. Hoàng Văn Tuy Hy sinh 1968
  8. Hoàng Văn Đuông 1964 – 1982
  9. Hoàng Xuân Nam 1948 – 1975
  10. Hoàng Y Long 1946 – 1975
  11. Huỳnh Công Nghĩ 1908 – 1964
  12. Huỳnh Công On 1936 – 1968
  13. Huỳnh Hoàng Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Hoàng Vân Hy sinh 1974
  15. Huỳnh Khánh Hy sinh 1969
  16. Huỳnh Minh Gươm Hy sinh 1969
  17. Huỳnh Minh Trí 1938 – 1972
  18. Huỳnh T Đạt 1946 – 1966
  19. Huỳnh Thân Sinh 1938
  20. Huỳnh Thị (Tý) Hương 1954 – 1975
  21. Huỳnh Thị Bé Hy sinh 1967
  22. Huỳnh Thị Bẵng 1918 – 1968
  23. Huỳnh Thị Chính 1923 – 1969
  24. Huỳnh Thị Hoàn 1934 – 1967
  25. Huỳnh Thị Noi 1950 – 1974
  26. Huỳnh Thị Nô 1956 – 1961
  27. Huỳnh Thị Tô 1945 – 1969
  28. Huỳnh Thị Tảng 1922 – 1973
  29. Huỳnh Thị á 1937 – 1971
  30. Huỳnh Tiến Dũng 1948 – 1972
  31. Huỳnh Triều Xi Hy sinh 1974
  32. Huỳnh Tấn Dũng Hy sinh 1973
  33. Huỳnh Văn An 1948 – 1969
  34. Huỳnh Văn Ao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Huỳnh Văn Ban Hy sinh 1962
  36. Huỳnh Văn Bao Hy sinh 1964
  37. Huỳnh Văn Ben 1955 – 1975
  38. Huỳnh Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Huỳnh Văn Biu Hy sinh 1968
  40. Huỳnh Văn Biển 1943 – 1965
  41. Huỳnh Văn Bu Hy sinh 1962
  42. Huỳnh Văn Buôi 1933 – 1954
  43. Huỳnh Văn Bên Hy sinh 1975
  44. Huỳnh Văn Búa Hy sinh 1962
  45. Huỳnh Văn Bẳng Hy sinh 1971
  46. Huỳnh Văn Bộn 1953 – 1972
  47. Huỳnh Văn Chiến 1939 – 1962
  48. Huỳnh Văn Chiến 1947 – 1969
  49. Huỳnh Văn Chiến Hy sinh 1954
  50. Huỳnh Văn Chua Sinh 1940
  51. Huỳnh Văn Chánh 1943 – 1969
  52. Huỳnh Văn Chìa Hy sinh 1961
  53. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1967
  54. Huỳnh Văn Chăng Sinh 1953
  55. Huỳnh Văn Chưng Hy sinh 1966
  56. Huỳnh Văn Chấm 1942 – 1969
  57. Huỳnh Văn Chẻo 1938 – 1951
  58. Huỳnh Văn Chức 1938 – 1972
  59. Huỳnh Văn Chừng 1937 – 1967
  60. Huỳnh Văn Công Hy sinh 1948
  61. Huỳnh Văn Cẩn Hy sinh 1946
  62. Huỳnh Văn Cắt Hy sinh 1970
  63. Huỳnh Văn Cọ 1937 – 1969
  64. Huỳnh Văn Cổ 1952 – 1968
  65. Huỳnh Văn Diễn Hy sinh 1960
  66. Huỳnh Văn Diện 1937 – 1969
  67. Huỳnh Văn Dum Hy sinh 1960
  68. Huỳnh Văn Dum Hy sinh 1974
  69. Huỳnh Văn Dùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Huỳnh Văn Dùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Huỳnh Văn Dưng Hy sinh 1972
  72. Huỳnh Văn Dương Hy sinh 1968
  73. Huỳnh Văn Dương Sinh 1932
  74. Huỳnh Văn Dẫn Hy sinh 1949
  75. Huỳnh Văn Dẻo Hy sinh 1965
  76. Huỳnh Văn Dời 1936 – 1964
  77. Huỳnh Văn Gai 1955 – 1972
  78. Huỳnh Văn Giáo 1935 – 1968
  79. Huỳnh Văn Gạch Hy sinh 1962
  80. Huỳnh Văn Hiệu 1937 – 1972
  81. Huỳnh Văn Hoa Sinh 1935
  82. Huỳnh Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Huỳnh Văn Hoàng 1951 – 1968
  84. Huỳnh Văn Hoàng 1951 – 1968
  85. Huỳnh Văn Huân 1910 – 1945
  86. Huỳnh Văn Hãng 1940 – 1961
  87. Huỳnh Văn Hò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Huỳnh Văn Hò Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Huỳnh Văn Hòa 1940 – 1959
  90. Huỳnh Văn Hệ 1941 – 1969
  91. Huỳnh Văn Hỷ Hy sinh 1967
  92. Huỳnh Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Huỳnh Văn Khoa Sinh 1924
  94. Huỳnh Văn Khoảnh Hy sinh 1969
  95. Huỳnh Văn Kháng Hy sinh 1968
  96. Huỳnh Văn Khánh 1939 – 1970
  97. Huỳnh Văn Kia 1949 – 1967
  98. Huỳnh Văn Kêu 1935 – 1965
  99. Huỳnh Văn Kính 1920 – 1952
  100. Huỳnh Văn Luân Hy sinh 1948