Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa Xác Định Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chương Danh Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Cù Thị Lai 1948 – 1968
  12. Diệp Văn Chiêu Hy sinh 1963
  13. Diệu Văn Tư 1946 – 1967
  14. Doanh Thị Trang 1950 – 1970
  15. Dung Đức Thọ 1948 – 1975
  16. Dương Công Nghiệp 1945 – 1966
  17. Dương Công Nghiệp 1945 – 1966
  18. Dương Công Nước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Dương Công Nước 1949 – 1969
  20. Dương Hiệu 1936 – 1970
  21. Dương Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Dương Ngọc Xược 1950 – 1970
  23. Dương Ngọc Đắc 1947 – 1972
  24. Dương Quang Bình 1923 – 1969
  25. Dương Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Dương Thị Chúc 1947 – 1969
  27. Dương Thị Sai 1927 – 1951
  28. Dương Thị Tẻm Sinh 1908
  29. Dương Văn Ai Hy sinh 1972
  30. Dương Văn Buôn Hy sinh 1967
  31. Dương Văn Bầu 1954 – 1973
  32. Dương Văn Bồng 1917 – 1949
  33. Dương Văn Bổ Hy sinh 1968
  34. Dương Văn Chậm Hy sinh 1967
  35. Dương Văn Chệch 1946 – 1969
  36. Dương Văn Cuốc 1940 – 1962
  37. Dương Văn Côn Hy sinh 1968
  38. Dương Văn Cơ 1948 – 1973
  39. Dương Văn Hân 1920 – 1968
  40. Dương Văn Lành Hy sinh 1968
  41. Dương Văn Lánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Dương Văn Lèo 1949 – 1969
  43. Dương Văn Mên 1942 – 1969
  44. Dương Văn Mạnh 1933 – 1961
  45. Dương Văn Mẩm 1940 – 1963
  46. Dương Văn Mẫm 1940 – 1963
  47. Dương Văn Mết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Dương Văn Nhận 1934 – 1969
  49. Dương Văn Nấn Hy sinh 1972
  50. Dương Văn Quen Sinh 1948
  51. Dương Văn Quặc 1925 – 1950
  52. Dương Văn Răng 1936 – 1962
  53. Dương Văn Rến 1946 – 1969
  54. Dương Văn Thài 1935 – 1967
  55. Dương Văn Thón 1936 – 1969
  56. Dương Văn Trai Hy sinh 1969
  57. Dương Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Dương Văn Trọng 1936 – 1967
  59. Dương Văn Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Dương Văn Tầm Hy sinh 1975
  61. Dương Văn Vui 1948 – 1968
  62. Dương Văn Xia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Dương Văn Xây 1934 – 1970
  64. Dương Văn Xắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Dương Văn ía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Dương Văn Đê Hy sinh 1969
  67. Dương Văn Đên Hy sinh 1974
  68. Dương Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Dương Văn Đực 1954 – 1967
  70. Dương Văn Ưu Hy sinh 1951
  71. Dương Đình Khiêm 1946 – 1969
  72. Dương Đức Sơn 1953 – 1975
  73. Em Văn Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Giáp Văn Mạnh 1945 – 1965
  75. Giáp Văn Sang 1952 – 1974
  76. Hai Bua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hai Hoàn Hy sinh 1962
  78. Hai Lết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Hai Mục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hai Nam Sang 1927 – 1971
  81. Hai Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Hai Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hai Đôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hiếu Nữ Hy sinh 1969
  85. Hoa Văn Thua Hy sinh 1961
  86. Hoàn Tứ Sinh 1928
  87. Hoàng Minh Chiến 1949 – 1975
  88. Hoàng N Linh Hy sinh 1973
  89. Hoàng Tho Hy sinh 1981
  90. Hoàng Thạch Hậu 1954 – 1974
  91. Hoàng Trầm Mạnh 1955 – 1975
  92. Hoàng Tùng Nghị 1946 – 1974
  93. Hoàng Văn Bình 1956 – 1975
  94. Hoàng Văn Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hoàng Văn Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Hoàng Văn Chuân Hy sinh 1974
  97. Hoàng Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hoàng Văn Hôn Hy sinh 1975
  99. Hoàng Văn Luận Hy sinh 1972
  100. Hoàng Văn Mọ 1950 – 1966