Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 6 Đen Hy sinh 1969
  2. 7 Được Hy sinh 1967
  3. Anh Đoàn Hy sinh 1968
  4. Anh Đùa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ba Súng Hy sinh 1966
  6. Ba Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ba Thư Hy sinh 1970
  8. Ba Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Ba Trí Hy sinh 1952
  10. Biện Thanh Xề Sinh 1943
  11. Biện Thị Cưng Hy sinh 1948
  12. Biện Thị Góp Hy sinh 1962
  13. Biện Thị Lam 1925 – 1968
  14. Biện Thị Lăng 1944 – 1968
  15. Biện Văn Chúp 1945 – 1963
  16. Biện Văn Giúp Hy sinh 1969
  17. Biện Văn Nâu 1945 – 1971
  18. Biện Văn Nước 1951 – 1969
  19. Biện Văn Rức Hy sinh 1961
  20. Biện Văn Sứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Biện Văn Việt 1921 – 1963
  22. Biện Văn Đúng 1938 – 1960
  23. Bành Nhứt 1927 – 1969
  24. Bân Tiên Biên 1952 – 1975
  25. Bé Củm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bé Lê Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bùi Huy Cường Hy sinh 1972
  28. Bùi Huy Khánh Hy sinh 1977
  29. Bùi Hửu Vược Hy sinh 1969
  30. Bùi Hữu Am Hy sinh 1968
  31. Bùi Khắc Ganh 1954 – 1975
  32. Bùi Thanh Liêm 1930 – 1969
  33. Bùi Thành Hy sinh 1972
  34. Bùi Thị Lơn Hy sinh 1970
  35. Bùi Thị Đở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Bùi Tiến Dũng Hy sinh 1973
  37. Bùi Trọng Kim 1954 – 1975
  38. Bùi Tống Hải 1954 – 1975
  39. Bùi Văn A Hy sinh 1969
  40. Bùi Văn A 1939 – 1969
  41. Bùi Văn Ai 1920 – 1948
  42. Bùi Văn An 1932 – 1969
  43. Bùi Văn Ba Sinh 1939
  44. Bùi Văn Bi Hy sinh 1966
  45. Bùi Văn Bi 1945 – 1966
  46. Bùi Văn Bi 1920 – 1969
  47. Bùi Văn Bán 1949 – 1968
  48. Bùi Văn Béo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Bùi Văn Bét Hy sinh 1968
  50. Bùi Văn Bảnh 1933 – 1969
  51. Bùi Văn Chiệm 1946 – 1968
  52. Bùi Văn Châu 1968 – 1989
  53. Bùi Văn Chôm Hy sinh 1961
  54. Bùi Văn Chẩm Hy sinh 1972
  55. Bùi Văn Chỉnh 1935 – 1969
  56. Bùi Văn Cá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Bùi Văn Côn 1943 – 1975
  58. Bùi Văn Cơ Hy sinh 1969
  59. Bùi Văn Dùa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Bùi Văn Dũng 1947 – 1975
  61. Bùi Văn Dũng 1954 – 1975
  62. Bùi Văn Dư 1949 – 1968
  63. Bùi Văn Dự 1947 – 1971
  64. Bùi Văn Dựng 1923 – 1946
  65. Bùi Văn Gặp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Bùi Văn Hai Hy sinh 1973
  67. Bùi Văn He 1932 – 1968
  68. Bùi Văn Hinh Hy sinh 1947
  69. Bùi Văn Hiếu Hy sinh 1952
  70. Bùi Văn Hoạt 1924 – 1949
  71. Bùi Văn Hà Hy sinh 1967
  72. Bùi Văn Hà 1944 – 1972
  73. Bùi Văn Hè 1942 – 1966
  74. Bùi Văn Hé 1920 – 1951
  75. Bùi Văn Hòa 1950 – 1969
  76. Bùi Văn Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Bùi Văn Hớn 1931 – 1968
  78. Bùi Văn Hứa Hy sinh 1969
  79. Bùi Văn Khon 1955 – 1975
  80. Bùi Văn Khư Hy sinh 1970
  81. Bùi Văn Khại 1939 – 1966
  82. Bùi Văn Kên 1926 – 1960
  83. Bùi Văn Liểu Sinh 1957
  84. Bùi Văn Liễn Sinh 1951
  85. Bùi Văn Long Hy sinh 1968
  86. Bùi Văn Lánh Hy sinh 1974
  87. Bùi Văn Lân Hy sinh 1968
  88. Bùi Văn Lân Hy sinh 1968
  89. Bùi Văn Lân 1949 – 1968
  90. Bùi Văn Lũi Hy sinh 1968
  91. Bùi Văn Minh 1948 – 1969
  92. Bùi Văn Môn 1959 – 1978
  93. Bùi Văn Mông 1948 – 1979
  94. Bùi Văn Mới 1956 – 1973
  95. Bùi Văn Nghiệp Hy sinh 1973
  96. Bùi Văn Ngày 1925 – 1951
  97. Bùi Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Bùi Văn Nhiên Hy sinh 1968
  99. Bùi Văn Nhúng Hy sinh 1968
  100. Bùi Văn Non Sinh 1922