Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Phú Hy sinh 1952
  2. Bùi Văn Phú Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Phút 1936 – 1967
  4. Bùi Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Quang 1945 – 1969
  6. Bùi Văn Rôn 1952 – 1973
  7. Bùi Văn Răng Hy sinh 1952
  8. Bùi Văn Rồi Hy sinh 1954
  9. Bùi Văn Rừng 1924 – 1968
  10. Bùi Văn Sáng 1934 – 1969
  11. Bùi Văn Số Hy sinh 1947
  12. Bùi Văn Tha 1938 – 1968
  13. Bùi Văn Thi Hy sinh 1968
  14. Bùi Văn Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Thông 1954 – 1969
  16. Bùi Văn Thị 1938 – 1970
  17. Bùi Văn Triêm 1917 – 1945
  18. Bùi Văn Trà 1952 – 1972
  19. Bùi Văn Trí 1950 – 1972
  20. Bùi Văn Trọng 1949 – 1975
  21. Bùi Văn Trứ Hy sinh 1963
  22. Bùi Văn Tuấn Sinh 1954
  23. Bùi Văn Tuấn 1951 – 1975
  24. Bùi Văn Tám Sinh 1925
  25. Bùi Văn Tóng 1924 – 1970
  26. Bùi Văn Tôm 1946 – 1960
  27. Bùi Văn Tại Hy sinh 1960
  28. Bùi Văn Tấn Hy sinh 1969
  29. Bùi Văn Tựa 1905 – 1950
  30. Bùi Văn Ut 1946 – 1967
  31. Bùi Văn Uốn 1937 – 1961
  32. Bùi Văn Vóc 1915 – 1968
  33. Bùi Văn Vẹn 1955 – 1974
  34. Bùi Văn Xang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Bùi Văn Xão Hy sinh 1948
  36. Bùi Văn Xạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Bùi Văn Đăng Hy sinh 1968
  38. Bùi Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Bùi Văn Đạt Hy sinh 1968
  40. Bùi Văn Đục 1950 – 1970
  41. Bùi Văn Đực 1944 – 1968
  42. Bùi Văn Đực 1948 – 1970
  43. Bùi Văn Đựng 1933 – 1966
  44. Bùi Xuân Thành Hy sinh 1968
  45. Bùi Xuân Thân 1952 – 1979
  46. Bùi Đức Trách Hy sinh 1975
  47. Bảy Hiện Hy sinh 1968
  48. Bảy Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Bảy Nghi Hy sinh 1946
  50. Bảy Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Bốn Dây Hy sinh 1969
  52. Cao Hoài Mạnh 1936 – 1969
  53. Cao Hoàng Mẩm Hy sinh 1966
  54. Cao Lãnh Hy sinh 1966
  55. Cao Minh Dũng Hy sinh 1968
  56. Cao Minh Nghị 1949 – 1975
  57. Cao Thị Lựu 1918 – 1954
  58. Cao Thị Mây 1950 – 1969
  59. Cao Thị Sửu Sinh 1900
  60. Cao Thị Thu 1945 – 1969
  61. Cao Viết Tường Hy sinh 1968
  62. Cao Văn (Tư Nhỏ) Sê 1942 – 1965
  63. Cao Văn Bô Hy sinh 1975
  64. Cao Văn Bởi Hy sinh 1967
  65. Cao Văn Chớt 1933 – 1969
  66. Cao Văn Coi 1940 – 1971
  67. Cao Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Cao Văn Gẩm Hy sinh 1968
  69. Cao Văn Hiệp 1936 – 1967
  70. Cao Văn Hỷ Hy sinh 1949
  71. Cao Văn Kiệt Sinh 1952
  72. Cao Văn Lệnh 1935 – 1968
  73. Cao Văn Môi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Cao Văn Mới 1939 – 1969
  75. Cao Văn Mỷ 1949 – 1968
  76. Cao Văn Nghĩa An Hy sinh 1973
  77. Cao Văn Ngàu 1940 – 1969
  78. Cao Văn Niêm Sinh 1948
  79. Cao Văn Quỳ Hy sinh 1969
  80. Cao Văn Soái 1945 – 1970
  81. Cao Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Cao Văn Thôi Hy sinh 1969
  83. Cao Văn Thơ 1954 – 1974
  84. Cao Văn Thưng Sinh 1930
  85. Cao Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Cao Văn Tiến 1947 – 1966
  87. Cao Văn Tràn Hy sinh 1950
  88. Cao Văn Tránh 1951 – 1970
  89. Cao Văn Trân Hy sinh 1968
  90. Cao Văn Tuấn 1927 – 1967
  91. Cao Văn Tác 1950 – 1969
  92. Cao Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Cao Văn Tươi 1940 – 1966
  94. Cao Văn Tặc Hy sinh 1970
  95. Cao Văn Tống 1932 – 1970
  96. Cao Văn Vân 1942 – 1968
  97. Cao Văn Vệ Sinh 1923
  98. Cao Văn Xê 1940 – 1964
  99. Cao Văn Yêm 1950 – 1971
  100. Cao Văn Điếm Hy sinh 1970