Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước

tỉnh Quảng Trị

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Nghi 1945 – 1972 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  2. Nguyễn Tiến Nghi 1945 – 1972 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  3. Nguyễn Vang 1920 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Nguyễn Vinh Quang 1916 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Nguyễn Viết Trọng 1923 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  6. Nguyễn Viện 1931 – 1950 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  7. Nguyễn Văn Bồng 1906 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  8. Nguyễn Văn Chì 1920 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  9. Nguyễn Văn Chương 1957 – 1979 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Nguyễn Văn Chương 1957 – 1979 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Nguyễn Văn Cầu 1919 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Nguyễn Văn Giá 1952 – 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  14. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Nguyễn Văn Hoài 1942 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Nguyễn Văn Huề 1953 – 1972 · Bắc Thái, Bắc Thái
  17. Nguyễn Văn Kháng 1927 – 1950 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  18. Nguyễn Văn May 1919 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  19. Nguyễn Văn Mày 1926 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Nguyễn Văn Nghĩa 1931 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Nguyễn Văn Ngôn 1941 – 1968 · Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  22. Nguyễn Văn Ngọc 1927 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Nguyễn Văn Ngọc 1927 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  24. Nguyễn Văn Thuồng 1924 – 1951 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  25. Nguyễn Văn Toán 1930 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  26. Nguyễn Văn Tuất 1944 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  27. Nguyễn Văn Đoài 1912 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  28. Nguyễn Văn Đăng 1948 – 1973 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  29. Nguyễn Văn Đăng 1948 – 1973 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  30. Nguyễn Vỹ 1908 – 1957 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  31. Nguyễn Xinh 1929 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  32. Nguyễn Xuân 1926 – 1950 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  33. Nguyễn Xuân Tiết 1926 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Nguyễn Xuân Trái 1931 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Nguyễn úc 1920 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  36. Nguyễn út 1906 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Nguyễn Đoạt 1948 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Nguyễn Đàm 1934 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  39. Nguyễn Đình Cương 1933 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Nguyễn Đình Lự 1926 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Nguyễn Đình Quýnh 1912 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  42. Nguyễn Đăng Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Đắc 1930 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  44. Nguyễn ứng 1934 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Ngô Xuân Thu 1952 – 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  46. Phan Chắt 1918 – 1950 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Phan Văn Lan 1952 – 1972
  48. Phan Văn Lương 1915 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Phan Văn Tùng 1954 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  50. Phan ứng 1932 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  51. Phạm Lễ 1910 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Phạm Ngọc Nhuần 1948 – 1972 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Phạm Quang Kinh 1918 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Phạm Văn Cải 1944 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  55. Thái Quy 1926 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Trương An 1945 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  57. Trương Bản 1921 – 1956 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Trương Bảo 1953 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  59. Trương Bồi 1944 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  60. Trương Chiến 1938 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Trương Dõ 1939 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Trương Dũng 1950 – 1970 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Trương Dũng 1939 – 1965 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  64. Trương Hậu 1926 – 1951 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  65. Trương Khán 1933 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  66. Trương Nam 1940 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Trương Quang Cầu 1930 – 1952 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  68. Trương Sỹ Hiền 1921 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Trương Thiên 1946 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Trương Thẩm 1947 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Trương Thế Điền 1935 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Trương Thị Lựu 1956 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Trương Thị Mãn 1954 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Trương Thị Đào 1938 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Trương Uỷ 1942 – 1964 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  76. Trương Văn Cẩm 1927 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Trương Văn Kiệm 1945 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  78. Trương Văn Kiệm 1945 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  79. Trương Văn Thông (à) 1944 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Trương Văn Thẩm 1935 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Trương Văn Trầm 1927 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  82. Trương Văn Tường 1953 – 1973 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Trương Vỹ 1953 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  84. Trương Đởi 1926 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  85. Trần Bắc 1931 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  86. Trần Chiu 1931 – 1952 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  87. Trần Dỏ 1935 – 1964 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  88. Trần Hữu Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Quốc 1944 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  90. Trần Thiếu 1940 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  91. Trần Thậm 1935 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  92. Trần Thị Lựu 1944 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  93. Trần Thị Nữ 1950 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  94. Trần Văn Giao 1940 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  95. Trần Văn Nhơn 1951 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  96. Trần Văn Nhơn 1951 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  97. Trần Văn á 1945 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  98. Trần Văn Đạc 1942 – 1965 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  99. Trần Đình Lạng 1918 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  100. Trần Đình Sót 1928 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị