Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Triệu Phước, Quảng Trị

Quảng Trị

199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bồng 1906 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  2. Nguyễn Văn Chì 1920 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  3. Nguyễn Văn Chương 1957 – 1979 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Nguyễn Văn Cầu 1919 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Nguyễn Văn Giá 1952 – 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  7. Nguyễn Văn Hoài 1942 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  8. Nguyễn Văn Huề 1953 – 1972 · Bắc Thái, Bắc Thái
  9. Nguyễn Văn Kháng 1927 – 1950 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Nguyễn Văn May 1919 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Nguyễn Văn Mày 1926 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Nguyễn Văn Nghĩa 1931 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. Nguyễn Văn Ngôn 1941 – 1968 · Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Ngọc 1927 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Nguyễn Văn Thuồng 1924 – 1951 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Nguyễn Văn Toán 1930 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Nguyễn Văn Tuất 1944 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  18. Nguyễn Văn Đoài 1912 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  19. Nguyễn Văn Đăng 1948 – 1973 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Nguyễn Vỹ 1908 – 1957 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Nguyễn Xinh 1929 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  22. Nguyễn Xuân 1926 – 1950 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Nguyễn Xuân Tiết 1926 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  24. Nguyễn Xuân Trái 1931 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  25. Nguyễn úc 1920 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  26. Nguyễn út 1906 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  27. Nguyễn Đoạt 1948 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  28. Nguyễn Đàm 1934 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  29. Nguyễn Đình Cương 1933 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  30. Nguyễn Đình Lự 1926 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  31. Nguyễn Đình Quýnh 1912 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  32. Nguyễn Đăng Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Đắc 1930 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Nguyễn ứng 1934 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Ngô Xuân Thu 1952 – 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  36. Phan Chắt 1918 – 1950 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Phan Văn Lan 1952 – 1972
  38. Phan Văn Lương 1915 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  39. Phan Văn Tùng 1954 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Phan ứng 1932 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Phạm Lễ 1910 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  42. Phạm Ngọc Nhuần 1948 – 1972 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
  43. Phạm Quang Kinh 1918 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  44. Phạm Văn Cải 1944 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  45. Thái Quy 1926 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  46. Trương An 1945 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Trương Bản 1921 – 1956 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Trương Bảo 1953 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Trương Bồi 1944 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  50. Trương Chiến 1938 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  51. Trương Dõ 1939 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Trương Dũng 1950 – 1970 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  53. Trương Dũng 1939 – 1965 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Trương Hậu 1926 – 1951 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Trương Khán 1933 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Trương Nam 1940 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  57. Trương Quang Cầu 1930 – 1952 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Trương Sỹ Hiền 1921 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  59. Trương Thiên 1946 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  60. Trương Thẩm 1947 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Trương Thế Điền 1935 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Trương Thị Lựu 1956 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Trương Thị Mãn 1954 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  64. Trương Thị Đào 1938 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  65. Trương Uỷ 1942 – 1964 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  66. Trương Văn Cẩm 1927 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Trương Văn Kiệm 1945 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  68. Trương Văn Kiệm 1945 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Trương Văn Thông (à) 1944 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Trương Văn Thẩm 1935 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Trương Văn Trầm 1927 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Trương Văn Tường 1953 – 1973 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Trương Vỹ 1953 – 1972 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Trương Đởi 1926 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Trần Bắc 1931 – 1954 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  76. Trần Chiu 1931 – 1952 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Trần Dỏ 1935 – 1964 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  78. Trần Hữu Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Quốc 1944 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Trần Thiếu 1940 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Trần Thậm 1935 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  82. Trần Thị Lựu 1944 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Trần Thị Nữ 1950 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  84. Trần Văn Giao 1940 – 1966 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  85. Trần Văn Nhơn 1951 – 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  86. Trần Văn á 1945 – 1969 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  87. Trần Văn Đạc 1942 – 1965 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  88. Trần Đình Lạng 1918 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  89. Trần Đình Sót 1928 – 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  90. Trần Đệ 1926 – 1949 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  91. Võ Quốc Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vũ Văn Huy 1954 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  93. Vương Đình Đàm 1952 – 1973 · Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  94. Đ/c: Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/c: Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/c: Đoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đinh Xuân Phú 1953 – 1972 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  98. Đặng Tín 1931 – 1948 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  99. Đỗ Văn Tửu 1948 – 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú