Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long
tỉnh Bình Phước
439 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- AHLS Hồ Thiện Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- AHLS Lê Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- AHLS Nguyễn Đức Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- AHLS Điểu Ong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- AHLS Đoàn Đức Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Thanh Bình 1943 – 1968 · Vĩnh Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Văn Bắc Hy sinh 1966 · Văn Huê, Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Văn Chiến 1946 – 1969 · Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Có 1937 – 1963 · Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Bùi H lớp Hy sinh 1966 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Bùi Hữu Trí 1952 – 1975 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Ng Như 1954 – 1975 · Thái Thuỷ, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Thanh Hải Hy sinh 1972 · Yên Dương - Ý Yên - Nam Định
- Bùi Trung Ngọ 1955 – 1975 · M.Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Bền 1944 – 1968 · Phú Lương, Lương Sơn, Lương Sơn
- Bùi Văn Chẹ 1947 – 1968 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Dù 1951 – 1975 · Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Dù 1951 – 1975 · KS, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Khâm 1946 – 1970 · Giao Minh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Kiều 1948 – 1969 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Luyến 1952 – 1974 · Nl - TN - Hải Phòng
- Bùi Văn Mười 1953 – 1975 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Bùi Văn Ninh 1949 – 1970 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Thái 1953 – 1973 · Lê Hành - Thanh Miện - Hải Hưng
- Bùi Văn Thưởng 1945 – 1968 · Kim Sơn - Kim Bôi - Hà Bắc
- Bùi Văn Đoàn 1950 – 1972 · Cẩm Hoa - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Bùi Văn Đài 1951 – 1968 · Thích Giát - Tân Lạc - Hòa Bình
- Bùi Xuân Nhim 1939 – 1970 · Định Giao - TânLạc - Hòa Bình
- Bùi Xuân lưu 1953 – 1974 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Cao Minh Đức 1946 – 1970 · Đồng Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái - Thái Nguyên
- Cao Xuân Nghiêm 1947 – 1970 · Xuân Thủy - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Cao Đình Nhân 1951 – 1975 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
- Chu Hữu Quyên 1937 – 1968 · Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam
- Chu Văn Hợi 1936 – 1974 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Chu Văn Kết 1939 – 1969 · Thụy An - Thủy Thiện - Hà Tây
- Chu Xuân Châu 1952 – 1975 · Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Chung Uấn 1952 – 1975 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Cù Xuân Ân 1939 – 1969 · Đông Quan - Văn Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Doãn Đưc Tọa 1942 – 1968 · Giao Sơn - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
- Dương Ngọc Hồ 1945 – 1975 · Hồ Phương - Tân Yên - Hà Bắc - Bắc Giang
- Dương Quang Phường 1940 – 1968 · Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Dương Văn Lự 1930 – 1969 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc - Bắc Ninh
- Dương Văn Nghiệp 1933 – 1970 · T.Lợi - Phổ Yên - Hà Bắc
- Dương Văn Phước 1953 – 1975 · 49 - Ba Đình - Hà Nội
- Dương Văn Thuần 1949 – 1970 · T.Nghĩa - T.Ninh. Nam Hà - Nam Định
- Dương Văn Định 1942 – 1973 · T.Sương - Lạng Giang - Hà Bắc - Bắc Giang
- Dương Xuân Báo 1948 – 1970 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Dỗ Hữu Mão 1936 – 1968 · Hiệp Thiện - Quốc Oai - Hà Tây
- Hà Văn Chia 1946 – 1970 · Phú Sơn - Văn Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hà Văn Ích 1942 – 1969 · Đông Khê - Vi C - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hà Văn Lương 1947 – 1969 · Minh Khai - B.Oan - Bắc Thái
- Hoàng Hồng Quang 1948 – 1970 · Băng Lô - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hoàng Quốc Trịnh 1944 – 1970 · Báo Chay - Ba Vì - Bắc Thái
- Hoàng Văn Biển 1945 – 1970 · Tú Lộ - Văn Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hoàng Văn Đình 1943 – 1969 · Đại Phú - Quế Võ - Bắc Ninh
- Hoàng Xu Méo Sinh 1949 · N.L, L.N. Hà Bắc, L.N. Hà Bắc
- Hoàng Xuân Lực 1948 – 1969 · Yên Nông - Vân Yên - Yên Bái
- Hoàng Đình Chuyên 1954 – 1975 · Yên Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Hoàng Đức Minh 1940 – 1968 · Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc
- Hoàng Đức Óm 1947 – 1969 · Hưng Lắc - Hồ Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hoàng Công Sửu Hy sinh 1968 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng H Nghĩa Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Hoàng Minh Nhật 1939 – 1970 · Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Hoàng Trọng Phu 1939 – 1969 · Yên Thanh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Hoàng Tấn Khoảng 1940 – 1975 · Ngọc Hồi - Thường Tín - Hà Tây
- Hoàng Văn Bình 1936 – 1969 · T.Châu - Kim Châu - Hải Hưng
- Hoàng Văn Chuông 1947 – 1975 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
- Hoàng Văn Hòa 1930 – 1969 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Hoàng Văn Nhợi 1943 – 1969 · Yên Hà - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Phụng 1946 – 1969 · Yên Quan - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Xếp 1947 – 1970 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
- Hoàng Xăn Đàm Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây
- Huỳnh Văn Ba 1945 – 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Hà Hữu Thỏa Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Hà Quang Hân 1951 – 1973 · T.Chu - T.Hà - Hà Tây
- Hà Văn Sinh 1951 – 1970 · Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây
- Hà Đình Toàn 1947 – 1975 · T.T - Y.Mỹ - Hải Hưng
- Hồ Văn Năng Hy sinh 1974 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Hứa Văn Nghệ 1944 – 1969 · Giao Phong - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
- Khúc Chí Thành 1935 – 1970 · Thạch Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Kiều Cao Doãn 1939 – 1967 · Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây
- Luyện Công Hanh 1949 – 1970 · Chiến Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lục Phong Tặc 1947 – 1974 · Lộc Khê - Trang Nhánh - Cao Bằng
- Lã Văn Thưc 1950 – 1970 · Đ.Xuân - Lục Ngạn - Hà Bắc - Bắc Giang
- Lê Công Hưng 1947 – 1975 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Công Phề 1951 – 1975 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Lê Danh Huế 1944 – 1975 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Định
- Lê Duy Dung Hy sinh 1967 · Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
- Lê Hồng 1933 – 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Minh Hiền 1937 – 1970 · Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Ngọc Bằng 1948 – 1970 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
- Lê Ngọc Phong 1950 – 1969 · Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng
- Lê Quang Lân 1943 – 1968 · M.T.H - Sơn La - Lai Châu
- Lê Quang Thụ 1953 – 1973 · L.Phú - P.Bình - Bắc Thái - Thái Nguyên
- Lê Quý Mao 1950 – 1975 · H.Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lê Văn Công 1958 – 1970 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Bắc Thái
- Lê Văn Cần 1956 – 1975 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Văn Cần 1956 – 1975 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Văn Học Hy sinh 1967 · Nam Trực - Nam Hà - Nam Định
- Lê Văn Khải 1937 – 1970 · Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây