Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long
tỉnh Bình Phước
439 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Lữu 1939 – 1969 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Văn Thích 1951 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Văn Thức 1953 – 1970 · T.Hà - Vũ Bình - Bắc Thái
- Lê Văn Tuất 1947 – 1970 · Thanh Niêm - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Lý Đưc Lâm 1951 – 1971 · 37 - Trần Hưng Đạo - Hà Tây
- Lưu Bá Quyên 1941 – 1970 · Hoàng Thái, Bắc Thái, Bắc Thái
- Lưu Quang Hiển 1937 – 1971 · Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lưu Văn Lai 1950 – 1975 · N.Mỹ - T.Bình - Bắc Thái
- Lương Văn Nghiệp 1949 – 1969 · Thắng Lợi - Hạ Long - Cao Bằng
- Lương Đình Khê 1955 – 1974 · Cẩm Tiên - Kim Châu - Hải Hưng
- Lương Đức Héo 1945 – 1969 · Mường Sông - Mường Châu - Sơn La
- Lầu A Lám 1946 – 1969 · Kim Yên, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Mai Văn Khải 1947 – 1975 · Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam
- Mã Văn Kỷ 1949 – 1970 · T.Mao - Ng.Sơn - Bắc Thái
- Mã Văn Thúy 1939 – 1970 · Võ Chấn - Võ Nhai - Bắc Thái
- Mã Văn Đàm 1942 – 1970 · M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc - Thái Nguyên
- Mế Văn Phiềng 1946 – 1967 · Hạp Lưu - Toan Tân - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Nghuyễn Bá Thinh 1954 – 1975 · B.Ban - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1975 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Nguyễn Hồng Bắc 1947 – 1970 · Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Kim Cương 1947 – 1975 · Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Kim Pha 1945 – 1974 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Thái Bình. 1934 – 1969 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Thế Côn 1940 – 1970 · Định Cô - Định Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Tiến Thành 1942 – 1969 · Ph.Thắng - S.Đông - Hà Bắc - Hà Bắc
- Nguyễn Viết Đồng 1950 – 1970 · Đ.Tiên - P.Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Biên 1945 – 1969 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Văn Bình 1956 – 1975 · M.Cường - T.Chư - Hà Tây
- Nguyễn Văn Bôi Hy sinh 1966 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Hà
- Nguyễn Văn Chức Hoàng Đông - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Cung 1927 – 1972 · T.Bóng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Cung 1927 – 1972 · T.Bóng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Dính 1944 – 1970 · Vượt Kiến - Yên Châu - Sơn La
- Nguyễn Văn Hơi 1947 – 1969 · TX Bắc Cạn - Bắc Thái - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Mai 1954 – 1973 · Kiên Giang - Bắc Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Quýnh Hy sinh 1967 · T.T.T, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tiền 1943 – 1969 · Hòa Thượng - Định Mỹ - Bắc Thái
- Nguyễn Văn minh 1951 – 1969 · Thái Sơn - Hưng Yên - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Đấu 1950 – 1969 · Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Đấu 1950 – 1969 · Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Khấp Hy sinh 1966 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Lực 1949 – 1970 · Đ.Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Tiến 1947 – 1970 · Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên
- Nguyễn Xuân Tiến 1947 – 1970 · Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên
- Nguyễn Đức Hùng 1949 – 1975 · Quóc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc - Hà Bắc
- Nguyễnn Văn Hải 1953 – 1975 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc - Hà Bắc
- Nguyễn Anh Tai 1947 – 1969 · Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Hoài 1954 – 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Bá Tòng 1945 – 1970 · Thủy Lợi - Kim Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Cao sáng 1955 – 1975 · Đ.D - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Công Hùng 1947 – 1968 · Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Công Hạnh 1949 – 1970 · Tiên Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Công Ơn 1944 – 1969 · Khánh Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Duy Khôi 1942 – 1970 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Duy Nề 1945 – 1969 · Lạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Duy Sơn 1950 – 1968 · Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Vũ Hy sinh 1967 · Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Hải Niên 1953 – 1971 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Khúc Đáp 1946 – 1968 · Tiên Thái - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Khắc Can 1945 – 1970 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Khắc Đông 1946 – 1969 · T.Nghĩa - T.Lữ - Hải Hưng
- Nguyễn Kim Trừng Sinh 1955 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Minh Chung Hy sinh 1967 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Minh Dưỡng 1941 – 1966 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Minh Đức 1949 – 1971 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Mạnh Bông 1946 – 1969 · Hải anh - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Kha 1942 – 1968 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Khởi 1930 – 1969 · Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Toàn 1948 – 1975 · Sông Mai - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Quốc Linh 1951 – 1974 · Hưng Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Quốc Mạch Hy sinh 1974 · Nam Trung - Nam Trực - Hà Nam
- Nguyễn Quốc Túy 1951 – 1975 · Duy Hải - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Thanh Ta 1952 – 1975 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Thành Căng 1954 – 1975 · Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam
- Nguyễn Thành Lê 1947 – 1969 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Thế Hùng 1945 – 1970 · Đại Thạch - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thế Loa 1946 – 1967 · Thụy Hưng - Kim Thuy - Hải Phòng
- Nguyễn Thọ Hợi 1948 – 1972 · Phú Lương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Tiến Luân 1931 – 1968 · Liên khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Tiến Sửu 1950 – 1970 · An Khánh - Hoài Đưc - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Bài 1950 – 1974 · H.S - T.N - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Bán 1952 – 1973 · H.Bình - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bình 1950 – 1970 · N.Đạt - T.Thành - Hà Bắc - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Bảng 1949 – 1971 · Cẩm Độ - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Chinh 1951 – 1969 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Văn Chúc 1949 – 1975 · P.Lâm - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Chúc 1949 – 1975 · P.Lâm - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Chức 1935 – 1965 · Dương Quan - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Cấn Hy sinh 1966 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Cẩu 1951 – 1970 · Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Văn Cẩu Hy sinh 1966 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Văn Dĩnh 1944 – 1970 · Đông Hải - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Dương 1943 – 1972 · Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Dật Sinh 1940 · Dễ Lục - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hay 1950 – 1974 · Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Hiền (1) 1947 – 1969 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Hiền (2) Hy sinh 1967 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Hoa 1941 – 1968 · Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định
- Nguyễn Văn Hoa 1941 – 1968 · Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định
- Nguyễn Văn Hoành 1940 – 1970 · Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng