Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long
tỉnh Bình Phước
439 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Hoành 1940 – 1970 · Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1967 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Hy Hy sinh 1967 · Nam Trực, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Văn Hóc 1938 – 1968 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Hỏa 1947 – 1970 · H.Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hợp 1947 – 1967 · Thái Mộc - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1975 · N.An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Kích 1941 – 1969 · Cựu Cao - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Kỳ 1930 – 1958 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Kỳ 1930 – 1958 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Lâm 1939 – 1970 · T.Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lâm 1939 – 1970 · T.Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lâm 1939 – 1970 · T.Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lương 1950 – 1970 · Cọc 6 - Cọc 5 - Núi Han - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Lương 1933 – 1968 · Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Nam 1947 – 1975 · Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Nam 1947 – 1975 · Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Ngo. 1942 – 1970 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Văn Ngật 1955 – 1975 · Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1966 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Ngọc 1955 – 1975 · B.Minh - ThanhOai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Nhiệm 1954 – 1975 · Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1969 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1969 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1966 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1966 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tin 1947 – 1969 · Kim Đình - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiên 1943 – 1969 · Tiên Lý - lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tiềm 1953 – 1975 · Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1972 · Yên Bái - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tru 1954 – 1975 · N.Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Trân 1946 – 1969 · Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1966 · Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1975 · Đông Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1975 · Đông Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Út 1949 – 1968 · Tr.Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Điền 1944 – 1969 · Tân Lập - Đan Phương - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đáp 1948 – 1968 · Tuyên Thái - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Đường Sinh 1947 · Liên Bát - Ứng Hòa - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đức 1941 – 1969 · Tân Châu - Kim Châu - Hải Hưng
- Nguyễn VănLập 1953 – 1975 · N.43 - L.C - Hải Phòng
- Nguyễn VănPhóng 1933 – 1974 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn VănTới Hy sinh 1975 · Nhân Hòa - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Vănliên Hy sinh 1967 · Nguyễn Huệ, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Xuân Lư 1950 – 1970 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Phiệt 1942 – 1969 · Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Đình Hưu 1947 – 1968 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Đình Phòng 1935 – 1969 · Nghĩa Phúc - Kim Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Chiến Hy sinh 1967 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đăng Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đăng Liêm 1943 – 1970 · Đức Hoài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Nguyễn Đưc Hán 1946 – 1969 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đưc Niệng 1940 – 1969 · Thanh Thủy - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Hằng 1933 – 1969 · Nhựt Quang - Phù Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Hằng 1933 – 1969 · Nhựt Quang - Phù Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Minh 1944 – 1967 · Châu Nam - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Đức Toàn 1949 – 1969 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Ngô Duy Nam 1945 – 1970 · 239 - Phan Bội Châu - Hải Phòng
- Ngô Văn Chuyên 1948 – 1974 · Q.Châu - Văn yên - Hà Bắc - Yên Bái
- Ngô Văn Quý 1942 – 1970 · Tiên Tiến - Văn Cấm - Hải Hưng
- Ngô Văn Thìn 1950 – 1979 · Bắc Sơn - Phú Yên - Bắc Thái
- Ngô Văn Trình 1952 – 1974 · Nam Văn - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Ngô Văn Vượng 1946 – 1970 · C.Thắng - Bình Thông - Bắc Thái
- Ngô Văn úy 1942 – 1970 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
- Ngô Đình Hạp 1948 – 1969 · Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Ngô Đức Thịnh 1944 – 1970 · Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nông Văn Chín Sinh 1937 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Nông Văn Phòng 1937 – 1969 · T.Lượng - C.Ra - Bắc Thái
- Nông Đình Pha Hy sinh 1966 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phan Văn Dựa 1940 – 1972 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phan Văn Thắng 1953 – 1975 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng
- Phạm Hồng Thám 1947 – 1969 · Ph.Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Ích Quy 1940 – 1970 · Là Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
- Phạm Văn Bang 1943 – 1968 · Mê Hồ - Kim Bắc - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Bích Hy sinh 1967 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Văn Chí 1945 – 1969 · Đại Lịch, Văn Châu, Văn Châu
- Phạm Văn Kiến 1947 – 1970 · T.Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Văn Suốt 1942 – 1969 · Tân Lạc - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phi Văn Dị 1940 – 1966 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Phí Hữu Nha 1953 – 1974 · T.T - Gia Lương - Hà Bắc
- Phùng Khắc Hiệp 1935 – 1975 · Đ.Nai - Thanh Oai - Hà Tây
- Phùng Đ Thuyết Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Huy Ngày 1954 – 1975 · M.Cường - T.Tiến - Hà Tây
- Phạm Hồng Lý 1940 – 1968 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Hồng Sơn 1941 – 1970 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Hữu Thắm 1947 – 1969 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Ng Thạch Hy sinh 1967 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Ngọc Bắc 1950 – 1975 · Q.D - - N.L - Hải Phòng
- Phạm Ngọc Thuấn 1948 – 1975 · Xuân Linh - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Ngọc Thìn 1951 – 1975 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Ngọc Điện 1945 – 1969 · Văn Phương - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Xước 1948 – 1969 · Lưu Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm T Bình 1954 – 1975 · T.n, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Tiến Lực 1950 – 1974 · Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
- Phạm Tất Vi 1932 – 1970 · Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Văn An 1948 – 1969 · Việt Hòa - Kim Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Hào Hy sinh 1966 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Văn Hùng 1935 – 1975 · Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
- Phạm Văn Mãi 1949 – 1969 · Kim Thiệu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Mạc 1938 – 1969 · Cẩm Lai - Kim Thành - Hải Hưng