Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long

tỉnh Bình Phước

439 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Nghìn 1945 – 1974 · Chấn Hương - Tiên Lãng - Hải Phòng
  2. Phạm Văn Nở 1954 – 1974 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Phạm Văn Phóng 1955 – 1975 · M.Cường - Thường Tín - Hà Tây
  4. Phạm Văn Phú 1940 – 1969 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng
  5. Phạm Văn Phú 1940 – 1969 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng
  6. Phạm Văn Quê 1945 – 1972 · ĐôngKỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  7. Phạm Văn Thuấn 1950 – 1970 · Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  8. Phạm Văn Thăng 1940 – 1966 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  9. Phạm Văn Trinh 1942 – 1969 · Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc
  10. Phạm Văn Trác 1944 – 1970 · Nghĩa Lộ - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  11. Phạm Văn Tuyến 1950 – 1974 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  12. Phạm Văn Tương 1945 – 1967 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  13. Phạm Văn Vượng 1952 – 1975 · P.Mỹ - Nam Định - Nam Hà - Nam Định
  14. Phạm VănLa65t 1937 – 1969 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  15. Phạm Đình Vinh 1940 – 1969 · Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  16. Phạm Đức Tùng 1948 – 1971 · Công Hòa - Chí Linh - Hải Hưng
  17. Quách Thủy Chung 1944 – 1970 · Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình
  18. Quách Tào Chi 1932 – 1969 · Phú Xuân - Th.Xuân - Hà Bắc
  19. Quân Hữu Quang 1942 – 1970 · Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây
  20. Tạ Văn Lâm 1956 – 1969 · Đ.Thái - Phổ Yên - Hà Bắc
  21. Trần Duy Báu 1946 – 1970 · Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  22. Trần Trọng Văn 1936 – 1970 · H.Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  23. Trần Văn An 1945 – 1968 · Thông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  24. Trần Văn Bính 1936 – 1969 · Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  25. Trần Văn Mạnh 1948 – 1969 · Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái
  26. Trần Văn Ngọc 1942 – 1969 · Đan Hạ - Hạ Hòa - Hà Giang
  27. Trần Văn Ngọc 1942 – 1969 · Đan Hạ - Hạ Hòa - Hà Giang
  28. Trần Văn Tám 1951 – 1970 · P.Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái
  29. Trần Đức Chính 1950 – 1970 · Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  30. Trần Đức Nhỉ 1943 – 1973 · NT - Sông Lô - Tuyên Quang
  31. Trương Công Khang 1946 – 1969 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  32. Trương Ngọc Liên 1943 – 1969 · Kế Lao - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  33. Trương Văn Nguyễn 1947 – 1970 · Vạn Minh - Móng Cái - Quảng Ninh
  34. Trương Văn Đang Hy sinh 1967 · LS - Đông Nữ - Bắc Thái
  35. Trần Bá Diêm 1945 – 1972 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  36. Trần Duy Nghĩa 1949 – 1970 · Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  37. Trần Duy Tân 1947 – 1975 · T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  38. Trần Huy Ngô 1944 – 1970 · Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  39. Trần Hải Tư Hy sinh 1975 · H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà - Nam Định
  40. Trần Minh Thắng 1953 – 1974 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  41. Trần Ngọc Thạc 1936 – 1969 · Mỹ Thắng - Ngoại Thành - Nam Hà - Nam Định
  42. Trần Ngọc Tiệp Hy sinh 1967 · Y Ban - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  43. Trần Quang Bẩy 1950 – 1970 · C.Thanh - H.Hòa - Hà Bắc
  44. Trần Sỹ Giảng 1938 – 1974 · ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam
  45. Trần Văn Cang 1949 – 1969 · Nguyễn Hòa - Kim Thủy - Hải Phòng
  46. Trần Văn Da 1945 – 1967 · Phú Diêm - Từ Liêm - Hà Nội
  47. Trần Văn Kiểm 1948 – 1967 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  48. Trần Văn Nhu 1946 – 1966 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
  49. Trần Văn Thu 1955 – 1974 · TN, Hải Phòng, Hải Phòng
  50. Trần Văn Thu 1955 – 1974 · TN, Hải Phòng, Hải Phòng
  51. Trần Văn Toản 1950 – 1968 · Nghĩa Tân - Kim Động - Hải Hưng
  52. Trần Văn Tăng 1948 – 1970 · Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  53. Trần Đưc Hán 1949 – 1969 · Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  54. Trần Đức Khiêm Sinh 1933 · Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội
  55. Trần Đức Thiệt 1954 – 1975 · T.Núi. Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
  56. Trịnh Bá Hàng 1954 – 1975 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  57. Trịnh Hải Đường 1948 – 1969 · Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng
  58. Trịnh Quốc Chè 1950 – 1973 · Phú Trinh - Khang Đông - Hải Hưng
  59. Trịnh Quốc Việt 1935 – 1975 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
  60. Trịnh VănGíam 1950 – 1970 · Đông Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  61. Tô Văn Ự 1945 – 1975 · Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  62. Tạ Văn Sáo 1942 – 1967 · Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây
  63. Vũ Hoài Ân 1941 – 1967 · Phố PhùngKhắc Khon - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội
  64. Vũ Khắc Thạch Hy sinh 1966 · Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc
  65. Vũ Văn Chiêu Yên Phú - Yên Mỗ - Hà Nam Ninh
  66. Vũ Văn Quý Hy sinh 1966 · T.H - T.S - Hà Bắc
  67. Vũ Xuân Sang 1949 – 1979 · Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái
  68. Vòng Lân Lâm 1946 – 1969 · Lu Bu - Đàm Ba - Quảng Ninh
  69. Võ Đưc Chân 1944 – 1967 · Vạn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
  70. Vũ Duy Kiến 1951 – 1969 · Trường Chinh - Tiên Lữ - Hải Hưng
  71. Vũ H Giạng Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  72. Vũ Hữu Mạnh 1954 – 1975 · BL - ĐS - Hải Phòng
  73. Vũ Minh Tú 1951 – 1970 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  74. Vũ Ngọc Hoài 1952 – 1971 · Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  75. Vũ Quang Sang 1949 – 1970 · Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái
  76. Vũ Tiến Long 1952 – 1970 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
  77. Vũ Viết Hùng Hy sinh 1966 · 74 E, Hải Phòng, Hải Phòng
  78. Vũ Viết Nhưng 1954 – 1975 · Yên Phương - Ý Yên - Nam Định
  79. Vũ Văn Hạnh Hy sinh 1970 · Thái Cường - Kim Động - Hải Hưng
  80. Vũ Văn Lai Hy sinh 1967 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  81. Vũ Văn Suất 1949 – 1970 · Nguyễn Huệ - Phú Xuân - Hà Tây
  82. Vũ Văn Thing 1938 – 1975 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  83. Vũ Văn Thứ 1946 – 1970 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  84. Vũ Văn Tiên 1949 – 1970 · Quảng Long - Quảng Ninh - Hải Hưng
  85. Vũ Xuân An 1943 – 1970 · Yên Hải - Yên Ninh - Quảng Ninh
  86. Vũ Đình Mạnh 1948 – 1970 · Phú Cường - Kim Định - Hải Hưng
  87. Xầu Xây Dẫn 1946 – 1970 · Hà Nông - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  88. Đào Xuân Lù 1944 – 1970 · T.Đức - Đồng Hỷ - Hà Bắc - Thái Nguyên
  89. Đinh Thanh Triệu 1950 – 1975 · Hành Thiện - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  90. Đinh Văn Bằng 1937 – 1970 · Kha Chung - Hoài Đức - Hà Tây
  91. Đinh Văn Chuyển 1946 – 1969 · Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc
  92. Đinh Văn Cừ 1938 – 1975 · Thanh Sơn - Kim Bản - Nam Hà - Nam Định
  93. Đinh Văn Lập 1942 – 1968 · Tân Đại Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  94. Đinh Văn Ninh 1950 – 1970 · Triệu Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  95. Đinh Văn Định 1940 – 1970 · Phân Mễ - Gia Lương - Hà Bắc - Nam Định
  96. Đoàn Văn Chính 1954 – 1975 · L.C - L.N - Hà Nam Ninh
  97. Đoàn Mạnh Tiếu 1931 – 1970 · Nghĩa Tam - Nghĩa Hưng - Nam Định
  98. Đoàn Văn Hải 1952 – 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  99. Đoàn Văn Quân 1952 – 1975 · Tiên Lữ - Hưng Yên - Hưng Yên
  100. Đào Hữu Trén 1955 – 1975 · N.Nghĩa - nam Ninh - Nam Hà - Nam Định