Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long
tỉnh Bình Phước
439 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đào Khắc Phẩm Hy sinh 1966 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Đào Văn Huế Hy sinh 1966 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Đào Văn Lang 1944 – 1970 · Hồng Thái - Đang Phượng - Hà Tây
- Đào Văn Lương 1953 – 1974 · T.N, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đào Văn Tưa 1950 – 1969 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Đào Xu Lăng 1955 – 1974 · T.N, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đào Xuân Thứ 1945 – 1969 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
- Đào Đình Chiến 1954 – 1975 · B.Bình - B.Nông - Hà Bắc - Hà Bắc
- Đào Đưc Huynh 1951 – 1969 · Ngũ Hành - Thanh Miện - Hải Hưng
- Đỗ Văn Mọc Hy sinh 1966 · Thuận Thành - Hà Bắc - Bắc Ninh
- Đặng Văn Chính 1950 – 1970 · Phú Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Thịnh 1960 – 1970 · Yên Hương - Ý Yên - Hà Bắc - Hà Bắc
- Đặng Công Hậu 1935 – 1969 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Đặng Quang Tính 1944 – 1970 · T.Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc - Hà Bắc
- Đặng Trung Kiên Hy sinh 1968 · Yên khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đặng Văn Nam Hy sinh 1967 · Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đặng Đình Vàn 1948 – 1970 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Đặng Đức Điềm 1950 – 1969 · Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Đặng Đức Độ Hy sinh 1968 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
- Đồng Duy Tiến 1948 – 1969 · Từ Sơn - Kim Thụy - Hải Phòng
- Đỗ Hồng Độ 1949 – 1968 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Hải Hưng
- Đỗ Hữu Nghị 1952 – 1970 · Chí Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng
- Đỗ Hữu Quỳnh Hy sinh 1975 · L.Hưng - Văn Giang - Hải Hưng
- Đỗ Khắc Lệch 1937 – 1970 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đỗ Thành Xích Sinh 1942 · Quảng Ninh - V.Yên - Hà Bắc
- Đỗ Văn Bứt 1950 – 1973 · H.Phong - An Hải - Hải Phòng
- Đỗ Văn Cảnh Hy sinh 1968 · Lạc Huê, Hà Bắc, Hà Bắc
- Đỗ Văn Giờ 1949 – 1970 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Đỗ Văn Hiền Hy sinh 1967 · Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây
- Đỗ Văn Khanh 1945 – 1969 · Văn yên, Hà Tây, Hà Tây
- Đỗ Văn Liên Hy sinh 1966 · Chí Linh - Nam Sách - Hải Dương
- Đỗ Văn Mác 1947 – 1969 · Lạc Nông - Văn Lâm - Hải Hưng
- Đỗ Văn Mùng 1955 – 1975 · M.Hồng - Thanh Oai - Hà Tây
- Đỗ Xuân Cửu 1950 – 1969 · Hồng Minh - Phú Xuân - Hà Nội
- Đỗ Xuân Cự 1945 – 1974 · Phú Cường - Quốc Oai - Hà Tây
- Đỗ Xuân Tình Hy sinh 1966 · Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
- Đỗ Xuân Tình Hy sinh 1966 · Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
- Đỗ Đình Sỹ 1942 – 1969 · Yên Dục, Hà Tây, Hà Tây
- Đỗ Đức Hành 1952 – 1975 · Trực Cát - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định