Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân
Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
249 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Châu 1925 – 1953
- Dương Hiên 1928 – 1968
- Dương Hý 1929 – 1948
- Dương Quốc Võ 1932 – 1963
- Dương Tư 1935 – 1967
- Huỳnh Ca 1931 – 1948
- Huỳnh Cái 1914 – 1947
- Huỳnh Khác 1950 – 1969
- Huỳnh Ngọc Bãi 1927 – 1964
- Huỳnh Ngọc Chuyển 1954 – 1970
- Huỳnh Ngọc Cầu 1955 – 1969
- Huỳnh Ngọc Dõng 1926 – 1951
- Huỳnh Ngọc Dũng 1951 – 1974
- Huỳnh Ngọc Hùng 1952 – 1970
- Huỳnh Ngọc Khu 1953 – 1972
- Huỳnh Ngọc Kiệu 1943 – 1967
- Huỳnh Ngọc Miên 1942 – 1967
- Huỳnh Ngọc Phúng 1946 – 1968
- Huỳnh Ngọc Sâm 1929 – 1950
- Huỳnh Ngọc Thông 1951 – 1970
- Huỳnh Ngọc Thú 1916 – 1953
- Huỳnh Ngọc Tửu 1927 – 1949
- Huỳnh Ngọc Đáo 1944 – 1970
- Huỳnh Ngọc Đát Hy sinh 1970
- Huỳnh Qua 1928 – 1948
- Huỳnh Thị Danh 1947 – 1968
- Huỳnh Thị Nga 1948 – 1972
- Huỳnh Tôn 1951 – 1968
- Huỳnh Văn Bửu Hy sinh 1973
- Huỳnh Y 1939 – 1949
- Hồ Châu 1941 – 1965
- Hồ Công Dẫn 1920 – 1951
- Hồ Công Mẹo 1923 – 1953
- Hồ Công Thức Sinh 1926
- Hồ Cự 1950 – 1972
- Hồ Khu 1917 – 1950
- Hồ Kỳ 1942 – 1972
- Hồ Mình 1955 – 1972
- Hồ Môn 1940 – 1965
- Hồ Ngọc Mại 1946 – 1967
- Hồ Ngọc Tấn 1937 – 1971
- Hồ Như 1915 – 1949
- Hồ Sâm 1928 – 1968
- Hồ Tham 1942 – 1966
- Hồ Thanh Xuân 1954 – 1973
- Hồ Thị Mai 1952 – 1975
- Hồ Thị Nga 1951 – 1973
- Hồ Thị Đính 1925 – 1950
- Hồ Tranh 1950 – 1973
- Hồ Trân 1896 – 1947
- Hồ Tỏi 1939 – 1947
- Hồ Tố 1941 – 1965
- Hồ Tửu 1932 – 1971
- Hồ Văn Châu 1944 – 1969
- Hồ Văn Huệ 1944 – 1965
- Hồ Văn Hý 1915 – 1948
- Hồ Văn Khiết 1924 – 1950
- Hồ Văn Kiểm 1930 – 1948
- Hồ Văn Ngữ 1934 – 1968
- Hồ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Phi 1920 – 1947
- Hồ Văn Sanh 1953 – 1969
- Hồ Văn Sỏ 1950 – 1968
- Hồ Văn Thụy 1937 – 1969
- Hồ Văn Xưởng 1952 – 1973
- Hồ Văn Đáo 1957 – 1981
- Hồ Văn Đáo 1962 – 1981
- Hồ Văn Đại 1952 – 1973
- Hồ Văn Đờn 1950 – 1968
- Hồ Xang 1939 – 1969
- Hồ Xuân Mai 1946 – 1970
- Hồ Xáng 1938 – 1969
- Hồ Đăng Nguyên 1931 – 1967
- Kiều Bản Hy sinh 1969
- Kiều Cước Hy sinh 1965
- Kiều Hiến 1940 – 1966
- Kiều Kiện 1936 – 1965
- Kiều Sơn Đen 1930 – 1964
- Kiều Văn Minh 1942 – 1967
- Kiều Văn Nhẫm 1943 – 1969
- Lâm Đình Đại 1948 – 1974
- Lê A 1940 – 1966
- Lê Biên 1927 – 1949
- Lê Công Dữ 1937 – 1968
- Lê Nghé Sinh 1938
- Lê Quyến 1940 – 1968
- Lê Trịnh 1945 – 1965
- Lê Văn Dũng 1947 – 1973
- Lê Đình Mua 1928 – 1949
- Lê Đức Dưỡng Hy sinh 1949
- Nguyễn Anh 1954 – 1973
- Nguyễn Bách 1928 – 1969
- Nguyễn Bình 1929 – 1968
- Nguyễn Chim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Châu 1931 – 1950
- Nguyễn Chưởng 1946 – 1969
- Nguyễn Công Khanh 1940 – 1975
- Nguyễn Công Quảng 1949 – 1974
- Nguyễn Hiện 1931 – 1967
- Nguyễn Hữu Cường 1944 – 1971