Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân
Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
249 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Luôn 1956 – 1974
- Nguyễn Lý 1950 – 1969
- Nguyễn Lục 1914 – 1950
- Nguyễn Lự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Nam 1923 – 1950
- Nguyễn Ngọc ẩn Sinh 1946
- Nguyễn Nhự Hy sinh 1950
- Nguyễn Năng 1955 – 1971
- Nguyễn Oanh Hy sinh 1973
- Nguyễn Phúc 1954 – 1972
- Nguyễn Phước Nhung 1934 – 1967
- Nguyễn Quang Phiếu 1920 – 1968
- Nguyễn Quang Thành Hưng 1945 – 1968
- Nguyễn Quang Thắng 1946 – 1968
- Nguyễn Qué 1936 – 1968
- Nguyễn Thị Hoa 1952 – 1972
- Nguyễn Thị Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Đừng Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Đừng Hy sinh 1969
- Nguyễn Tiến Hy sinh 1969
- Nguyễn Tiền 1923 – 1948
- Nguyễn Trách 1934 – 1954
- Nguyễn Trí 1943 – 1968
- Nguyễn Tất Thành Hy sinh 1968
- Nguyễn Tề 1932 – 1950
- Nguyễn Tự 1935 – 1954
- Nguyễn Vinh Ngữ Sinh 1920
- Nguyễn Văn Bạn Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Bằng 1935 – 1965
- Nguyễn Văn Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Diêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thức 1943 – 1968
- Nguyễn Xu Hy sinh 1950
- Nguyễn Điệp 1935 – 1954
- Nguyễn Đó 1941 – 1968
- Nguyễn Đăng Bản 1930 – 1951
- Nguyễn Đăng Lý 1920 – 1950
- Nguyễn Đăng Nam 1925 – 1950
- Nguyễn Đức Xứng 1949 – 1969
- Ngô Đức Cận 1940 – 1968
- Phan Châu 1952 – 1966
- Phan Hộ 1939 – 1966
- Phan Kiểm 1929 – 1947
- Phan Kế 1919 – 1951
- Phan Phú Chiến 1951 – 1971
- Phan Thanh Lự 1939 – 1972
- Phan Thành 1964 – 1984
- Phan Thưởng 1942 – 1974
- Phan Thị Bích Hà 1944 – 1971
- Phan Toàn 1921 – 1949
- Phan Trình 1948 – 1966
- Phan Tề 1927 – 1952
- Phan Văn Bửu 1949 – 1971
- Phan Điền 1925 – 1954
- Phan Đình Mùi 1930 – 1952
- Phan Đạm 1927 – 1968
- Phan Đề 1927 – 1948
- Phùng Hưng 1943 – 1968
- Phạm Cường 1947 – 1969
- Phạm Dân 1930 – 1969
- Phạm Huỳnh 1946 – 1967
- Phạm Hồng Sơn 1941 – 1969
- Phạm Khoan 1930 – 1965
- Phạm Khá 1895 – 1948
- Phạm Ký 1921 – 1951
- Phạm Ký 1937 – 1965
- Phạm Lưỡng 1935 – 1968
- Phạm Mai 1952 – 1973
- Phạm Nguyên Bình 1925 – 1951
- Phạm Phú Bê 1954 – 1971
- Phạm Phú Hoàng 1924 – 1949
- Phạm Phú Hồng 1951 – 1969
- Phạm Phú Nhiên 1952 – 1972
- Phạm Phú Quang 1954 – 1974
- Phạm Phú Tư 1949 – 1968
- Phạm Phú Xuân 1933 – 1964
- Phạm Phú Đức 1952 – 1973
- Phạm Sâm Hy sinh 1968
- Phạm Thì 1947 – 1968
- Phạm Thế Luyện 1932 – 1968
- Phạm Thị Hiền 1955 – 1973
- Phạm Thị Hà 1950 – 1969
- Phạm Thị Hộ 1949 – 1972
- Phạm Thị Nguyệt 1957 – 1981
- Phạm Tiến 1953 – 1971
- Phạm Viết Giản 1936 – 1968
- Phạm Văn Trợ 1925 – 1952
- Phạm Văn Tâm 1943 – 1965
- Phạm Văn Tơ 1954 – 1972
- Phạm Văn Đương 1901 – 1950
- Phạm Xuân Thạnh 1954 – 1973
- Phạm Xảo 1950 – 1973
- Phạm Đình Chanh Hy sinh 1982
- Phạm Đảm 1951 – 1971
- Phạm Đức Minh 1946 – 1969
- Thái Bá Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Bá Nam 1940 – 1968
- Trần Biết 1942 – 1970
- Trần Huynh 1923 – 1967