Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến
Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
833 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Diệp Minh Khai 1930 – 1968
- Doãn Cải 1941 – 1963
- Huỳnh Buội 1927 – 1951
- Huỳnh Dự 1941 – 1968
- Huỳnh Khai 1941 – 1965
- Huỳnh Phĩ 1941 – 1967
- Huỳnh Phụng 1941 – 1969
- Huỳnh Thị Thìn Hy sinh 1964
- Huỳnh Tấn Thìn 1934 – 1964
- Huỳnh Văn Mai 1946 – 1966
- Huỳnh Văn Trình Hy sinh 1972
- Lê Bá Thụ 1945 – 1968
- Lê Bất 1948 – 1969
- Lê Chấn Hy sinh 1951
- Lê Cương Quyết 1924 – 1952
- Lê Cửu 1950 – 1974
- Lê Hân 1932 – 1969
- Lê Hồi 1956 – 1978
- Lê Hồi Hy sinh 1978
- Lê Hữu A 1952 – 1973
- Lê Hữu Cảnh 1921 – 1952
- Lê Hữu Học 1919 – 1948
- Lê Hữu Kình 1934 – 1969
- Lê Hữu Lý 1938 – 1966
- Lê Hữu Lạc Hy sinh 1948
- Lê Hữu Mai 1951 – 1972
- Lê Hữu Nhỏ 1922 – 1948
- Lê Hữu Song 1948 – 1965
- Lê Hữu Tri 1931 – 1967
- Lê Hữu Đông 1937 – 1969
- Lê Kim Tùng 1941 – 1967
- Lê Lúa 1939 – 1968
- Lê Nguyện 1926 – 1948
- Lê Ngô Hy sinh 1968
- Lê Ngọc Thành 1945 – 1966
- Lê Nhàn 1937 – 1970
- Lê Phong 1907 – 1948
- Lê Quốc Tuấn 1947 – 1973
- Lê Quốc Tuấn Hy sinh 1966
- Lê Sỹ 1940 – 1966
- Lê Thanh Phong 1947 – 1970
- Lê Thanh Tân 1957 – 1978
- Lê Thuận Hy sinh 1968
- Lê Thuận 1957 – 1978
- Lê Thảnh 1945 – 1966
- Lê Thị Chiểu 1948 – 1969
- Lê Thị Chiểu 1944 – 1966
- Lê Thị Chút 1956 – 1975
- Lê Thị Diên 1948 – 1968
- Lê Thị Khải 1945 – 1973
- Lê Thị Liểu 1954 – 1975
- Lê Thị Sự Hy sinh 1979
- Lê Thị Thanh 1948 – 1969
- Lê Thị Thủy 1943 – 1969
- Lê Thị Xí 1939 – 1972
- Lê Thống Hy sinh 1967
- Lê Tuấn 1938 – 1969
- Lê Tuấn Hộ 1943 – 1968
- Lê Ty Hy sinh 1968
- Lê Văn Biên 1933 – 1970
- Lê Văn Bé 1933 – 1965
- Lê Văn Bé Hy sinh 1965
- Lê Văn Bé Hy sinh 1965
- Lê Văn Bí 1935 – 1953
- Lê Văn Bích 1939 – 1970
- Lê Văn Bích Hy sinh 1970
- Lê Văn Chúc 1931 – 1952
- Lê Văn Dy 1893 – 1954
- Lê Văn Dù Hy sinh 1969
- Lê Văn Giáo Hy sinh 1965
- Lê Văn Hoán Hy sinh 1972
- Lê Văn Huân 1934 – 1966
- Lê Văn Hưng 1950 – 1971
- Lê Văn Hươn Hy sinh 1972
- Lê Văn Hạng 1936 – 1968
- Lê Văn Khai Hy sinh 1970
- Lê Văn Khải Hy sinh 1979
- Lê Văn Khải 1958 – 1979
- Lê Văn Kiến 1947 – 1966
- Lê Văn Kiển Hy sinh 1949
- Lê Văn Kỳ 1927 – 1964
- Lê Văn Me 1930 – 1970
- Lê Văn Mẫn 1941 – 1964
- Lê Văn Mốc 1922 – 1950
- Lê Văn Mộc 1937 – 1969
- Lê Văn Mỳ 1925 – 1952
- Lê Văn Nghi Hy sinh 1966
- Lê Văn Nghi 1925 – 1952
- Lê Văn Ngộ 1930 – 1968
- Lê Văn Nuôi Hy sinh 1958
- Lê Văn Phi 1946 – 1968
- Lê Văn Quang 1950 – 1972
- Lê Văn Quýt Hy sinh 1966
- Lê Văn Quýt 1935 – 1966
- Lê Văn Sỏi Hy sinh 1952
- Lê Văn Thiều 1917 – 1952
- Lê Văn Thuận 1945 – 1968
- Lê Văn Thân 1947 – 1968
- Lê Văn Thê 1952 – 1973
- Lê Văn Thôi 1949 – 1969