Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước

Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

219 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cước 1942 – 1965
  2. Bùi Hãn Hy sinh 1968
  3. Châu Dủ 1944 – 1968
  4. Châu Đỉnh 1925 – 1966
  5. Dương Dọng 1938 – 1968
  6. Dương Ngọc Cúc 1941 – 1965
  7. Dương Ngọc Dũng 1938 – 1969
  8. Dương Thường 1917 – 1947
  9. Dương Văn Kỳ 1941 – 1968
  10. Hoàng Dư Quý 1931 – 1970
  11. Hoàng Xuân Cúc Hy sinh 1968
  12. Huỳnh Trình 1920 – 1950
  13. Huỳnh Tề 1939 – 1965
  14. Huỳnh Đức Chiến 1946 – 1966
  15. Huỳnh Đức Hối 1941 – 1967
  16. Huỳnh Đức Sung 1907 – 1949
  17. Hà Văn Cần Hy sinh 1969
  18. Hồ Mẹo 1939 – 1969
  19. Hồ Ngọc Giàu 1944 – 1968
  20. Hồ Quảng 1951 – 1974
  21. Hồ Sang 1949 – 1970
  22. Hồ Văn Nhiều 1912 – 1947
  23. Hồ Văn Sâm Hy sinh 1968
  24. Lâm Cận 1925 – 1954
  25. Lâm Mùi 1927 – 1952
  26. Lâm Thị Phương 1957 – 1973
  27. Lê Hàng 1932 – 1971
  28. Lê Khanh 1923 – 1948
  29. Lê Khoa 1950 – 1970
  30. Lê Khánh 1920 – 1973
  31. Lê Lai 1922 – 1952
  32. Lê Lâm 1925 – 1951
  33. Lê Ngọc Anh 1946 – 1967
  34. Lê Ngọc Tấn 1954 – 1973
  35. Lê Ninh 1942 – 1965
  36. Lê Sơn 1943 – 1965
  37. Lê Thanh Hải 1954 – 1972
  38. Lê Tháo 1937 – 1969
  39. Lê Thước 1942 – 1967
  40. Lê Thị Sung 1952 – 1972
  41. Lê Trường 1940 – 1965
  42. Lê Tích 1925 – 1968
  43. Lê Tín 1951 – 1972
  44. Lê Tấn Tính 1921 – 1950
  45. Lê Tấn Xảo 1945 – 1969
  46. Lê Tất Hý 1939 – 1966
  47. Lê Viết Hổ 1940 – 1968
  48. Lê Viết Thôi 1944 – 1966
  49. Lê Viết Tẩn 1964 – 1984
  50. Lê Viết Đông 1960 – 1980
  51. Lê Văn Kỷ 1918 – 1949
  52. Lê Văn Sửu 1924 – 1947
  53. Lê Văn Tiến Hy sinh 1968
  54. Lê Xí 1937 – 1966
  55. Lê Xí 1944 – 1966
  56. Lê Đình Châu 1930 – 1951
  57. Lê Đình Hợi 1959 – 1980
  58. Lê Đình Liêu 1956 – 1978
  59. Lê Đình Phùng 1948 – 1968
  60. Lê Đình Phùng 1948 – 1968
  61. Lê Đình Phùng 1919 – 1949
  62. Lê Đình Yêm Hy sinh 1947
  63. Lê Đình Ôn 1921 – 1953
  64. Lương Văn Rèn Hy sinh 1968
  65. Lữ Cảnh Hy sinh 1964
  66. Lữ Minh 1927 – 1951
  67. Lữ Mỹ 1926 – 1950
  68. Nguyễn Anh 1957 – 1975
  69. Nguyễn Bán 1925 – 1949
  70. Nguyễn Bốn 1950 – 1970
  71. Nguyễn Bụi 1938 – 1968
  72. Nguyễn Chiến 1923 – 1952
  73. Nguyễn Cân 1935 – 1966
  74. Nguyễn Có 1939 – 1952
  75. Nguyễn Công Diên 1918 – 1967
  76. Nguyễn Công Tắc 1929 – 1962
  77. Nguyễn Cước 1926 – 1954
  78. Nguyễn Cường 1929 – 1951
  79. Nguyễn Dinh Dự 1943 – 1967
  80. Nguyễn Diệu 1933 – 1975
  81. Nguyễn Hiệu 1925 – 1954
  82. Nguyễn Hoang 1939 – 1966
  83. Nguyễn Hoang 1950 – 1972
  84. Nguyễn Hùng 1943 – 1960
  85. Nguyễn Hùng 1944 – 1968
  86. Nguyễn Hồng 1942 – 1968
  87. Nguyễn Hồng Hợi Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Hữu Chung 1919 – 1946
  89. Nguyễn Hữu Khoa 1934 – 1969
  90. Nguyễn Hữu Lợi 1944 – 1968
  91. Nguyễn Hữu Thống 1962 – 1984
  92. Nguyễn Kim 1913 – 1947
  93. Nguyễn Lo 1942 – 1970
  94. Nguyễn Loan 1947 – 1968
  95. Nguyễn Lương Diêm 1934 – 1952
  96. Nguyễn Lương Là 1954 – 1972
  97. Nguyễn Lắm 1927 – 1952
  98. Nguyễn Lục 1927 – 1951
  99. Nguyễn Lục 1927 – 1951
  100. Nguyễn Ngại 1916 – 1973