Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước

Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

219 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Nhâm 1920 – 1951
  2. Nguyễn Q. Toan 1946 – 1966
  3. Nguyễn Quang Liệu 1922 – 1948
  4. Nguyễn Quang Thuần 1929 – 1949
  5. Nguyễn Quá 1926 – 1952
  6. Nguyễn Quỹ 1925 – 1953
  7. Nguyễn Sáu 1948 – 1968
  8. Nguyễn Sỏ 1933 – 1969
  9. Nguyễn Sỹ Tấn 1928 – 1968
  10. Nguyễn Thành Khái 1933 – 1951
  11. Nguyễn Thành Mua 1930 – 1952
  12. Nguyễn Thị Học 1953 – 1974
  13. Nguyễn Thị Thôi 1946 – 1973
  14. Nguyễn Thị Thời 1952 – 1970
  15. Nguyễn Thị Tuyết 1924 – 1952
  16. Nguyễn Thị Tín 1926 – 1948
  17. Nguyễn Thị Xuân 1951 – 1969
  18. Nguyễn Thị Ân 1932 – 1951
  19. Nguyễn Thị Đãi 1942 – 1969
  20. Nguyễn Thịnh 1946 – 1967
  21. Nguyễn Tiến 1931 – 1950
  22. Nguyễn Tri Nhi 1931 – 1949
  23. Nguyễn Tri Tiếp 1896 – 1947
  24. Nguyễn Trịnh 1916 – 1950
  25. Nguyễn Tâm 1954 – 1972
  26. Nguyễn Tâm 1918 – 1948
  27. Nguyễn Tảo 1922 – 1951
  28. Nguyễn Viết Oanh Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Viết Vị Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Hựu Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Lự 1954 – 1975
  33. Nguyễn Văn Tạo 1942 – 1964
  34. Nguyễn Đình Thi 1925 – 1953
  35. Nguyễn Đức Diễn 1942 – 1969
  36. Nguyễn Đức Diệm 1940 – 1969
  37. Nguyễn Đức Hoè 1924 – 1953
  38. Nguyễn Đức Tố 1924 – 1946
  39. Nguyễn Đức Ân 1949 – 1965
  40. Ngô Văn Thân Hy sinh 1968
  41. Ngô Văn Xoài 1945 – 1972
  42. Ngọc Minh Quế Hy sinh 1968
  43. Nữ Văn Bốn Hy sinh 1968
  44. Phan Chữ 1917 – 1950
  45. Phan Kiểm 1930 – 1969
  46. Phan Thiện 1937 – 1964
  47. Phan Thái 1922 – 1951
  48. Phạm Chờ 1932 – 1951
  49. Phạm Ngọc Dũ Hy sinh 1968
  50. Phạm Sinh 1954 – 1971
  51. Phạm Thị Cúc 1952 – 1972
  52. Sầm Văn Nhứt Hy sinh 1968
  53. Tiêu Đình Nho 1923 – 1948
  54. Trương Văn Đấu 1954 – 1972
  55. Trần Bán 1921 – 1947
  56. Trần Bền 1911 – 1949
  57. Trần Cường 1938 – 1968
  58. Trần Cảng 1930 – 1949
  59. Trần Dũng 1966 – 1986
  60. Trần Hường 1921 – 1951
  61. Trần Hồng 1939 – 1967
  62. Trần Hội 1932 – 1968
  63. Trần Hựu 1945 – 1968
  64. Trần Khôi 1940 – 1969
  65. Trần Khởi 1907 – 1968
  66. Trần Long 1956 – 1979
  67. Trần Long 1949 – 1973
  68. Trần Mai 1952 – 1966
  69. Trần Mỹ 1941 – 1969
  70. Trần Ngọ 1953 – 1973
  71. Trần Nhường 1949 – 1968
  72. Trần Phiến 1930 – 1953
  73. Trần Phụng 1939 – 1965
  74. Trần Sáu 1951 – 1972
  75. Trần Thanh Bưng 1903 – 1948
  76. Trần Thanh Rúc 1920 – 1948
  77. Trần Thái 1940 – 1965
  78. Trần Thị Hiển 1939 – 1972
  79. Trần Thị Thủy 1951 – 1972
  80. Trần Thị ước 1932 – 1952
  81. Trần Viếng Hy sinh 1972
  82. Trần Viết Tiếp 1951 – 1970
  83. Trần Văn Long 1941 – 1972
  84. Trần Văn Lài 1954 – 1969
  85. Trần Văn Lý 1952 – 1970
  86. Trần Văn Túy Hy sinh 1968
  87. Trần Vượng 1963 – 1985
  88. Trần Xuân 1926 – 1950
  89. Trần Xuân Duz Hy sinh 1968
  90. Trần Đình Liệu 1925 – 1947
  91. Tăng Đức Khôi 1949 – 1965
  92. Võ Chức 1939 – 1965
  93. Võ Hữu Dũng 1932 – 1973
  94. Võ Ngọc 1964 – 1985
  95. Vũ Văn Tuấn Hy sinh 1968
  96. Vương Văn Cửu 1920 – 1953
  97. Vị Văn Phương Hy sinh 1968
  98. Đinh Bán 1925 – 1952
  99. Đinh Hảo 1934 – 1967
  100. Đinh Long 1913 – 1949