Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong
Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
452 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngạch 1928 – 1950
- Bùi Phiến 1934 – 1965
- Bùi Sỹ Yến 1947 – 1969
- Bùi Thị Phán 1944 – 1966
- Bùi Thị Phấn Hy sinh 1966
- Bùi Xuân Vọt Hy sinh 1972
- Bùi Xích Hy sinh 1946
- Cao Cượng 1934 – 1966
- Cao Thị Tuyết 1955 – 1972
- Chu Văn Sỹ Hy sinh 1965
- Châu Quang Kiều Hy sinh 1953
- Châu Quang Mộng 1935 – 1968
- Châu Quang Ngân 1922 – 1948
- Châu Quang Thuyên Hy sinh 1949
- Châu Quang Trúc 1940 – 1967
- Châu Thị Duyên Hy sinh 1962
- Châu Thị Mai Hy sinh 1969
- Châu Thị Túc 1932 – 1967
- Chế Hiền 1943 – 1968
- Chế Khói 1942 – 1962
- Chế Sau 1944 – 1969
- Chế Thị Sơn 1946 – 1969
- Chế Trạng 1930 – 1969
- Chế Viết Hiểu 1895 – 1967
- Chế Viết Nho 1940 – 1971
- Chế Viết Phổ 1947 – 1969
- Dương Tý 1929 – 1948
- Huỳnh Hữu Hy sinh 1972
- Huỳnh Lư 1929 – 1964
- Huỳnh Nga 1939 – 1969
- Huỳnh Sanh 1941 – 1952
- Huỳnh Sốt 1925 – 1949
- Huỳnh Thanh 1944 – 1964
- Huỳnh Thị én 1951 – 1972
- Huỳnh Trung 1948 – 1969
- Huỳnh Văn Tâm 1945 – 1966
- Huỳnh Đa 1942 – 1967
- Huỳnh Đình Ngợi 1953 – 1971
- Huỳnh Đình út 1922 – 1949
- Huỳnh Đức Hùng 1945 – 1965
- Hà Văn Tính Hy sinh 1974
- Hồ Thanh Tuất 1922 – 1948
- Hồ Trinh 1946 – 1965
- Hồ Văn A Hy sinh 1968
- Hồ Văn A Hy sinh 1967
- Hồ Văn Thọ 1920 – 1947
- Hồng Kiện Hy sinh 1964
- Hồng Luyện 1931 – 1969
- Hồng Triều 1926 – 1947
- Hứa Bán 1932 – 1952
- Hứa Diệt 1952 – 1974
- Hứa Diệt Hy sinh 1968
- Hứa Thị Chuẩn 1944 – 1970
- Hứa Tỉnh 1945 – 1969
- Lâm Hữu Gia 1945 – 1969
- Lâm Quang Chiểu 1942 – 1967
- Lâm Quang Châu 1945 – 1971
- Lâm Quang Húy 1938 – 1968
- Lâm Quang Nghiệp 1952 – 1973
- Lâm Quang Phú Hy sinh 1968
- Lâm Quang Phước 1940 – 1969
- Lâm Quang Phẩm 1937 – 1968
- Lâm Quang Quyển Hy sinh 1947
- Lâm Quang Thỏ 1939 – 1970
- Lâm Quang Tiến Hy sinh 1971
- Lâm Quang Tiến 1944 – 1967
- Lâm Quang Tiếp 1941 – 1970
- Lâm Quang Tiếu 1921 – 1948
- Lâm Quang Trúc 1943 – 1967
- Lâm Quang Tấn Hy sinh 1948
- Lâm Quang Tự Hy sinh 1965
- Lâm Quang Vinh 1949 – 1967
- Lâm Thị Thứ Hy sinh 1969
- Lê Anh 1943 – 1965
- Lê Anh Hào Hy sinh 1969
- Lê Anh Kiệt 1951 – 1965
- Lê Công 1955 – 1975
- Lê Cừ Hy sinh 1969
- Lê Doãn Châu 1943 – 1964
- Lê Doãn Hoàng 1934 – 1966
- Lê Doãn Hung 1940 – 1968
- Lê Doãn Hưng Hy sinh 1968
- Lê Doãn Phán 1925 – 1954
- Lê Doãn Thỏa Hy sinh 1966
- Lê Doãn Trì 1920 – 1949
- Lê Doãn Vân 1937 – 1968
- Lê Doãn út Hy sinh 1967
- Lê Doãn Điểm 1951 – 1969
- Lê Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Dần 1926 – 1968
- Lê Dọng Hy sinh 1970
- Lê Em 1946 – 1968
- Lê Hay 1943 – 1969
- Lê Hảo 1941 – 1968
- Lê Long 1925 – 1952
- Lê Minh 1932 – 1970
- Lê Miên Hy sinh 1952
- Lê Nguyên 1922 – 1957
- Lê Phùng 1917 – 1966
- Lê Phú Cường Hy sinh 1970