Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong
Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
452 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Phú Hùng 1945 – 1966
- Lê Phú Mèo 1956 – 1965
- Lê Phú Phước 1946 – 1970
- Lê Phú Quý 1943 – 1968
- Lê Phú Sơn 1943 – 1969
- Lê Phú Tiến 1948 – 1974
- Lê Phú Tự 1947 – 1967
- Lê Sự 1922 – 1968
- Lê Thiên Đơi 1946 – 1969
- Lê Thắng 1931 – 1966
- Lê Thị Cưu 1949 – 1972
- Lê Thị Diên 1935 – 1963
- Lê Thị Quýt Hy sinh 1967
- Lê Thị Thị Hy sinh 1969
- Lê Thị Trước 1949 – 1969
- Lê Thị Đa 1950 – 1969
- Lê Tiến Hy sinh 1968
- Lê Toan 1931 – 1965
- Lê Trinh 1918 – 1947
- Lê Trung Mỹ Hy sinh 1949
- Lê Trung Tâm 1944 – 1964
- Lê Ty 1950 – 1969
- Lê Tân 1955 – 1972
- Lê Tính 1925 – 1946
- Lê Tựu Hy sinh 1968
- Lê Văn Long Hy sinh 1952
- Lê Văn Nhiểu 1922 – 1949
- Lê Văn Thuyền 1926 – 1949
- Lê Văn Thành 1942 – 1967
- Lê Văn Thạnh Hy sinh 1973
- Lê Văn Tích Hy sinh 1964
- Lê Văn Tửu 1943 – 1967
- Lê Văn Tựu Hy sinh 1967
- Lê Văn Đông 1964 – 1985
- Lê Xử Hy sinh 1970
- Lê Đãi Hy sinh 1943
- Lê Đình Chiến 1952 – 1968
- Lê Đình Chiểu 1943 – 1968
- Lê Đình Cương Hy sinh 1965
- Lê Đình Hoàn Hy sinh 1948
- Lê Đình Nam 1945 – 1968
- Lê Đình Thanh Hy sinh 1947
- Lê Đình Thọ 1920 – 1954
- Lê Đình Điền 1938 – 1968
- Lê Đức Hường 1939 – 1964
- Lê ẩm 1928 – 1966
- Lý Phước Chính 1954 – 1973
- Mã Thành Em 1923 – 1948
- Mạc Như Thi Hy sinh 1967
- Mạc Phòng Hy sinh 1969
- Nguyến Hữu Nhản Hy sinh 1967
- Nguyễn Bảng 1926 – 1971
- Nguyễn Cho Hy sinh 1971
- Nguyễn Chua Hy sinh 1967
- Nguyễn Chánh 1944 – 1966
- Nguyễn Chí Khải Hy sinh 1968
- Nguyễn Chạnh Hy sinh 1967
- Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1969
- Nguyễn Công Tịnh 1960 – 1985
- Nguyễn Duy Ngữ Hy sinh 1974
- Nguyễn Dào Hy sinh 1968
- Nguyễn Dưỡng 1923 – 1947
- Nguyễn Giỏi 1944 – 1965
- Nguyễn Hiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hoa Hy sinh 1965
- Nguyễn Huy Chè Hy sinh 1969
- Nguyễn Hượt 1942 – 1965
- Nguyễn Hữu Hạnh 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu Liễu 1933 – 1966
- Nguyễn Hữu Quỳ 1923 – 1954
- Nguyễn Hữu Sửu 1948 – 1972
- Nguyễn Hữu Đảng 1941 – 1967
- Nguyễn Khẩn Hy sinh 1968
- Nguyễn Ký Hy sinh 1959
- Nguyễn Lăng 1953 – 1973
- Nguyễn Lại 1946 – 1969
- Nguyễn Lục Hy sinh 1968
- Nguyễn May 1918 – 1953
- Nguyễn Minh Hy sinh 1969
- Nguyễn Minh Tương Hy sinh 1967
- Nguyễn Miên 1943 – 1965
- Nguyễn Mãi 1918 – 1950
- Nguyễn Mậu Hy sinh 1968
- Nguyễn Mễ Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1973
- Nguyễn Ngọt 1928 – 1948
- Nguyễn Nhi 1936 – 1966
- Nguyễn Nhì Hy sinh 1965
- Nguyễn Nẫm 1915 – 1957
- Nguyễn Phước Trình Hy sinh 1952
- Nguyễn Phượng 1930 – 1950
- Nguyễn Quyền Hy sinh 1969
- Nguyễn Rựa 1939 – 1967
- Nguyễn Sinh 1937 – 1969
- Nguyễn Sỏi 1941 – 1968
- Nguyễn Sỹ Cáp Hy sinh 1968
- Nguyễn Thanh Hy sinh 1966
- Nguyễn Thanh Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Toả Hy sinh 1974
- Nguyễn Thành Lâm Hy sinh 1962