Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong
Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
452 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thưa 1942 – 1964
- Nguyễn Thất Hy sinh 1946
- Nguyễn Thắng Hy sinh 1969
- Nguyễn Thị A 1941 – 1952
- Nguyễn Thị A Hy sinh 1969
- Nguyễn Thị Chung Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Cộng 1941 – 1966
- Nguyễn Thị Em 1952 – 1968
- Nguyễn Thị Huề 1942 – 1968
- Nguyễn Thị Hân 1928 – 1960
- Nguyễn Thị Hồng 1953 – 1972
- Nguyễn Thị Liễu 1954 – 1973
- Nguyễn Thị Minh 1959 – 1975
- Nguyễn Thị Nhi Hy sinh 1966
- Nguyễn Thị Sinh 1949 – 1968
- Nguyễn Thị Trung 1948 – 1968
- Nguyễn Thị Xuyến 1946 – 1970
- Nguyễn Thị ẩn 1932 – 1972
- Nguyễn Tuấn Hy sinh 1969
- Nguyễn Tám 1962 – 1983
- Nguyễn Tùng 1920 – 1947
- Nguyễn Tường Dinh 1934 – 1971
- Nguyễn Tường Kiên 1930 – 1949
- Nguyễn Tấn Thanh Hy sinh 1968
- Nguyễn Việt Nam 1964 – 1984
- Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Khanh 1939 – 1963
- Nguyễn Văn Khả 1942 – 1965
- Nguyễn Văn Khải 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Kiểu Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Lãnh 1955 – 1973
- Nguyễn Văn Lợi 1943 – 1972
- Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Mậu 1954 – 1981
- Nguyễn Văn Nha 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Phò 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Sơn 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Sỹ 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Trọng 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Tám 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tám 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tầm Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn Xin 1933 – 1966
- Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1968
- Nguyễn Vọng Hy sinh 1950
- Nguyễn Vọng Hy sinh 1952
- Nguyễn Xuân Phương 1943 – 1965
- Nguyễn Xuân Trường 1947 – 1967
- Nguyễn Xí 1947 – 1968
- Nguyễn Xú Hy sinh 1965
- Nguyễn Đình Chánh Hy sinh 1952
- Nguyễn Đình Châu 1945 – 1967
- Nguyễn Đình Phức Hy sinh 1968
- Nguyễn Đình Túc Hy sinh 1968
- Nguyễn Đồ 1934 – 1954
- Nguyễn Đức Cập Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Em Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Sang Hy sinh 1967
- Nguyễn Đức Vĩ Hy sinh 1969
- Ngô Du Hy sinh 1947
- Ngô Thế Vũ Hy sinh 1964
- Ngô Thị Tuyết Hy sinh 1946
- Ngô Thị Tám 1949 – 1969
- Phan Cảnh 1939 – 1967
- Phan Cửu 1930 – 1953
- Phan Thôi 1929 – 1949
- Phan Văn Chiên 1917 – 1946
- Phan Văn Nghiệp 1911 – 1947
- Phan Văn Nhạn 1949 – 1968
- Phan Văn Năm 1938 – 1967
- Phan Văn Phương 1942 – 1965
- Phan Văn Tùng 1921 – 1947
- Phan Xu Hy sinh 1968
- Phùng Bá 1922 – 1969
- Phạm Em 1941 – 1966
- Phạm Học 1927 – 1960
- Phạm Long 1950 – 1968
- Phạm Luyến 1948 – 1968
- Phạm Ngọ 1930 – 1969
- Phạm Nhện 1935 – 1966
- Phạm Quang Trung Hy sinh 1968
- Phạm Thị Hường Hy sinh 1972
- Phạm Trừng 1963 – 1986
- Phạm Tuấn Hy sinh 1969
- Phạm Văn Nhu 1929 – 1972
- Phạm Văn Quang 1950 – 1969
- Phạm Văn Sáu Hy sinh 1971
- Phạm Xang 1943 – 1965
- Phạm Ân 1951 – 1969
- Phạm á 1947 – 1967
- Phạm Đình Hiệu 1941 – 1967
- Phạm Đình Nghiêm 1923 – 1949
- Phạm Đình Thọ 1946 – 1968
- Phạm Đình Tuân 1942 – 1969
- Phạm Đình Tân 1944 – 1970
- Phạm Đình Tặng 1937 – 1966
- Phạm Đình Ân 1943 – 1969