Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong

Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

452 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đình Điền Hy sinh 1969
  2. Phạm Đình ất 1938 – 1972
  3. Phạm Đợi Hy sinh 1968
  4. Quách Dục 1940 – 1967
  5. Quách Văn Thị Hy sinh 1967
  6. Sử Văn Lập Hy sinh 1969
  7. Thi Lý Nghiêm 1942 – 1965
  8. Thi Lý Phẩm 1926 – 1948
  9. Thi Lý Thơ 1944 – 1965
  10. Thi Lý Tình 1946 – 1968
  11. Thi Lý Đình 1954 – 1981
  12. Thiều Văn Tuyền 1925 – 1963
  13. Thái Bá Niên 1944 – 1968
  14. Thái Bình Yên 1927 – 1963
  15. Thái Thơi Hy sinh 1953
  16. Trương Mẫn Hy sinh 1957
  17. Trương Văn Ba 1940 – 1968
  18. Trương Đi 1923 – 1952
  19. Trần Bá 1920 – 1948
  20. Trần Bình 1949 – 1967
  21. Trần Chúc 1941 – 1968
  22. Trần Công Toản 1940 – 1970
  23. Trần Di 1936 – 1967
  24. Trần Diệm 1945 – 1972
  25. Trần Du Hy sinh 1963
  26. Trần Du 1933 – 1963
  27. Trần Giáo 1949 – 1968
  28. Trần Hoè 1942 – 1973
  29. Trần Hồ 1923 – 1947
  30. Trần Hữu Cử 1931 – 1964
  31. Trần Hữu Lộc Hy sinh 1964
  32. Trần Hữu Thống 1944 – 1968
  33. Trần Luyện 1957 – 1984
  34. Trần Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Lưỡng Hy sinh 1968
  36. Trần Mảng 1947 – 1972
  37. Trần Nam 1920 – 1954
  38. Trần Nha 1931 – 1952
  39. Trần Nha 1931 – 1952
  40. Trần Nhiên Hy sinh 1949
  41. Trần Nho 1923 – 1949
  42. Trần Phán 1923 – 1959
  43. Trần Phùng 1929 – 1968
  44. Trần Phổ 1938 – 1954
  45. Trần Quán 1943 – 1968
  46. Trần Quế 1945 – 1967
  47. Trần Quốc Thương 1940 – 1972
  48. Trần Sơn 1945 – 1966
  49. Trần Sỹ 1910 – 1969
  50. Trần Thanh Ba 1925 – 1968
  51. Trần Thị 1925 – 1947
  52. Trần Thị Sách 1933 – 1964
  53. Trần Thị Để Hy sinh 1948
  54. Trần Tiết 1943 – 1968
  55. Trần Trợ 1945 – 1968
  56. Trần Tây 1939 – 1964
  57. Trần Vui 1951 – 1969
  58. Trần Văn An 1926 – 1954
  59. Trần Văn Chín 1956 – 1975
  60. Trần Văn Dũng 1949 – 1972
  61. Trần Văn Dậu 1951 – 1967
  62. Trần Văn Hiến 1934 – 1952
  63. Trần Văn Hiển Hy sinh 1951
  64. Trần Văn Hoá 1937 – 1968
  65. Trần Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Lực Hy sinh 1968
  67. Trần Văn Năm 1953 – 1968
  68. Trần Văn Thiện Hy sinh 1973
  69. Trần Văn Trí 1955 – 1978
  70. Trần Văn Tròn 1940 – 1967
  71. Trần Văn Tờn 1930 – 1968
  72. Trần Văn Xí Hy sinh 1964
  73. Trần Văn Để 1923 – 1949
  74. Trần Văn Đồng 1937 – 1969
  75. Trần Vĩnh Thống 1942 – 1964
  76. Trần Xáng 1944 – 1964
  77. Trần Điểm 1947 – 1968
  78. Trần Đình Xuân Hy sinh 1970
  79. Trần Đôi 1944 – 1970
  80. Trần Đức Trung 1920 – 1948
  81. Tán Bốn 1956 – 1980
  82. Tán Diện 1938 – 1966
  83. Tán Hoàng 1928 – 1954
  84. Tán Kiểu 1946 – 1968
  85. Tán Mặn 1941 – 1967
  86. Tán Ngộ 1926 – 1948
  87. Tán Thành Huân 1929 – 1953
  88. Tán Tám 1945 – 1969
  89. Tán Xự Hy sinh 1968
  90. Tán Yến 1948 – 1968
  91. Tán Đương 1926 – 1952
  92. Võ Chuyên 1918 – 1949
  93. Võ Giằng Hy sinh 1969
  94. Võ Hà 1905 – 1949
  95. Võ Lỳ 1925 – 1969
  96. Võ Minh 1921 – 1946
  97. Võ Ngạch 1944 – 1968
  98. Võ Phụng 1955 – 1981
  99. Võ Sính 1911 – 1948
  100. Võ Sơ 1922 – 1953