Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên

Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

524 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bán 1952 – 1969
  2. Bùi Bảng 1921 – 1948
  3. Bùi Duy Nhất 1956 – 1981
  4. Bùi Dậu 1920 – 1966
  5. Bùi Mãi 1924 – 1954
  6. Bùi Mười 1952 – 1969
  7. Bùi Nhiên 1939 – 1964
  8. Bùi Nhưng 1942 – 1964
  9. Bùi Thẩn 1931 – 1947
  10. Bùi Thị Nguyệt 1934 – 1968
  11. Bùi Thục Hy sinh 1967
  12. Bùi Tứ 1932 – 1964
  13. Bùi Từ Hy sinh 1966
  14. Bùi Văn Duy 1930 – 1965
  15. Bùi Văn Gà 1943 – 1965
  16. Bùi Văn Xí 1932 – 1967
  17. Bùi Xiêm 1920 – 1952
  18. Bùi Đức Lưu Hy sinh 1969
  19. Bùi Đức Quang 1937 – 1972
  20. Dương Ngôn 1933 – 1968
  21. Dương Nu Hy sinh 1965
  22. Dương Phú Chữ 1955 – 1973
  23. Dương Phú Oanh 1941 – 1966
  24. Dương Phú Thạnh 1940 – 1965
  25. Dương Phú Tài 1945 – 1966
  26. Dương Thế Toại Hy sinh 1970
  27. Dương Thị Nhồng 1953 – 1968
  28. Dương Văn Hưu 1950 – 1969
  29. Dương Văn Lự 1925 – 1947
  30. Dương Văn Nai 1951 – 1973
  31. Dương Văn Quảng 1925 – 1969
  32. Dương Văn Xự Hy sinh 1966
  33. Huỳnh Huynh 1943 – 1968
  34. Huỳnh Hướng 1926 – 1948
  35. Huỳnh Khoá 1940 – 1966
  36. Huỳnh Mực 1942 – 1961
  37. Huỳnh Quang 1955 – 1973
  38. Huỳnh Sung 1918 – 1952
  39. Huỳnh Sửu Hy sinh 1949
  40. Huỳnh Thuận 1932 – 1969
  41. Huỳnh Thị Bổ 1941 – 1953
  42. Huỳnh Thị Dưỡng 1950 – 1969
  43. Huỳnh Thị Em 1951 – 1967
  44. Huỳnh Văn Phước 1940 – 1962
  45. Huỳnh Văn Thái 1938 – 1970
  46. Huỳnh Văn Yên 1947 – 1967
  47. Huỳnh Đại 1922 – 1968
  48. Hà Bùi 1952 – 1972
  49. Hà Kiếm 1939 – 1969
  50. Hà Luật 1950 – 1969
  51. Hà Nhung 1936 – 1953
  52. Hà Phỉ 1941 – 1965
  53. Hà Thúc Biện 1931 – 1969
  54. Hà Thúc Bảy 1953 – 1971
  55. Hà Thúc Chiểu 1954 – 1974
  56. Hà Thúc Châu 1944 – 1967
  57. Hà Thúc Dương 1923 – 1968
  58. Hà Thúc Hiến 1928 – 1950
  59. Hà Thúc Hoàng 1945 – 1972
  60. Hà Thúc Hà 1943 – 1969
  61. Hà Thúc Lương 1936 – 1968
  62. Hà Thúc Điện Hy sinh 1965
  63. Hà Thị 1929 – 1952
  64. Hà Thị Thôi 1940 – 1969
  65. Hà Văn Binh 1946 – 1970
  66. Hà Văn Thới 1913 – 1954
  67. Hà Văn Tiển 1950 – 1968
  68. Hà Văn Tâm 1952 – 1972
  69. Hà Văn Đổng 1921 – 1950
  70. Hà Đáng 1945 – 1968
  71. Hồ Chiến 1931 – 1964
  72. Hồ Chí Thanh 1957 – 1975
  73. Hồ Chắt 1954 – 1972
  74. Hồ Công Anh 1946 – 1972
  75. Hồ Công Phúc 1942 – 1972
  76. Hồ Công Trường 1955 – 1973
  77. Hồ Kỳ Hiến 1923 – 1946
  78. Hồ Kỳ Huỳnh Hy sinh 1966
  79. Hồ Kỳ Liền 1949 – 1974
  80. Hồ Kỳ Lung 1922 – 1952
  81. Hồ Kỳ Mài Hy sinh 1970
  82. Hồ Kỳ Nhung 1943 – 1964
  83. Hồ Kỳ Nhất 1938 – 1968
  84. Hồ Kỳ Quang 1926 – 1948
  85. Hồ Kỳ Thanh Hy sinh 1973
  86. Hồ Kỳ Vinh 1956 – 1979
  87. Hồ Kỳ Yên Hy sinh 1967
  88. Hồ Kỳ ấn 1917 – 1951
  89. Hồ Nguyên Hy sinh 1968
  90. Hồ Như Tựu Hy sinh 1946
  91. Hồ Phú Xông 1956 – 1973
  92. Hồ Quang Trung 1926 – 1954
  93. Hồ Thị Long 1954 – 1970
  94. Hồ Thị Đào 1906 – 1948
  95. Hồ Thị Đớm Hy sinh 1968
  96. Hồ Tạ Hy sinh 1967
  97. Hồ Văn út 1945 – 1965
  98. Hồ Đáng 1952 – 1968
  99. Hồ ấm 1901 – 1966
  100. Hứa Thống Mưu 1944 – 1967