Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên

Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

524 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Bá Vân Hy sinh 1965
  2. Lê Bé 1933 – 1966
  3. Lê Bằng 1924 – 1950
  4. Lê Bộ 1947 – 1968
  5. Lê Cài 1926 – 1960
  6. Lê Cảnh Hy sinh 1968
  7. Lê Cầu 1940 – 1962
  8. Lê Diên Hy sinh 1951
  9. Lê Huỳnh 1939 – 1968
  10. Lê Hà Chạy 1954 – 1974
  11. Lê Hồng Anh 1944 – 1969
  12. Lê Kiểm 1908 – 1951
  13. Lê Lam 1924 – 1952
  14. Lê Màng 1931 – 1965
  15. Lê Nghé 1917 – 1947
  16. Lê Nghê 1912 – 1950
  17. Lê Ngẩm Hy sinh 1947
  18. Lê Nhường 1934 – 1966
  19. Lê Ninh 1918 – 1970
  20. Lê Sau 1924 – 1953
  21. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1959
  22. Lê Thúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Thẩm 1931 – 1968
  24. Lê Thị Biên 1935 – 1968
  25. Lê Thị Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Thị Toản 1946 – 1969
  27. Lê Thị Tơ Hy sinh 1968
  28. Lê Tiên Mai Hy sinh 1964
  29. Lê Trang 1922 – 1972
  30. Lê Tri 1944 – 1968
  31. Lê Trọng 1947 – 1967
  32. Lê Tài Hy sinh 1947
  33. Lê Tư 1941 – 1965
  34. Lê Tấn Hoà Hy sinh 1970
  35. Lê Tấn Hoàng 1925 – 1952
  36. Lê Tấn Niếu Hy sinh 1950
  37. Lê Văn Biểu 1953 – 1970
  38. Lê Văn Chữ Hy sinh 1967
  39. Lê Văn Cung 1940 – 1965
  40. Lê Văn Công 1937 – 1965
  41. Lê Văn Hoài 1927 – 1969
  42. Lê Văn Hân Hy sinh 1947
  43. Lê Văn Hải 1942 – 1964
  44. Lê Văn Long 1944 – 1967
  45. Lê Văn Nghiêu 1942 – 1967
  46. Lê Văn Nghị 1940 – 1972
  47. Lê Văn Nhu 1946 – 1971
  48. Lê Văn Nhàn 1933 – 1962
  49. Lê Văn Nính 1934 – 1953
  50. Lê Văn Thời 1944 – 1975
  51. Lê Văn Tiệm 1922 – 1947
  52. Lê Văn Tri 1944 – 1968
  53. Lê Văn Đảng 1923 – 1954
  54. Lê Xuân Tân 1938 – 1967
  55. Lê Xích Hy sinh 1968
  56. Lê Đinh 1944 – 1968
  57. Lê Đoan 1900 – 1947
  58. Lê Độ 1939 – 1968
  59. Lê Đủm 1927 – 1947
  60. Lê Đức Sở Hy sinh 1949
  61. Lương Phượng Hy sinh 1954
  62. Mai Hoàng Hy sinh 1964
  63. Mai Phước Hai 1963 – 1983
  64. Mai Phước Hùng 1935 – 1967
  65. Mai Phước Sơn 1936 – 1968
  66. Mai Phước Sồ 1941 – 1966
  67. Mai Phước Thôi 1937 – 1969
  68. Mai Quang 1931 – 1972
  69. Mai Thị Kiến 1916 – 1950
  70. Mai Thị Phiên 1927 – 1969
  71. Mai Tấn Diệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Mai Tấn Lảng 1925 – 1954
  73. Mai Tấn Nhâm Hy sinh 1969
  74. Mai Tấn Trợ 1949 – 1968
  75. Mai Tấn Đủ 1927 – 1954
  76. Mai Xuân Hồng 1942 – 1965
  77. Mai Xuân Không 1935 – 1968
  78. Mai Xuân Phùng 1951 – 1974
  79. Mai Xuân Xí 1945 – 1966
  80. Mai Xuân Đào 1923 – 1954
  81. Mã Đó 1926 – 1946
  82. Nguyễn Bá Tiên 1939 – 1967
  83. Nguyễn Bá Toản 1921 – 1948
  84. Nguyễn Bá Triêm Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Bá Tùng 1942 – 1968
  86. Nguyễn Bá Tư 1930 – 1953
  87. Nguyễn Bá Tấn 1952 – 1967
  88. Nguyễn Bí 1940 – 1966
  89. Nguyễn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Chiến 1929 – 1950
  91. Nguyễn Chiếu 1941 – 1967
  92. Nguyễn Châu 1919 – 1950
  93. Nguyễn Chúc Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Cảnh 1934 – 1954
  96. Nguyễn Cầm 1900 – 1949
  97. Nguyễn Dân Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Dương Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Dẻo 1943 – 1968
  100. Nguyễn Giáo Hy sinh 1949