Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên

Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

524 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Huỳnh Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Hải 1943 – 1970
  5. Nguyễn Hữu Cọng 1936 – 1966
  6. Nguyễn Hữu Lương 1929 – 1952
  7. Nguyễn Hữu Lục 1935 – 1969
  8. Nguyễn Hữu Nam 1943 – 1964
  9. Nguyễn Hữu Sắt 1956 – 1973
  10. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1952
  11. Nguyễn Hữu Trí 1944 – 1973
  12. Nguyễn Kim Toàn 1921 – 1954
  13. Nguyễn Kiểu 1955 – 1972
  14. Nguyễn Lâu 1931 – 1967
  15. Nguyễn Lê Hy sinh 1947
  16. Nguyễn Một Hy sinh 1963
  17. Nguyễn Nghịch Hy sinh 1954
  18. Nguyễn Ngân 1935 – 1954
  19. Nguyễn Ngạt 1938 – 1973
  20. Nguyễn Ngọ 1934 – 1965
  21. Nguyễn Ngọc Mai Hy sinh 1974
  22. Nguyễn Ngộ 1940 – 1964
  23. Nguyễn Như 1929 – 1950
  24. Nguyễn Nhỏ Hy sinh 1947
  25. Nguyễn Phương 1937 – 1967
  26. Nguyễn Phương Thảo 1923 – 1965
  27. Nguyễn Quặc Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Ruộng Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Siêng Hy sinh 1948
  30. Nguyễn Sơn Thanh 1933 – 1966
  31. Nguyễn Thanh Lẹ 1943 – 1968
  32. Nguyễn Thành Hy sinh 1960
  33. Nguyễn Thế 1923 – 1968
  34. Nguyễn Thị Gà 1944 – 1969
  35. Nguyễn Thị Hai 1948 – 1974
  36. Nguyễn Thị Mai 1921 – 1968
  37. Nguyễn Thị Phiếu 1946 – 1968
  38. Nguyễn Thị Thúy Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Thị Đây Hy sinh 1964
  40. Nguyễn Thọ 1957 – 1981
  41. Nguyễn Tiên 1908 – 1968
  42. Nguyễn Tiến Lực 1932 – 1970
  43. Nguyễn Toại Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Tư 1939 – 1970
  45. Nguyễn Tấn 1954 – 1978
  46. Nguyễn Tỏ 1949 – 1969
  47. Nguyễn Văn Bá 1935 – 1969
  48. Nguyễn Văn Khôi 1910 – 1949
  49. Nguyễn Văn Lý 1942 – 1964
  50. Nguyễn Văn Lộc 1956 – 1972
  51. Nguyễn Văn Mốt 1927 – 1947
  52. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Phương 1922 – 1972
  54. Nguyễn Văn Thơ Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Tồn Hy sinh 1965
  56. Nguyễn Yên 1920 – 1962
  57. Nguyễn Đình Doãn Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Đăng Chấn 1925 – 1949
  59. Nguyễn Đại 1926 – 1948
  60. Nguyễn Đầm 1928 – 1963
  61. Nguyễn Đức Sử 1944 – 1969
  62. Nguyễn ở 1932 – 1969
  63. Ngô Bích Tư 1922 – 1950
  64. Ngô Bò 1934 – 1974
  65. Ngô Bản 1943 – 1964
  66. Ngô Bầy 1940 – 1964
  67. Ngô Cho 1924 – 1947
  68. Ngô Châm Hy sinh 1964
  69. Ngô Châu 1943 – 1967
  70. Ngô Chạy 1940 – 1964
  71. Ngô Chạy 1948 – 1968
  72. Ngô Chậm Hy sinh 1967
  73. Ngô Chối 1948 – 1968
  74. Ngô Cường 1942 – 1968
  75. Ngô Cống Hy sinh 1968
  76. Ngô Diệt 1914 – 1969
  77. Ngô Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Ngô Du Hy sinh 1964
  79. Ngô Hiệu 1938 – 1964
  80. Ngô Huề 1900 – 1950
  81. Ngô Hà 1937 – 1967
  82. Ngô Hương 1940 – 1964
  83. Ngô Hội 1943 – 1965
  84. Ngô Hội Hy sinh 1972
  85. Ngô Láo 1927 – 1969
  86. Ngô Lực Hy sinh 1967
  87. Ngô Minh Hy sinh 1946
  88. Ngô Mải 1945 – 1968
  89. Ngô Mải 1945 – 1968
  90. Ngô Mịch 1939 – 1966
  91. Ngô Nam 1916 – 1947
  92. Ngô Nhì 1910 – 1968
  93. Ngô Nhì Hy sinh 1968
  94. Ngô Nhơn 1944 – 1966
  95. Ngô Nhạn 1928 – 1962
  96. Ngô Quang 1930 – 1954
  97. Ngô Sáng 1942 – 1974
  98. Ngô Súng 1948 – 1966
  99. Ngô Thành Xê 1958 – 1979
  100. Ngô Thêm 1931 – 1964