Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên
Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
524 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Thị Châu 1902 – 1949
- Ngô Thị Lâu 1946 – 1969
- Ngô Thị Đường 1945 – 1970
- Ngô Thị Đắc 1955 – 1973
- Ngô Triệu 1940 – 1972
- Ngô Trừng 1939 – 1968
- Ngô Tôn 1936 – 1968
- Ngô Tấn 1945 – 1966
- Ngô Tấn Nhiên 1953 – 1968
- Ngô Văn Ba 1936 – 1972
- Ngô Văn Diệu 1953 – 1970
- Ngô Văn Dũng 1931 – 1969
- Ngô Văn Giáo 1927 – 1953
- Ngô Văn Hiến 1931 – 1968
- Ngô Văn Hiểu 1951 – 1971
- Ngô Văn Kháng 1942 – 1969
- Ngô Văn Kháng Hy sinh 1966
- Ngô Văn Liếu 1937 – 1969
- Ngô Văn Luyện 1943 – 1972
- Ngô Văn Lễ 1924 – 1953
- Ngô Văn Lữ 1933 – 1964
- Ngô Văn Thúc Hy sinh 1969
- Ngô Văn Thị 1935 – 1962
- Ngô Văn Thử Hy sinh 1969
- Ngô Văn Trinh 1939 – 1968
- Ngô Văn Xược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Đính 1905 – 1968
- Ngô Văn Đồng 1912 – 1952
- Ngô Vương 1943 – 1971
- Ngô Xuân Quang 1928 – 1954
- Ngô Xí 1941 – 1965
- Ngô Đức Cận 1940 – 1968
- Phan Dư 1930 – 1966
- Phan Khoá 1916 – 1949
- Phan Mau 1945 – 1971
- Phan Quý 1925 – 1952
- Phan Thanh Phước 1951 – 1970
- Phan Thiết 1925 – 1950
- Phan Thị Chín 1943 – 1973
- Phan Thị Cưởng 1934 – 1968
- Phan Thị Phụng 1928 – 1950
- Phan Trợ 1940 – 1965
- Phan Văn Diệu 1931 – 1953
- Phan Văn Dụng 1933 – 1950
- Phan Văn Lành 1938 – 1965
- Phan Văn Minh Hy sinh 1953
- Phan Văn Mận 1939 – 1965
- Phan Vạt 1939 – 1968
- Phan Xử Hy sinh 1951
- Phan Độ 1941 – 1971
- Phùng Khánh Dư 1942 – 1969
- Phạm Bưởi 1935 – 1966
- Phạm Chanh 1937 – 1965
- Phạm Chính 1941 – 1969
- Phạm Chờ 1915 – 1952
- Phạm Chữ 1925 – 1947
- Phạm Cửu 1944 – 1967
- Phạm Dưa 1920 – 1947
- Phạm Hay 1955 – 1980
- Phạm Hoặc 1918 – 1948
- Phạm Khanh 1952 – 1972
- Phạm Kéo 1951 – 1968
- Phạm Lảng Hy sinh 1949
- Phạm Minh 1940 – 1965
- Phạm Mô 1940 – 1971
- Phạm Ngô 1935 – 1968
- Phạm Ngọc Tuấn Hy sinh 1975
- Phạm Nhị 1943 – 1967
- Phạm Nhựt 1927 – 1968
- Phạm Quởn 1935 – 1964
- Phạm Sô 1944 – 1965
- Phạm Sơn Giang 1952 – 1972
- Phạm Sỹ Khoa Hy sinh 1962
- Phạm Thiệt 1955 – 1978
- Phạm Thành Hy sinh 1972
- Phạm Thị Bán 1928 – 1952
- Phạm Thị Quýt 1952 – 1973
- Phạm Thị Thêm 1958 – 1968
- Phạm Thị Tăng 1951 – 1969
- Phạm Trưng 1940 – 1964
- Phạm Táng Hy sinh 1967
- Phạm Tôn 1953 – 1971
- Phạm Tứ 1929 – 1948
- Phạm Tửu 1939 – 1972
- Phạm Văn Bá 1930 – 1964
- Phạm Văn Hai Hy sinh 1974
- Phạm Văn Kim 1935 – 1962
- Phạm Văn Liểm Hy sinh 1968
- Phạm Văn Lăng 1927 – 1956
- Phạm Văn Nghĩa 1943 – 1962
- Phạm Văn Nối 1927 – 1947
- Phạm Văn Sỷ 1922 – 1946
- Phạm Văn Tiến 1933 – 1969
- Phạm Văn Tánh 1933 – 1949
- Phạm Văn Tải 1925 – 1969
- Phạm Văn Tứ Hy sinh 1972
- Trương Chúc Hy sinh 1968
- Trương Công Khuôn 1933 – 1968
- Trương Công Định 1938 – 1966
- Trương Thị Thúy Hy sinh 1958