Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên

Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

524 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Tải Hy sinh 1969
  2. Trương Văn Chữ 1910 – 1969
  3. Trương Văn Côi 1942 – 1969
  4. Trương Văn Cầm 1939 – 1964
  5. Trương Văn Khánh 1940 – 1972
  6. Trương Văn Trừng 1937 – 1971
  7. Trương Văn Vương 1934 – 1970
  8. Trương Yên Hy sinh 1967
  9. Trần Ai 1952 – 1969
  10. Trần Bổ 1916 – 1955
  11. Trần Ca 1913 – 1968
  12. Trần Cương Hy sinh 1949
  13. Trần Cốc 1926 – 1953
  14. Trần Củi Hy sinh 1948
  15. Trần Cửu 1941 – 1969
  16. Trần Diệu 1929 – 1968
  17. Trần Duy Mậu 1931 – 1948
  18. Trần Giáo 1915 – 1948
  19. Trần Hường Hy sinh 1952
  20. Trần Hộ 1940 – 1964
  21. Trần Khứu 1919 – 1953
  22. Trần Kỳ 1924 – 1948
  23. Trần Mau Hy sinh 1965
  24. Trần Mau 1934 – 1968
  25. Trần Ngọc Hiên 1922 – 1949
  26. Trần Niên Hy sinh 1967
  27. Trần Phẩm 1933 – 1954
  28. Trần Sừng 1920 – 1947
  29. Trần Thơ Hy sinh 1952
  30. Trần Thường 1912 – 1953
  31. Trần Thị Biểu 1951 – 1967
  32. Trần Thị Hoanh 1933 – 1973
  33. Trần Thị Huề 1928 – 1952
  34. Trần Thị Hải 1927 – 1967
  35. Trần Thị Kiển 1939 – 1969
  36. Trần Thị Xí Hy sinh 1973
  37. Trần Thới 1923 – 1964
  38. Trần Tám Hy sinh 1968
  39. Trần Văn Diệt Hy sinh 1947
  40. Trần Văn Huyền Hy sinh 1967
  41. Trần Văn Hồng 1933 – 1969
  42. Trần Văn Ngật 1931 – 1960
  43. Trần Văn Sơ 1932 – 1966
  44. Trần Văn Sở Hy sinh 1969
  45. Trần Văn Sừng 1923 – 1969
  46. Trần Văn Thắng Hy sinh 1969
  47. Trần Văn Xuân 1942 – 1968
  48. Trần Văn Đảng 1951 – 1968
  49. Trần Xảo 1954 – 1973
  50. Trần Đãi 1936 – 1968
  51. Trần Đình Hiền 1947 – 1968
  52. Trần Đình Sơn 1941 – 1968
  53. Trịnh Lẹ 1945 – 1967
  54. Trịnh Mẫm 1930 – 1950
  55. Trịnh Toa 1928 – 1952
  56. Tống Ngọt Hy sinh 1947
  57. Võ Châu 1921 – 1953
  58. Võ Chương 1938 – 1964
  59. Võ Cảnh 1934 – 1968
  60. Võ Hoàng Hy sinh 1967
  61. Võ Kỳ 1938 – 1969
  62. Võ Kỷ 1948 – 1968
  63. Võ Mẹo Hy sinh 1967
  64. Võ Ngọc Linh 1900 – 1952
  65. Võ Như Còn 1954 – 1972
  66. Võ Như Cư 1941 – 1967
  67. Võ Như Ngại 1947 – 1969
  68. Võ Như Trình 1951 – 1973
  69. Võ Sở 1941 – 1967
  70. Võ Thị Lãm 1945 – 1969
  71. Võ Thị Tuyết 1943 – 1968
  72. Võ Tố 1939 – 1968
  73. Võ Tứ 1911 – 1952
  74. Võ Văn Tuôi Hy sinh 1970
  75. Võ Văn Vịt 1944 – 1968
  76. Võ Xuân Hoà 1942 – 1969
  77. Võ Xê 1953 – 1972
  78. Võ Đương 1924 – 1947
  79. Vũ Văn Viển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đinh Văn Hào 1942 – 1971
  81. Đào Ngọc Chua 1921 – 1959
  82. Đặng Cà Hy sinh 1947
  83. Đặng Dốc 1929 – 1961
  84. Đặng Hội 1921 – 1969
  85. Đặng Lương 1944 – 1968
  86. Đặng Phụ 1941 – 1964
  87. Đặng Sô 1951 – 1969
  88. Đặng Thương 1951 – 1968
  89. Đặng Thị Bớt 1952 – 1969
  90. Đặng Thị Cửu 1944 – 1968
  91. Đặng Thị Hà 1950 – 1970
  92. Đặng Thị Mai 1955 – 1973
  93. Đặng Thị Tầm 1925 – 1957
  94. Đặng Tròn 1938 – 1967
  95. Đặng Trận 1947 – 1968
  96. Đặng Tô 1949 – 1969
  97. Đặng Tôn 1943 – 1974
  98. Đặng Tăng Hy sinh 1968
  99. Đặng Tương 1938 – 1969
  100. Đặng Văn Hồ 1937 – 1971