Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương
Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
517 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bạch Trung Dũng 1940 – 1968
- Cao Viết Liễu 1950 – 1972
- Cao Viết Lợi 1937 – 1971
- Cao Viết Thắng 1930 – 1972
- Cao Văn Danh 1941 – 1967
- Cao Văn Kề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Nho 1940 – 1967
- Cao Văn Soạn 1932 – 1968
- Cao Văn Tâm Hy sinh 1969
- Cao Văn Tân 1930 – 1969
- Cao Văn Tân Hy sinh 1967
- Cao Văn Tân Sinh 1932
- Cao Văn Tình 1930 – 1969
- Cao Văn Đức 1940 – 1969
- Cao Xuân Gia 1947 – 1969
- Chi Hà 1940 – 1968
- Chu Văn Khoắt 1949 – 1969
- Chu Văn Năm 1952 – 1972
- Chu Đoàn Bẵng 1947 – 1969
- Dương Văn Mạnh 1952 – 1972
- Dương Văn Thảo 1949 – 1969
- Dương Đức Hiền 1949 – 1969
- Hoàn Cao Tháp 1925 – 1969
- Hoàn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Bình Quang 1954 – 1972
- Hoàng Ngọc Chiến 1948 – 1969
- Hoàng Trọng Bích 1949 – 1973
- Hoàng Văn Di 1949 – 1973
- Huỳnh Bá Linh 1952 – 1973
- Huỳnh Long 1952 – 1973
- Huỳnh Ngọc Bôi 1945 – 1975
- Huỳnh Ngọc Chính 1954 – 1971
- Huỳnh Nhâm 1933 – 1965
- Huỳnh Quý 1943 – 1967
- Huỳnh Thị Can 1947 – 1969
- Huỳnh Thị Phi 1932 – 1968
- Huỳnh Viết Dân 1938 – 1966
- Huỳnh Văn Cấp 1928 – 1969
- Huỳnh Văn Sơn 1950 – 1973
- Hà In Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Phước Sơn 1945 – 1968
- Hà T. Hàng 1942 – 1969
- Hồ Bít 1952 – 1968
- Hồ Giáo Hy sinh 1968
- Khúc Đinh Nghi 1949 – 1969
- Kiều Duy Tương 1950 – 1969
- Lê Cao Trung 1951 – 1969
- Lê Cao Trịnh 1931 – 1959
- Lê Công Khanh 1946 – 1968
- Lê Công Sung 1951 – 1968
- Lê Hữu Liệu 1934 – 1964
- Lê Hữu Phước 1932 – 1968
- Lê Mót 1962 – 1972
- Lê Mót 1962 – 1972
- Lê Ngọc Dũng 1952 – 1973
- Lê Ngợi 1939 – 1967
- Lê Sỹ 1933 – 1983
- Lê T. Keo Hy sinh 1968
- Lê T. Túc 1952 – 1973
- Lê Thanh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thanh Nhỏ 1939 – 1969
- Lê Thị Mai Sinh 1950
- Lê Thị Nguyên 1947 – 1968
- Lê Thị Nhí 1936 – 1967
- Lê Thị Túc 1952 – 1973
- Lê Tuấn Tú 1950 – 1969
- Lê Tấn Thông 1952 – 1972
- Lê Văn Biến 1952 – 1972
- Lê Văn Bồng 1946 – 1970
- Lê Văn Chí 1943 – 1968
- Lê Văn Công 1910 – 1953
- Lê Văn Khánh 1949 – 1969
- Lê Văn Luyến 1952 – 1972
- Lê Văn Minh 1943 – 1968
- Lê Văn Mày 1905 – 1965
- Lê Văn Mày 1925 – 1965
- Lê Văn Thiệt 1931 – 1969
- Lê Văn Thắng 1949 – 1969
- Lê Văn Trò 1949 – 1969
- Lê Văn Trường 1947 – 1969
- Lê Văn Tân 1954 – 1974
- Lê Văn Tý 1940 – 1969
- Lê Văn Xu 1920 – 1949
- Lê Văn Xấu 1934 – 1974
- Lê Văn Điềm 1948 – 1967
- Lê Văn Đích 1934 – 1969
- Lê Văn Đời 1946 – 1968
- Lý Hy Dưỡng 1942 – 1969
- Lưu Châu 1938 – 1964
- Lưu Văn Nỏi 1925 – 1948
- Mộng Đức Biển 1945 – 1969
- Nghiêm Xuân Phú 1940 – 1969
- Nguyễn Bá Tường Sinh 1948
- Nguyễn Bảy 1951 – 1969
- Nguyễn Chát 1926 – 1951
- Nguyễn Chỉnh 1925 – 1973
- Nguyễn Cách 1915 – 1959
- Nguyễn Công Chín 1944 – 1967
- Nguyễn Công Hiền 1938 – 1969
- Nguyễn Công Hồ 1947 – 1962