Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu

Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

429 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Tiến 1927 – 1969
  2. Cao Viết Thắng 1930 – 1971
  3. Châu Đình Tương Hy sinh 1950
  4. Huỳnh Biên 1897 – 1950
  5. Huỳnh Cương 1925 – 1952
  6. Huỳnh Ngọc Cầu 1937 – 1968
  7. Huỳnh Đãi 1924 – 1949
  8. Hà Trọng Xuân Hy sinh 1971
  9. Kiều Thanh Toán 1932 – 1969
  10. Lâm Phùng 1914 – 1950
  11. Lê Dư Hy sinh 1972
  12. Lê Dệ 1943 – 1969
  13. Lê Hoàng Lương 1925 – 1953
  14. Lê Hà 1940 – 1965
  15. Lê Kim Biên 1924 – 1948
  16. Lê Kim Châu 1925 – 1970
  17. Lê Kim Chí 1887 – 1954
  18. Lê Kim Giao Hy sinh 1968
  19. Lê Kim Hoà 1929 – 1952
  20. Lê Kim Hồng 1932 – 1969
  21. Lê Kim Kháng 1950 – 1968
  22. Lê Kim Khải 1942 – 1966
  23. Lê Kim Luận 1949 – 1968
  24. Lê Kim Lăng 1920 – 1962
  25. Lê Kim Ngợi 1949 – 1969
  26. Lê Kim Nhiên 1940 – 1967
  27. Lê Kim Thám 1948 – 1969
  28. Lê Kim Thí Hy sinh 1969
  29. Lê Kim Thăng Hy sinh 1967
  30. Lê Kim Thăng 1920 – 1949
  31. Lê Kim Tiến 1948 – 1968
  32. Lê Kim Triệu 1922 – 1953
  33. Lê Kim Triệu 1922 – 1947
  34. Lê Kim Tự Hy sinh 1970
  35. Lê Kim Xáng 1945 – 1965
  36. Lê Kim Định Hy sinh 1952
  37. Lê Kim Định Hy sinh 1953
  38. Lê Nguyên 1945 – 1968
  39. Lê Ngọc An 1942 – 1970
  40. Lê Phương 1936 – 1954
  41. Lê Quốc Thái 1947 – 1967
  42. Lê Sanh 1947 – 1970
  43. Lê Thị Dày 1937 – 1953
  44. Lê Thị Ha 1930 – 1966
  45. Lê Thị Huynh 1944 – 1972
  46. Lê Thị Lý 1942 – 1972
  47. Lê Tiên 1920 – 1950
  48. Lê Trung Chính 1943 – 1972
  49. Lê Tấn Xử Hy sinh 1965
  50. Lê Văn Mua Hy sinh 1971
  51. Lê Văn Mua Hy sinh 1952
  52. Lê Văn Quả 1944 – 1965
  53. Lê Văn Thiều Hy sinh 1952
  54. Lê Văn Thận Hy sinh 1968
  55. Lê Văn Trưng 1927 – 1949
  56. Lê Văn Xử Hy sinh 1951
  57. Lê Xuân Quyết 1950 – 1973
  58. Lê Đấu 1936 – 1968
  59. Lê Đức Bạn 1946 – 1969
  60. Lê Đức Chân 1945 – 1968
  61. Lê Đức Cà 1947 – 1968
  62. Lê Đức Cầm Hy sinh 1948
  63. Lê Đức Dược Hy sinh 1969
  64. Lê Đức Hoàng Hy sinh 1949
  65. Lê Đức Hộ Hy sinh 1981
  66. Lê Đức Hựu Hy sinh 1952
  67. Lê Đức May 1959 – 1978
  68. Lê Đức Ngại 1921 – 1952
  69. Lê Đức Nhử Hy sinh 1964
  70. Lê Đức Nở 1941 – 1970
  71. Lê Đức Trợ 1925 – 1954
  72. Lê Đức Tế 1928 – 1974
  73. Lê Đức ướt 1935 – 1969
  74. Lý Hồng Vân 1947 – 1967
  75. Lý Phước Bàn 1941 – 1967
  76. Lý Phước Chinh 1954 – 1973
  77. Lý Phước Chương 1951 – 1971
  78. Lý Phước Phẩm 1957 – 1979
  79. Lý Phước Đồng 1944 – 1966
  80. Lý Văn Minh Hy sinh 1967
  81. Lý Yêm Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Ba 1944 – 1966
  83. Nguyễn Bá Bích 1941 – 1966
  84. Nguyễn Bá Chát Hy sinh 1963
  85. Nguyễn Bá Có 1944 – 1967
  86. Nguyễn Bá Hoan Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Bá Hường 1927 – 1951
  88. Nguyễn Bá Kinh 1944 – 1964
  89. Nguyễn Bá Luôn 1927 – 1952
  90. Nguyễn Bá Sanh 1920 – 1966
  91. Nguyễn Bá Tánh Hy sinh 1964
  92. Nguyễn Bá Tánh 1939 – 1963
  93. Nguyễn Bá Đính 1947 – 1966
  94. Nguyễn Cang 1927 – 1951
  95. Nguyễn Cho 1920 – 1968
  96. Nguyễn Chân Hy sinh 1964
  97. Nguyễn Chú 1932 – 1968
  98. Nguyễn Công Can Hy sinh 1953
  99. Nguyễn Công Duy Hy sinh 1947
  100. Nguyễn Công Dề 1937 – 1969