Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu
Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
429 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Công Dỏng 1942 – 1965
- Nguyễn Công Hanh 1944 – 1966
- Nguyễn Công Nghĩa 1926 – 1950
- Nguyễn Công Nhân Hy sinh 1952
- Nguyễn Công Nhơn 1922 – 1965
- Nguyễn Công Nhựt 1952 – 1968
- Nguyễn Công Phúc 1942 – 1968
- Nguyễn Công Thế 1941 – 1969
- Nguyễn Công Tửu 1930 – 1949
- Nguyễn Cưu 1935 – 1970
- Nguyễn Diện Hy sinh 1966
- Nguyễn Hà 1943 – 1965
- Nguyễn Hương Hy sinh 1966
- Nguyễn Hồng ánh 1951 – 1970
- Nguyễn Hữu Châu 1938 – 1972
- Nguyễn Hữu Cán 1941 – 1968
- Nguyễn Hữu Mau 1932 – 1966
- Nguyễn Hữu Mua 1935 – 1964
- Nguyễn Hữu Xân 1924 – 1952
- Nguyễn Lảng 1932 – 1966
- Nguyễn Lộc Hy sinh 1950
- Nguyễn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Miễn 1944 – 1967
- Nguyễn Mãi 1946 – 1966
- Nguyễn Mốt 1943 – 1968
- Nguyễn Mốt 1937 – 1964
- Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1966
- Nguyễn Nhu 1929 – 1950
- Nguyễn Phi 1929 – 1952
- Nguyễn Sàng 1941 – 1968
- Nguyễn Thanh 1946 – 1967
- Nguyễn Thanh Việt 1944 – 1968
- Nguyễn Thành Châu 1924 – 1953
- Nguyễn Thí Hy sinh 1949
- Nguyễn Thúc Chức 1940 – 1971
- Nguyễn Thúc Cữ 1921 – 1949
- Nguyễn Thúc Mẹo 1926 – 1966
- Nguyễn Thúc Đào Hy sinh 1973
- Nguyễn Thảng 1943 – 1967
- Nguyễn Thế Phương Hy sinh 1947
- Nguyễn Thị Anh 1930 – 1966
- Nguyễn Thị Kế 1950 – 1972
- Nguyễn Thị Liển 1944 – 1968
- Nguyễn Thị Miều Hy sinh 1969
- Nguyễn Thị Miễn Hy sinh 1970
- Nguyễn Thị Mặn 1935 – 1953
- Nguyễn Thị Nguyện 1946 – 1969
- Nguyễn Thị Nhựt 1941 – 1968
- Nguyễn Thị Trang 1942 – 1967
- Nguyễn Toại 1947 – 1968
- Nguyễn Trung 1950 – 1969
- Nguyễn Trâm 1937 – 1967
- Nguyễn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tảo 1941 – 1969
- Nguyễn Văn Hà 1922 – 1953
- Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Nhượng 1918 – 1970
- Nguyễn Văn Quang 1944 – 1966
- Nguyễn Văn ích Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Điểu 1952 – 1972
- Nguyễn Xiêm 1947 – 1967
- Nguyễn Xuân Huy Hy sinh 1950
- Nguyễn Xuân Hà 1942 – 1975
- Nguyễn Xuân Trưng 1936 – 1967
- Nguyễn Xí 1949 – 1968
- Nguyễn ái Hy sinh 1969
- Nguyễn Đình Đồng 1940 – 1968
- Nguyễn Đăng Bút 1926 – 1948
- Nguyễn Đăng Bản 1936 – 1966
- Nguyễn Đăng Bản 1936 – 1966
- Nguyễn Đăng Hoàng Hy sinh 1966
- Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1974
- Nguyễn Đăng Kiện 1946 – 1967
- Nguyễn Đăng Nguyên 1939 – 1966
- Nguyễn Đăng Nhỉ 1911 – 1951
- Nguyễn Đăng Thảo 1932 – 1953
- Nguyễn Đăng Trọng 1929 – 1951
- Nguyễn Đăng Tín 1939 – 1964
- Nguyễn Đức Chỉnh 1948 – 1969
- Nguyễn Đức Diệt Hy sinh 1973
- Nguyễn Đức Hương 1948 – 1972
- Nguyễn Đức Ký 1927 – 1948
- Nguyễn Đức Lương Hy sinh 1967
- Nguyễn Đức Lệ 1920 – 1967
- Nguyễn Đức Lựu Hy sinh 1953
- Nguyễn Đức Nhân Hy sinh 1951
- Nguyễn Đức Nuôi 1940 – 1967
- Nguyễn Đức Phong 1928 – 1970
- Nguyễn Đức Phong Hy sinh 1970
- Nguyễn Đức Quỳnh 1926 – 1951
- Nguyễn Đức Sương 1928 – 1948
- Nguyễn Đức Sắc 1926 – 1949
- Nguyễn Đức Thi 1928 – 1954
- Nguyễn Đức Thí 1931 – 1949
- Nguyễn Đức Thí 1923 – 1953
- Nguyễn Đức Vọng Hy sinh 1949
- Ngô Duật Ruộng Hy sinh 1953
- Ngô Hoa Mai 1940 – 1968
- Ngô Long 1938 – 1968
- Ngô Lân Hy sinh 1968