Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu

Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

429 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Mực 1938 – 1968
  2. Ngô Ngọc Thành 1940 – 1967
  3. Ngô Ngọc Thành Hy sinh 1966
  4. Ngô Quy 1940 – 1968
  5. Ngô Thanh Hùng 1942 – 1965
  6. Ngô Thanh Liêm 1931 – 1953
  7. Ngô Thanh Liêm Hy sinh 1952
  8. Ngô Thi Hy sinh 1962
  9. Ngô Thuận Hy sinh 1971
  10. Ngô Thích Hy sinh 1979
  11. Ngô Thế Gia 1920 – 1956
  12. Ngô Thị Giọng 1942 – 1968
  13. Ngô Thị Hoành Hy sinh 1969
  14. Ngô Thị Thấp 1925 – 1970
  15. Ngô Trường Dân 1942 – 1967
  16. Ngô Trọng 1920 – 1952
  17. Ngô Tân Nghiệp 1942 – 1969
  18. Ngô Tấn Bi 1940 – 1973
  19. Ngô Tấn Bản Hy sinh 1967
  20. Ngô Tấn Hoà 1944 – 1966
  21. Ngô Tấn Hoá 1939 – 1972
  22. Ngô Tấn Huỷ Hy sinh 1954
  23. Ngô Tấn Khải Hy sinh 1963
  24. Ngô Tấn Luân Hy sinh 1952
  25. Ngô Tấn Lúa 1953 – 1975
  26. Ngô Tấn Lảng 1927 – 1953
  27. Ngô Tấn Lợi 1948 – 1967
  28. Ngô Tấn Môn 1939 – 1965
  29. Ngô Tấn Nhự Hy sinh 1954
  30. Ngô Tấn Phát 1940 – 1967
  31. Ngô Tấn Phụng 1944 – 1967
  32. Ngô Tấn Quyến 1945 – 1969
  33. Ngô Tấn Sau 1948 – 1968
  34. Ngô Tấn Soạn 1950 – 1968
  35. Ngô Tấn Sách 1938 – 1965
  36. Ngô Tấn Sơn Hy sinh 1952
  37. Ngô Tấn Thuận 1951 – 1968
  38. Ngô Tấn Thà 1952 – 1981
  39. Ngô Tấn Thành Hy sinh 1966
  40. Ngô Tấn Thái Hy sinh 1953
  41. Ngô Tấn Trường Hy sinh 1954
  42. Ngô Tấn Trọng 1939 – 1968
  43. Ngô Tấn Tường 1926 – 1954
  44. Ngô Tấn Tỵ 1913 – 1952
  45. Ngô Tấn Xuân 1951 – 1968
  46. Ngô Tấn Đăng 1927 – 1950
  47. Ngô Tất Kiên 1941 – 1967
  48. Ngô Tất Thẩm Hy sinh 1967
  49. Ngô Tất Tưởng Hy sinh 1968
  50. Ngô Văn Chí 1910 – 1954
  51. Ngô Văn Chức 1949 – 1969
  52. Ngô Văn Câu Hy sinh 1967
  53. Ngô Văn Cử Hy sinh 1974
  54. Ngô Văn Dũ 1927 – 1972
  55. Ngô Văn Dũng 1945 – 1965
  56. Ngô Văn Hoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Ngô Văn Hoà 1931 – 1969
  58. Ngô Văn Kim 1948 – 1968
  59. Ngô Văn Kỳ Hy sinh 1954
  60. Ngô Văn Kỳ Hy sinh 1973
  61. Ngô Văn Liệu 1947 – 1965
  62. Ngô Văn Luân Hy sinh 1966
  63. Ngô Văn Muộn 1940 – 1970
  64. Ngô Văn Nguyên 1946 – 1966
  65. Ngô Văn Ngọc 1940 – 1969
  66. Ngô Văn Ngọt 1928 – 1948
  67. Ngô Văn Nhứt Hy sinh 1974
  68. Ngô Văn Phúc 1946 – 1967
  69. Ngô Văn Quý 1953 – 1972
  70. Ngô Văn Thu 1930 – 1954
  71. Ngô Văn Thân Hy sinh 1954
  72. Ngô Văn Thích Hy sinh 1967
  73. Ngô Văn Thư Hy sinh 1972
  74. Ngô Văn Thảng 1925 – 1952
  75. Ngô Văn Tiến 1940 – 1965
  76. Ngô Văn Trình 1928 – 1953
  77. Ngô Văn Trúc 1925 – 1954
  78. Ngô Văn Trịnh 1930 – 1968
  79. Ngô Văn Tuất 1933 – 1963
  80. Ngô Văn Tý Hy sinh 1954
  81. Ngô Văn Tường 1937 – 1966
  82. Ngô Văn Tưởng Hy sinh 1972
  83. Ngô Văn Tố Hy sinh 1969
  84. Ngô Văn Việt 1948 – 1968
  85. Ngô Văn Xe 1927 – 1954
  86. Ngô Văn á Hy sinh 1966
  87. Ngô Văn ái 1950 – 1968
  88. Ngô Văn Điệu 1950 – 1968
  89. Ngô Đình Dỉnh 1938 – 1965
  90. Ngô Đức 1937 – 1967
  91. Phan Châu 1940 – 1969
  92. Phan Minh Bài 1928 – 1969
  93. Phan Ngưu 1927 – 1951
  94. Phan Nhiên Hy sinh 1967
  95. Phan Phương 1948 – 1967
  96. Phan Sỉ 1944 – 1968
  97. Phan Thu 1942 – 1968
  98. Phan Thắng Hy sinh 1947
  99. Phan Tích 1920 – 1948
  100. Phan Tửu 1923 – 1951