Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu
Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
429 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Xuân Hy sinh 1968
- Phùng Dư 1939 – 1964
- Phùng Dư Hy sinh 1954
- Phùng Giang 1942 – 1969
- Phùng Hân 1933 – 1970
- Phùng Hồ 1925 – 1952
- Phùng Kinh 1924 – 1951
- Phùng Phiến 1923 – 1952
- Phùng Phiền Hy sinh 1957
- Phùng Quốc Thắng 1945 – 1971
- Phùng Thiện Hy sinh 1966
- Phùng Thị Lo 1950 – 1969
- Phùng Thị Thanh 1933 – 1969
- Phùng Thị Thi 1952 – 1974
- Phùng Tám 1950 – 1969
- Phùng Viết Thắng Hy sinh 1971
- Phùng Văn Lạng 1954 – 1980
- Phùng Văn Mùi 1930 – 1959
- Phùng Văn Thưởng 1916 – 1951
- Phùng Văn Được 1945 – 1973
- Phùng Đa 1951 – 1971
- Phùng Đấu 1956 – 1973
- Phạm Thi 1927 – 1946
- Trần Bá Chung 1925 – 1952
- Trần Bá Chính Hy sinh 1984
- Trần Bá Ngự 1914 – 1948
- Trần Bá Quang 1934 – 1962
- Trần Châu 1941 – 1968
- Trần Chính Hy sinh 1968
- Trần Chính Hy sinh 1966
- Trần Công Luỷ 1934 – 1972
- Trần Công Nhân 1933 – 1966
- Trần Công Vinh Hy sinh 1967
- Trần Cưu Hy sinh 1949
- Trần Củi 1939 – 1967
- Trần Củi Hy sinh 1967
- Trần Gia Hy sinh 1966
- Trần Gia 1928 – 1950
- Trần Hạ 1925 – 1951
- Trần Hữu Điểu 1938 – 1966
- Trần Kiển 1945 – 1967
- Trần Kỉnh 1927 – 1950
- Trần Lai 1928 – 1950
- Trần Lệ 1936 – 1967
- Trần Ngân 1927 – 1948
- Trần Ngọc Phước Hy sinh 1966
- Trần Phùng 1947 – 1969
- Trần Phùng 1947 – 1969
- Trần Quá Hy sinh 1969
- Trần Quý 1931 – 1956
- Trần Thiếu Sơn 1946 – 1967
- Trần Thoại Hy sinh 1967
- Trần Thị Châu 1949 – 1971
- Trần Thị Chỉ 1927 – 1948
- Trần Tiên Hy sinh 1968
- Trần Tấn Hy sinh 1972
- Trần Tử Hà Hy sinh 1947
- Trần Văn Cẩm 1917 – 1953
- Trần Văn Hàng 1938 – 1964
- Trần Văn Liệu 1947 – 1968
- Trần Văn Ngọc Hy sinh 1979
- Trần Văn Ngọc Hy sinh 1954
- Trần Văn Song 1935 – 1953
- Trần Văn Thiện Hy sinh 1957
- Trần Văn Thu 1929 – 1951
- Trần Văn Thành 1934 – 1970
- Trần Văn Tráng 1932 – 1971
- Trần Văn Tự 1937 – 1975
- Trần Xoài 1920 – 1953
- Trần Xu Hy sinh 1968
- Trần Điểu Hy sinh 1968
- Trần Đoàn 1935 – 1968
- Trần Đình 1943 – 1965
- Trần Đình Chi 1930 – 1967
- Trần Đạo 1937 – 1966
- Tống Ngọc Lâu 1951 – 1969
- Tống Thị Ngôn 1950 – 1971
- Từ Hung 1932 – 1972
- Từ Thọ 1946 – 1965
- Võ Chân 1939 – 1968
- Võ Danh Hy sinh 1968
- Võ Hoáng Oanh Hy sinh 1950
- Võ Hải 1928 – 1949
- Võ Luật 1938 – 1965
- Võ Nam Hy sinh 1951
- Võ Nhơn 1925 – 1952
- Võ Quý 1942 – 1965
- Võ Quýt 1913 – 1947
- Võ Sỷ Hủy Hy sinh 1968
- Võ Thành Vĩ 1921 – 1948
- Võ Thân 1919 – 1948
- Võ Tê 1927 – 1954
- Võ Tấn Thành 1937 – 1968
- Võ Văn Bàng Hy sinh 1968
- Võ Văn Minh 1943 – 1967
- Võ Văn Thọ 1927 – 1952
- Võ Văn Thức Hy sinh 1969
- Võ Văn Tuấn Hy sinh 1967
- Võ Văn Tuế 1941 – 1966
- Võ Y 1925 – 1965