Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường

Quảng Trị

1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Văn Sản 1950 – 1973 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  2. Trịnh Xuân Minh 1952 – 1972 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng
  3. Trịnh Xuân Thiệp 1946 – 1972 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  4. Trịnh Đăng Nhậm 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
  5. Tô Biên Cương 1952 – 1972 · Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  6. Tô Quang Thuý 1954 – 1972 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  7. Tô Quốc Toàn 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  8. Tô Văn Doanh 1953 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  9. Tô Văn Môn 1953 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Tô Văn Ry 1941 – 1972 · Đông Hoành - Đông Hưng - Thái Bình
  11. Tăng Bá Bình 1950 – 1972 · Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng
  12. Tưởng Văn Phiên 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  13. Tạ Minh Cương 1944 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  14. Tạ Ngọc Thiện 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  15. Tạ Ngọc Tiện 1936 – 1973 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  16. Tạ Quang Thám 1953 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  17. Tạ Quý Bận 1950 – 1972 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  18. Tạ Văn Thơi 1947 – 1972 · Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  19. Tạ Văn Xô 1954 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  20. Tạ Đình Thắng 1954 – 1972 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  21. Tống Trần Loan 1936 – 1972 · Sơn Hà - Thanh Sơn - Nghệ Tĩnh
  22. Tống Văn Đức 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  23. Từ Dương Minh 1951 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  24. Vi Hồng Phương 1950 – 1972 · Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
  25. Vi Văn Hiểu 1952 – 1972 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  26. Vi Văn Phong 1949 – 1972 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  27. Vi Văn Tâm 1952 – 1972 · Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  28. Võ Minh Hiền 1949 – 1973 · Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  29. Võ Văn Trinh 1959 – 1977 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Võ Yên Ba 1953 – 1972 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  31. Văn Công Thiếc 1947 – 1969 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây
  32. Vũ Bình 1954 – 1972 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
  33. Vũ Công Đấu 1953 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  34. Vũ Duy Hoà 1952 – 1973 · Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng
  35. Vũ Duy Nhật 1952 – 1972 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  36. Vũ Gia Cát 1954 – 1972 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  37. Vũ Huy Bảo 1945 – 1972 · Gia phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  38. Vũ Hồng San 1954 – 1972 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  39. Vũ Kim Tuế 1954 – 1972 · Thuỵ Dung - Thái Thuỵ - Thái Bình
  40. Vũ Ngọc Ân 1952 – 1972 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  41. Vũ Quang Cương 1951 – 1972 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái
  42. Vũ Quang Vĩnh 1954 – 1972 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  43. Vũ Quý Diên Hy sinh 1972 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  44. Vũ Thanh Bình 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  45. Vũ Thanh Tô 1952 – 1972 · Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  46. Vũ Thế Dũng 1945 – 1972 · Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hóa
  47. Vũ Thế Thành 1954 – 1973 · Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  48. Vũ Tiến Chúc 1954 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  49. Vũ Viết Nga 1945 – 1972 · Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh
  50. Vũ Văn Cung Hy sinh 1972
  51. Vũ Văn Cát 1953 – 1972 · Quyết Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng
  52. Vũ Văn Giáp Hy sinh 1972 · Nam Chính - Nam ninh - Hà Nam Ninh
  53. Vũ Văn Hanh 1954 – 1972 · Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình
  54. Vũ Văn Huân 1954 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  55. Vũ Văn Hưng 1953 – 1972 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  56. Vũ Văn Hước 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
  57. Vũ Văn Hảo 1954 – 1973 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  58. Vũ Văn Hằng Hy sinh 1972 · Hà Tân - Thanh Kỳ - Hải Hưng
  59. Vũ Văn Hồng 1947 – 1972 · Thái Lão - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  60. Vũ Văn Ngọ 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  61. Vũ Văn Ngọc 1954 – 1972 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  62. Vũ Văn Nhiễu 1950 – 1973 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  63. Vũ Văn Oanh 1954 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  64. Vũ Văn Quyên 1954 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  65. Vũ Văn Thư 1950 – 1972 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  66. Vũ Văn Thạo 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  67. Vũ Văn Tuấn 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Vũ Văn Vinh 1954 – 1972 · Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  69. Vũ Văn Vấn 1952 – 1972 · Từ Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
  70. Vũ Văn ái 1954 – 1972 · Thụy Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  71. Vũ Văn Điên 1954 – 1972 · Khánh Niệm, Hải Phòng, Hải Phòng
  72. Vũ Xuân Chinh 1952 – 1972 · Kiến Thiếp - Tiên Lãng - Hải Phòng
  73. Vũ Xuân Chỏ 1954 – 1972 · Tân trào - An Thuỵ - Hải Phòng
  74. Vũ Xuân Toàn Hy sinh 1972 · Vĩnh Lạc - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  75. Vũ Xuân Đào 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  76. Vũ Xuân Đào 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  77. Vũ Đình Phiên 1953 – 1972 · Tiểu Khu 2 - Ngô Quyền - Hải Phòng
  78. Vũ Đình Phương 1952 – 1972 · Lạch Trang - 99 - Hải Phòng
  79. Vũ Đình Thao 1950 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  80. Vũ Đình Triệu 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  81. Vũ Đình Tuất 1948 – 1972 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
  82. Vũ Đình Viễn 1954 – 1972 · Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  83. Vũ Đức Chinh Hy sinh 1972
  84. Vũ Đức Tiến 1954 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  85. Xa Văn Hố 1954 – 1972 · Mường Chiêng - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
  86. Đinh Công Lạng 1951 – 1972 · Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  87. Đinh Công Thuần 1954 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  88. Đinh Ngọc Kiếm 1953 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  89. Đinh Như Dún 1954 – 1972 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
  90. Đinh Quang Bình 1952 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  91. Đinh Thế Sơn 1954 – 1973 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  92. Đinh Trọng An 1944 – 1972 · .. - Trùng Khánh - Cao Bằng
  93. Đinh Văn Liệu 1953 – 1973 · Gia hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  94. Đinh Văn Phương Hy sinh 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  95. Đinh Văn Thì Hy sinh 1972 · Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  96. Đinh Văn Toản 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  97. Đinh Văn Trúc 1950 – 1972
  98. Đinh Xuân Dũng 1948 – 1972 · Quý Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  99. Đoàn Hữu Hậu 1953 – 1972 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  100. Đoàn Hữu Tiềm 1950 – 1972 · Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh