Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường

Quảng Trị

1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Phong Đằng 1952 – 1972 · Tam Đình - Vũ Thư - Thái Bình
  2. Đoàn Thạch Hoài 1953 – 1972 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
  3. Đoàn Thế Lực 1945 – 1972 · Chuế Lưu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  4. Đoàn Trọng Mỹ 1948 – 1972 · Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Sơn Bình
  5. Đoàn Văn Bến 1954 – 1972 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  6. Đoàn Văn Khương 1954 – 1972 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  7. Đoàn Văn Nhương 1947 – 1972 · Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  8. Đoàn Văn Phê 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  9. Đoàn Văn Ruỵ Hy sinh 1972 · Cộng Hiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  10. Đoàn Văn Thịnh 1954 – 1972 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  11. Đàm Văn Giang 1954 – 1972 · Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng
  12. Đào Chí Khanh 1954 – 1972 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  13. Đào Chứng Tạo 1952 – 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  14. Đào Duy Mẫn 1954 – 1972 · Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  15. Đào Huy Diệp 1954 – 1972 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Đào Huy Được 1953 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  17. Đào Hồng Năng 1951 – 1972 · Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
  18. Đào Hữu Tuyên 1945 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  19. Đào Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình
  20. Đào Suy Triển 1955 – 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  21. Đào Thoại 1954 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  22. Đào Tiến Huy 1952 – 1972 · Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc
  23. Đào Trọng Thái 1954 – 1972 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  24. Đào Viết Miên 1949 – 1973 · Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh
  25. Đào Văn Bỉnh 1954 – 1972 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  26. Đào Văn Dũng 1954 – 1972 · Số 147 - Lach Chay - Hải Phòng
  27. Đào Văn Hoàn 1953 – 1972 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Đào Văn Lễ 1954 – 1973 · Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  29. Đào Văn Thư 1952 – 1972 · Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  30. Đào Xuân Hoà 1954 – 1972 · Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  31. Đào Xuân Mừng 1954 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Đào Xuân Tính 1953 – 1973 · Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  33. Đào Xuân Vân 1951 – 1972 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  34. Đào Xuân Định 1954 – 1972 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  35. Đông Văn Cường 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  36. Đăng Văn Lượng 1953 – 1972 · Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội
  37. Đạo Văn Ngọ 1954 – 1973 · Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  38. Đậu Công Dũng 1952 – 1972 · Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  39. Đậu Trọng Liệu 1947 – 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  40. Đậu Văn Phương 1950 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  41. Đặng Hồng Quân Hy sinh 1972 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  42. Đặng Ngọc Toàn 1954 – 1972 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  43. Đặng Phú Thìn 1948 – 1972 · Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  44. Đặng Thái Quý 1953 – 1972 · Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  45. Đặng Thế Loan 1954 – 1972 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  46. Đặng Trần Hiền 1950 – 1973 · Tiên An - Bắc Ninh - Hà Bắc
  47. Đặng Văn Bàn 1954 – 1972 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  48. Đặng Văn Bình 1954 – 1972 · Tân lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh
  49. Đặng Văn Bôn 1952 – 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  50. Đặng Văn Bốn 1952 – 1972 · Xuân hồng - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh
  51. Đặng Văn Chương 1948 – 1972 · Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  52. Đặng Văn Doãn 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
  53. Đặng Văn Giang Sinh 1954 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Đặng Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đặng Văn Hoan 1954 – 1972 · Hằng Thái - An Hải - Hải Phòng
  56. Đặng Văn Hợp 1954 – 1972 · Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình
  57. Đặng Văn Mạo 1954 – 1972 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  58. Đặng Văn Phán 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  59. Đặng Văn Phúc 1947 – 1972 · Khánh Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  60. Đặng Văn Thảo 1951 – 1972 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  61. Đặng Văn Vang 1952 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  62. Đặng Văn Điệp 1954 – 1972 · Vân Nam - Phú Thọ - Hà Sơn Bình
  63. Đặng Văn Đình 1954 – 1972 · Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  64. Đặng Văn Đệ 1953 – 1972 · Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Đặng Đình Quang Sinh 1955 · Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  66. Đặng Đức Thoan 1945 – 1972 · Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  67. Đồng Văn Kim 1951 – 1973 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  68. Đồng Văn Mai 1952 – 1972 · Thạch Khê - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  69. Đồng Văn Sinh 1951 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  70. Đỗ Cao Lương 1953 – 1972 · Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  71. Đỗ Công Hoà 1954 – 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  72. Đỗ Hồng Khang 1950 – 1972 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  73. Đỗ Hữu Đăng 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  74. Đỗ Mạnh Cư 1951 – 1972 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  75. Đỗ Nguyên Viên 1954 – 1972 · Nghi Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  76. Đỗ Quang Chiêu 1954 – 1972 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  77. Đỗ Quốc Văn 1953 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  78. Đỗ Quốc Xa 1952 – 1972 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  79. Đỗ Thanh Chiu 1952 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  80. Đỗ Thanh Tùng 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng
  81. Đỗ Thái Lai 1954 – 1972 · Bình Khê - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  82. Đỗ Trung Sương 1951 – 1972 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây
  83. Đỗ Trọng Thoại 1942 – 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  84. Đỗ Văn Chương Hy sinh 1972
  85. Đỗ Văn Kính Hy sinh 1973
  86. Đỗ Văn Kính 1953 – 1972 · Vân Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  87. Đỗ Văn Kết 1954 – 1972 · Hà Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  88. Đỗ Văn My 1954 – 1972 · Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  89. Đỗ Văn Nhơn 1953 – 1972 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  90. Đỗ Văn Sánh 1951 – 1972 · Tiểu Khu 16 - Lach Chay - Hải Phòng
  91. Đỗ Văn Sẵn 1953 – 1972 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  92. Đỗ Văn Sử 1954 – 1972 · Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  93. Đỗ Văn Thần 1954 – 1972 · Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  94. Đỗ Văn Tự 1954 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  95. Đỗ Văn Vinh 1954 – 1972 · Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  96. Đỗ Xuân Thuỷ 1949 – 1972 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  97. Đỗ Xuân Tấn Sinh 1948 · Mỹ Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  98. Đỗ Xuân Độ 1952 – 1972 · Vân Hà - Đông Anh - Hà Nội
  99. Đỗ Đình Thả 1950 – 1972 · Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
  100. Đỗ Đồng Phụ 1954 – 1972 · Thái Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình