Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường

Quảng Trị

1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Quốc Chi 1945 – 1972 · Thạch Phú - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  2. Trương Túc 1954 – 1972 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Trương Văn Hách 1946 – 1971 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Trương Văn Sơn 1954 – 1973 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  5. Trương Văn Thắng 1953 – 1972 · Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  6. Trương Văn Thắng 1949 – 1974 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc
  7. Trương Đình Dân 1950 – 1972 · Hồng Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  8. Trương Đăng Đông 1945 – 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  9. Trần Cao Nhân 1952 – 1972 · Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hóa
  10. Trần Công Hoan 1954 – 1972 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  11. Trần Công Nguyệt Hy sinh 1972
  12. Trần Công Tách 1954 – 1972 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  13. Trần Danh Vui 1952 – 1972 · Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
  14. Trần Doàn Chế 1953 – 1972 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  15. Trần Duy Nguyên 1945 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  16. Trần Duy Thực 1941 – 1972 · Khu 8 - Năm Định - Hà Nam Ninh
  17. Trần Duy Tính 1953 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  18. Trần Duyên Sinh 1950 – 1972 · Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  19. Trần Huy Vẽ 1951 – 1972 · Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng
  20. Trần Hải Phương 1954 – 1972 · Bạch Đằng - Hòn Gai - Quảng Ninh
  21. Trần Hữu Lan 1950 – 1973 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  22. Trần Hữu Nghị 1954 – 1972 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  23. Trần Hữu Thiệu Hy sinh 1972
  24. Trần Kim Chiến 1954 – 1972 · Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình
  25. Trần Kim Lãn 1953 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  26. Trần Kim Ngọ 1954 – 1972 · Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Trần Minh Toan 1947 – 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  28. Trần Minh Xá 1948 – 1972 · Thăng Bình, Bình Dương, Bình Dương
  29. Trần Minh Đức 1948 – 1972 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
  30. Trần Mạnh Hùng 1954 – 1973 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  31. Trần Mạnh Hùng 1954 – 1973 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  32. Trần Ngọc Hưng 1953 – 1972 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
  33. Trần Ngọc Khuê 1952 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  34. Trần Ngọc Đạo 1954 – 1972 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
  35. Trần Phú Quang 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  36. Trần Quang Bạn 1954 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  37. Trần Quang Long Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  38. Trần Quang Ngọ 1952 – 1972
  39. Trần Quang Vị 1954 – 1973 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  40. Trần Thanh Bình 1947 – 1972 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  41. Trần Theo Dõi 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  42. Trần Trọng Bách 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  43. Trần Trọng Bình 1954 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  44. Trần Trọng Hoà 1954 – 1972 · Phòng TDTT, Thái Bình, Thái Bình
  45. Trần Trọng Phiệt 1952 – 1973 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Trần Viết Bình 1953 – 1972 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  47. Trần Văn Cham 1954 – 1972 · Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  48. Trần Văn Cường 1952 – 1972 · Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà
  49. Trần Văn Cầu 1951 – 1972 · Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình
  50. Trần Văn Dự 1972 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  51. Trần Văn Giai 1952 – 1972 · Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  52. Trần Văn Giáp 1953 – 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  53. Trần Văn Giáp 1954 – 1972 · Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  54. Trần Văn Hanh 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  55. Trần Văn Hinh 1950 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  56. Trần Văn Hiện 1953 – 1972 · Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh
  57. Trần Văn Hoàn 1952 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  58. Trần Văn Huyên 1954 – 1972 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  59. Trần Văn Huyền 1954 – 1972 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  60. Trần Văn Huệ 1946 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  61. Trần Văn Hùy 1953 – 1972 · Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  62. Trần Văn Khuy 1953 – 1972 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  63. Trần Văn Khải 1953 – 1972 · Minh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình
  64. Trần Văn Kế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Trần Văn Kỳ 1952 – 1972 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  66. Trần Văn Lâm 1954 – 1972 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  67. Trần Văn Lô Sinh 1954 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Trần Văn Lùng 1955 – 1972 · Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng
  69. Trần Văn Lập 1953 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
  70. Trần Văn Nghi 1952 – 1972 · Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh
  71. Trần Văn Nghiên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  72. Trần Văn Nhân 1954 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  73. Trần Văn Quang 1947 – 1972 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  74. Trần Văn Quang 1947 – 1972 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  75. Trần Văn Thanh 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
  76. Trần Văn Thuận 1954 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  77. Trần Văn Thành 1952 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  78. Trần Văn Thìn 1952 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  79. Trần Văn Toàn 1953 – 1972 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
  80. Trần Văn Trinh 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  81. Trần Văn Trường 1950 – 1972 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  82. Trần Văn Trường 1950 – 1972 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  83. Trần Văn Tới 1954 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  84. Trần Văn Văn 1952 – 1972 · Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  85. Trần Văn Vĩnh 1950 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  86. Trần VănThâm Hy sinh 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  87. Trần Xuân Bùi 1954 – 1972 · Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng
  88. Trần Xuân Mai 1946 – 1972 · Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  89. Trần Xuân Mòng 1947 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  90. Trần Đình Phần 1953 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  91. Trần Đình Thanh 1954 – 1972 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  92. Trần Đình Thiện 1947 – 1968 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định
  93. Trần Đình Tuấn Sinh 1954 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  94. Trần Đình Tấn 1954 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  95. Trịnh Ba Hoà 1954 – 1972 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
  96. Trịnh Hoài Hùng 1954 – 1972 · Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  97. Trịnh Hữu Chiến 1954 – 1973 · Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  98. Trịnh Hữu Nghị 1930 – 1972 · Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  99. Trịnh Tố Xuyên 1952 – 1972 · Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng
  100. Trịnh Văn Ngọc 1950 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh