Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường
Quảng Trị
1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phùng Văn Dậu 1952 – 1973 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Phạm Anh Mai 1953 – 1972 · Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Bá Sen Sinh 1954 · Tiên Thạch - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Bá Sắc 1953 – 1972 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Công Bình 1954 – 1972 · Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Công Sinh 1951 – 1972 · Hùng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Công Đầu 1952 – 1972 · Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Duy Sáu 1954 – 1973 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Hồng Tường 1954 – 1972 · Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Hữu Lan 1939 – 1972 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Phạm Hữu Quyền 1950 – 1972 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Minh Nghĩa 1953 – 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Phạm Mạnh Chi 1955 – 1972 · Khối 8 - Phát diệm - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Phấn 1954 – 1973 · Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Ngọc Tải 1954 – 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Như Phương 1951 – 1972
- Phạm Nhật Thái 1951 – 1972 · Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Quang Hưng 1954 – 1972 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Quang Thú 1952 – 1972 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Quang Trung 1952 – 1972 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Quang Vinh 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Quốc Hưng Sinh 1949 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Quốc Hưng Sinh 1949 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Thanh Bình Sinh 1954 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thanh Xuân 1954 – 1972 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Tiến Dũng 1954 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Tiến Dương 1954 – 1972 · Thuỵ Vinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Trung Bình 1954 – 1972 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Trung Sơn 1953 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Trọng Thỉnh 1952 – 1972 · Bán Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Biên 1942 – 1972 · Liên bản - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Chung 1954 – 1972 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Hiển Hy sinh 1972
- Phạm Văn Hoà 1954 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Hoạt 1954 – 1972 · An Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Huy 1953 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Hàn 1954 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Hùng 1952 – 1972 · Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Khúc 1954 – 1972 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Khắc 1954 – 1972 · Thái Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Loan 1954 – 1972 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Nồng 1951 – 1972 · Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Quyên 1952 – 1972 · Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Ruyện 1952 – 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Tam 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Thanh 1954 – 1973 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Thiêm 1945 – 1972 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thêm 1954 – 1972 · Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Văn Thệ 1953 – 1972 · Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Tim 1954 – 1972 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Tiếp 1952 – 1972 · Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Toàn 1954 – 1972 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Tuấn 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Tuấn 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Việt 1954 – 1973 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Việt 1954 – 1973 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Vãng 1951 – 1972 · Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Xuyên 1951 – 1973 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Yên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Đính 1954 – 1972 · Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Đông 1942 – 1973 · Liên minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đăng 1953 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Đăng 1953 – 1972 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Đại 1953 – 1972 · Bắc sơn - Nam ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đại 1953 – 1972 · Bắc sơn - Nam ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đằng 1953 – 1972 · Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Đằng 1953 – 1972 · Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Xuân Bông 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Xuân Côi 1954 – 1972 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Xuân Dựng 1953 – 1972 · Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Hiền 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Mơ 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Xuân Thuỳ 1954 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Xuân Trường 1954 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Đình Chiến 1954 – 1972 · Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Đình Chiến 1951 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Đình Minh 1954 – 1973 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Đình Vinh 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Đăng Bàn 1954 – 1972 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Đắc Kiểm 1954 – 1972 · Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Diễn 1953 – 1972 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đức Nghĩa 1953 – 1972 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đức Ngoan 1950 – 1972 · Khu Bố Tuyên - T.X. Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Đức Thiện 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Đức Thiện 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Đức Tài 1954 – 1973 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Quách Văn An 1949 – 1972 · Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Quách Xuân Thắng 1951 – 1972 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Sa Văn Lịch 1951 – 1972 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
- Thái Hoàng Bính 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Thái Ngọc Cư 1949 – 1972 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Thái Sỹ Ca 1954 – 1972 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Tiên Văn Bao 1952 – 1972 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
- Toan Khắc Tiếp Sinh 1954 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
- Triều Văn Trác 1954 – 1972 · Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
- Triệu Quốc Chi 1954 – 1972 · Tân Châu - Thanh Trì - Hà Nội
- Trương Bách Chữ Hy sinh 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Mạnh Nhữ 1952 – 1973 · Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng
- Trương Nguyên Tân 1953 – 1972 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa