Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường
Quảng Trị
1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
- Nguyễn Văn Việt 1954 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Xe 1954 – 1972 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Xương 1953 – 1973 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Xương 1953 – 1973 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn ích 1955 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn ích 1955 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đang 1947 – 1972 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà
- Nguyễn Văn Đoàn 1954 – 1972 · Ngõ 2 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội
- Nguyễn Văn Đàn 1954 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Đầu 1950 – 1972 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đắc 1950 – 1972 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Cửu 1952 – 1972 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Giang 1954 – 1973 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Hoàn 1954 – 1972 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Hoàn 1954 – 1972 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Linh Hy sinh 1972 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Quí 1955 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thành 1950 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thục 1950 – 1972 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Trì 1953 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Đáng 1954 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Đình Cần 1952 – 1972 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đình Dân 1949 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Khanh 1946 – 1973 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Đình Khánh 1951 – 1972 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Linh 1954 – 1972 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Lân 1948 – 1972 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Lân 1948 – 1972 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Môn 1954 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Nam 1942 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Quế 1950 – 1973 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Sáu 1953 – 1973 · Sài Khê - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Sửu 1950 – 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Thu 1943 – 1973 · Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Thuận 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Đình Thắng 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Đình Tùng 1954 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Vấn 1954 – 1972 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Đoàn 1953 – 1972 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Chuyên 1950 – 1972 · Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đăng Oanh 1943 – 1972 · Kiến Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Sáng 1952 – 1972 · Mỹ Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Chí 1946 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Hoàng 1950 – 1972 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Hùng 1953 – 1972 · Bàn Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Mịch 1953 – 1972 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Ngọc 1954 – 1972 · Nghi Trạch - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Phượng 1947 – 1973 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Quý 1954 – 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Ri 1954 – 1972 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1972 · Thạch Bính - Thạch Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Thuần 1954 – 1972 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Đức Thành 1952 – 1973 · Cố Đô - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Đức Đông 1955 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Đẳng 1954 – 1972 · Ninh nhất - Gia khánh - Hà Nam Ninh
- NguyễnThế Phóng 1955 – 1972 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- NguyễnVăn Ban Hy sinh 1972 · Phố Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- NguyễnVăn Liệu 1952 – 1972 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Ngô Bá Chiến 1954 – 1972 · Bôi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Ngô Gia Sửu 1949 – 1972 · Nam Cường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
- Ngô Hữu Huê 1951 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Ngô Mạnh Hùng 1952 – 1972 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Ngô Sỹ Công 1945 – 1972 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Ngô Trình Kết 1949 – 1972 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Ngô TrọngTuệ 1943 – 1972 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Văn Bình 1954 – 1972 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Bổng 1954 – 1972 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
- Ngô Văn Chung 1945 – 1972 · Ông ích Khiêm, Hà Nội, Hà Nội
- Ngô Văn Cương 1954 – 1972 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Ngô Văn Dũng 1952 – 1972 · Gia sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Giang 1954 – 1972 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Hiền 1954 – 1972 · Thái Hùng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Ngô Văn Hoàng 1954 – 1973 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Khá 1954 – 1972 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Lịch 1951 – 1972 · Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
- Ngô Văn Trung 1954 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Ngô Xuân Giao 1952 – 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Ngô Xuân Quang 1951 – 1972 · Khối 86 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Ngô Đình Hải 1953 – 1972 · Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Ngô Đức Mạnh 1952 – 1972 · Trấn Thượng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Ngô Đức Tính 1948 – 1972 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Ninh Viết Bôi 1953 – 1972 · Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nông Văn Ngọc 1952 – 1972 · Quý Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phan Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh
- Phan Thế Lưu 1953 – 1972 · Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phan Văn Quế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Thịnh 1953 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Thụ 1954 – 1972 · Thanh Trung - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Tứ 1952 – 1972 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Đệ 1954 – 1972 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phan Đình Trỏ 1954 – 1973 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Tải 1954 – 1972 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Anh 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
- Phi Văn Lư 1954 – 1972 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phi Văn Sế 1954 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phí Văn Khoan Hy sinh 1972 · Đông á - Đông Hưng - Thái Bình