Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường

Quảng Trị

1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Việt 1954 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Xe 1954 – 1972 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Xương 1953 – 1973 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  6. Nguyễn Văn Xương 1953 – 1973 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  7. Nguyễn Văn ích 1955 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  8. Nguyễn Văn ích 1955 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Đang 1947 – 1972 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà
  10. Nguyễn Văn Đoàn 1954 – 1972 · Ngõ 2 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Đàn 1954 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Đầu 1950 – 1972 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Đắc 1950 – 1972 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  14. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng
  15. Nguyễn Xuân Cửu 1952 – 1972 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  16. Nguyễn Xuân Giang 1954 – 1973 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  17. Nguyễn Xuân Hoàn 1954 – 1972 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
  18. Nguyễn Xuân Hoàn 1954 – 1972 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
  19. Nguyễn Xuân Linh Hy sinh 1972 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  20. Nguyễn Xuân Quí 1955 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  21. Nguyễn Xuân Thành 1950 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  22. Nguyễn Xuân Thục 1950 – 1972 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Xuân Trì 1953 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  24. Nguyễn Xuân Đáng 1954 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  25. Nguyễn Đình Cần 1952 – 1972 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  26. Nguyễn Đình Dân 1949 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Đình Khanh 1946 – 1973 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  28. Nguyễn Đình Khánh 1951 – 1972 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  29. Nguyễn Đình Linh 1954 – 1972 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  30. Nguyễn Đình Lân 1948 – 1972 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Đình Lân 1948 – 1972 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Đình Môn 1954 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Đình Nam 1942 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  34. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Đình Quế 1950 – 1973 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Nguyễn Đình Sáu 1953 – 1973 · Sài Khê - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  37. Nguyễn Đình Sửu 1950 – 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  38. Nguyễn Đình Thu 1943 – 1973 · Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  39. Nguyễn Đình Thuận 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  40. Nguyễn Đình Thắng 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  41. Nguyễn Đình Tùng 1954 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  42. Nguyễn Đình Vấn 1954 – 1972 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Đình Đoàn 1953 – 1972 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  44. Nguyễn Đăng Chuyên 1950 – 1972 · Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  45. Nguyễn Đăng Oanh 1943 – 1972 · Kiến Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  46. Nguyễn Đăng Sáng 1952 – 1972 · Mỹ Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  47. Nguyễn Đức Chí 1946 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  48. Nguyễn Đức Hoàng 1950 – 1972 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng
  49. Nguyễn Đức Hùng 1953 – 1972 · Bàn Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  50. Nguyễn Đức Mịch 1953 – 1972 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
  51. Nguyễn Đức Ngọc 1954 – 1972 · Nghi Trạch - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Đức Phượng 1947 – 1973 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Đức Quý 1954 – 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Nguyễn Đức Ri 1954 – 1972 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
  55. Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1972 · Thạch Bính - Thạch Hà - Hải Hưng
  56. Nguyễn Đức Thuần 1954 – 1972 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  57. Nguyễn Đức Thành 1952 – 1973 · Cố Đô - Ba Vì - Hà Tây
  58. Nguyễn Đức Đông 1955 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  59. Nguyễn Đức Đẳng 1954 – 1972 · Ninh nhất - Gia khánh - Hà Nam Ninh
  60. NguyễnThế Phóng 1955 – 1972 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  61. NguyễnVăn Ban Hy sinh 1972 · Phố Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  62. NguyễnVăn Liệu 1952 – 1972 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  63. Ngô Bá Chiến 1954 – 1972 · Bôi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  64. Ngô Gia Sửu 1949 – 1972 · Nam Cường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
  65. Ngô Hữu Huê 1951 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  66. Ngô Mạnh Hùng 1952 – 1972 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  67. Ngô Sỹ Công 1945 – 1972 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  68. Ngô Trình Kết 1949 – 1972 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  69. Ngô TrọngTuệ 1943 – 1972 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  70. Ngô Văn Bình 1954 – 1972 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  71. Ngô Văn Bổng 1954 – 1972 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
  72. Ngô Văn Chung 1945 – 1972 · Ông ích Khiêm, Hà Nội, Hà Nội
  73. Ngô Văn Cương 1954 – 1972 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  74. Ngô Văn Dũng 1952 – 1972 · Gia sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  75. Ngô Văn Giang 1954 – 1972 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
  76. Ngô Văn Hiền 1954 – 1972 · Thái Hùng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  77. Ngô Văn Hoàng 1954 – 1973 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
  78. Ngô Văn Khá 1954 – 1972 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  79. Ngô Văn Lịch 1951 – 1972 · Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
  80. Ngô Văn Trung 1954 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  81. Ngô Xuân Giao 1952 – 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  82. Ngô Xuân Quang 1951 – 1972 · Khối 86 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  83. Ngô Đình Hải 1953 – 1972 · Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  84. Ngô Đức Mạnh 1952 – 1972 · Trấn Thượng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  85. Ngô Đức Tính 1948 – 1972 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  86. Ninh Viết Bôi 1953 – 1972 · Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  87. Nông Văn Ngọc 1952 – 1972 · Quý Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  88. Phan Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh
  89. Phan Thế Lưu 1953 – 1972 · Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  90. Phan Văn Quế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  91. Phan Văn Thịnh 1953 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  92. Phan Văn Thụ 1954 – 1972 · Thanh Trung - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  93. Phan Văn Tứ 1952 – 1972 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  94. Phan Văn Đệ 1954 – 1972 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  95. Phan Đình Trỏ 1954 – 1973 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng
  96. Phạm Ngọc Tải 1954 – 1972 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  97. Phạm Văn Anh 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
  98. Phi Văn Lư 1954 – 1972 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
  99. Phi Văn Sế 1954 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  100. Phí Văn Khoan Hy sinh 1972 · Đông á - Đông Hưng - Thái Bình