Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường

Quảng Trị

1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cộng 1954 – 1972 · Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Cứ Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Diên 1950 – 1972 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Du 1954 – 1973 · Chí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Duyên 1953 – 1972 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  6. Nguyễn Văn Dân 1954 – 1972 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972 · Xuân Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  9. Nguyễn Văn Dưỡng 1954 – 1972 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Giang 1954 – 1973 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Giang 1954 – 1973 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Giáp 1944 – 1972 · Hương Lai - Lạng Giang - Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Giỏi 1953 – 1972 · Thanh xuân - Thanh liêm - Hà Sơn Bình
  14. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972 · Tân ly - Lý nhân - Hà Nam Ninh
  15. Nguyễn Văn Hiển 1950 – 1972 · Tân Trào - An Hải - Hải Phòng
  16. Nguyễn Văn Hoàn 1940 – 1972 · Quỳnh Diên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  17. Nguyễn Văn Huyên 1954 – 1972 · Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình
  18. Nguyễn Văn Huỳnh 1955 – 1972 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  19. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1972 · Khối 48 - Nam Định - Nam Hà
  20. Nguyễn Văn Hội Sinh 1949 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1972 · Hợp Lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh
  22. Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1972 · Hợp Lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh
  23. Nguyễn Văn Khoan Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Văn Khoan Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Khuyến 1953 – 1972 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  26. Nguyễn Văn Ky 1950 – 1972 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Ký 1949 – 1972 · Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  28. Nguyễn Văn Liêm 1954 – 1973 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Luyên 1951 – 1972 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Luyến 1955 – 1972 · Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  31. Nguyễn Văn Lãi 1952 – 1972 · Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  32. Nguyễn Văn Lập 1954 – 1972 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1972 · Vạn Kiếp - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  34. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1972 · Vạn Kiếp - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  35. Nguyễn Văn Lỵ 1950 – 1972 · Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
  36. Nguyễn Văn Mai 1954 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Miễn 1954 – 1973 · Cát Tràng - An Hải - Hải Phòng
  38. Nguyễn Văn Mão 1952 – 1972 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Mão 1953 – 1972 · Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  40. Nguyễn Văn Mùi 1952 – 1972 · Lý Thường Kiệt - Trần Phú - Thái Bình
  41. Nguyễn Văn Mừng 1952 – 1973 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Mỹ 1953 – 1972 · Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình
  43. Nguyễn Văn Nga 1954 – 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  44. Nguyễn Văn Nghi 1954 – 1972 · An lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Nghi 1954 – 1972 · An lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Nghị 1949 – 1972 · An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  47. Nguyễn Văn Nguôn 1952 – 1972 · Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  48. Nguyễn Văn Ngân 1954 – 1972 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Ngọ 1954 – 1972 · Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội
  50. Nguyễn Văn Ngọ 1954 – 1972 · Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội
  51. Nguyễn Văn Ngọc 1950 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Ngọc 1950 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Văn Ngọc 1950 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Văn Nhiễm 1954 – 1972 · Tân Lạc - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  55. Nguyễn Văn Nho 1952 – 1972 · Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
  56. Nguyễn Văn Não 1952 – 1972 · Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Văn Não 1954 – 1972 · Tượng Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  58. Nguyễn Văn Phong 1954 – 1972 · Huy Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  59. Nguyễn Văn Phái 1954 – 1972 · Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  60. Nguyễn Văn Phát Hy sinh 1972 · Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  61. Nguyễn Văn Phùng 1954 – 1972 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
  62. Nguyễn Văn Phương 1952 – 1972 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Phương 1952 – 1972 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng
  64. Nguyễn Văn Phụng 1945 – 1973 · Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  65. Nguyễn Văn Quyết 1954 – 1972 · Minh Thi - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  66. Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  67. Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Soa 1948 – 1973 · Cẩm Hoá - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  69. Nguyễn Văn Sáng Sinh 1951 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  70. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Thanh 1951 – 1972 · Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  72. Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  73. Nguyễn Văn Thanh 1946 – 1972 · Vĩnh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Văn Thanh 1946 – 1972 · Vĩnh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  75. Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  76. Nguyễn Văn Thanh 1951 – 1972 · Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  77. Nguyễn Văn Thao 1940 – 1972 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  78. Nguyễn Văn Thao 1940 – 1972 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  79. Nguyễn Văn Thoan 1950 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  80. Nguyễn Văn Thuận 1952 – 1972 · Đồng Giao - Kim Thành - Hải Hưng
  81. Nguyễn Văn Thuận 1953 – 1972 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  82. Nguyễn Văn Thuật 1954 – 1972 · Ngũ Phúc - An Thuỵ - Hải Phòng
  83. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1972 · Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  84. Nguyễn Văn Thô 1954 – 1972 · Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình
  85. Nguyễn Văn Thư 1951 – 1972 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  86. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973 · Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973 · Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  88. Nguyễn Văn Thụ 1950 – 1972 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  89. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1972 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
  90. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1972 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
  91. Nguyễn Văn Tiếp 1953 – 1972 · Thuỵ Chinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  92. Nguyễn Văn Tiểu 1954 – 1972 · Văn Con - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  93. Nguyễn Văn Triển 1949 – 1972 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  94. Nguyễn Văn Tuấn 1954 – 1972 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  95. Nguyễn Văn Tuấn 1954 – 1972 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  96. Nguyễn Văn Tuấn 1954 – 1972 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Ty 1954 – 1973 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Tân 1954 – 1973 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Nguyễn Văn Tụ 1954 – 1972 · Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  100. Nguyễn Văn Tự 1953 – 1973 · Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng