Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường

tỉnh Quảng Trị

1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Kim Huyên 1954 – 1972 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  2. Nguyễn Kim Minh 1954 – 1972 · Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội
  3. Nguyễn Kim Thìn 1952 – 1972 · Hương Chung - Hương Khê - Hà Tĩnh
  4. Nguyễn Kim Tuyến 1954 – 1972 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  5. Nguyễn Liêm Hoàn 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  6. Nguyễn Minh Đức 1954 – 1972 · Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  7. Nguyễn Minh Đức 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  8. Nguyễn Mạnh Cương 1954 – 1972 · Nam quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  9. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1973 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
  11. Nguyễn Mạnh Thu 1948 – 1972 · Lạnh Phang - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Ngọc Dưỡng 1954 – 1975 · Phú Thanh - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
  13. Nguyễn Ngọc Dự 1950 – 1972 · Số 434 - Lê Lợi - Hải Phòng
  14. Nguyễn Ngọc Hoà 1946 – 1973 · Duy Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Ngọc Hậu 1954 – 1972 · Thuỵ Chương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  16. Nguyễn Ngọc Kim 1954 – 1972 · Hiệp Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
  17. Nguyễn Ngọc Năng 1954 – 1972 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
  18. Nguyễn Ngọc Quang 1953 – 1972 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Ngọc Sơn 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  20. Nguyễn Như An 1948 – 1973 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Như An 1948 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  22. Nguyễn Như Huân 1950 – 1972 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  23. Nguyễn Như Tuân 1954 – 1972 · Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  24. Nguyễn Như ái 1953 – 1972 · Thanh hải - Thanh Hà - Hải Hưng
  25. Nguyễn Phùng Nam 1954 – 1972 · Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  26. Nguyễn Phương Lâm 1954 – 1972 · Khu Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình
  27. Nguyễn Phương Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Quang Chuận 1954 – 1972 · Thuỵ Dũng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  29. Nguyễn Quang Dinh 1951 – 1972 · Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  30. Nguyễn Quang Do 1954 – 1972 · Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
  31. Nguyễn Quang Giáp 1954 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Quang Ký 1952 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Quang Minh 1954 – 1972 · Tân Trường - Tiền Hải - Thái Bình
  34. Nguyễn Quang Nghiễm 1953 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  35. Nguyễn Quang Sổ 1953 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  36. Nguyễn Quang Thuỳ 1954 – 1972 · Xuân Nam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  37. Nguyễn Quang Thành 1951 – 1972 · Thanh Cương - Thanh Hà - Hải Hưng
  38. Nguyễn Quang Trung 1940 – 1972 · Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình
  39. Nguyễn Quang Vinh 1954 – 1972 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  40. Nguyễn Quang Vinh 1954 – 1972 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  41. Nguyễn Quang Vinh 1951 – 1972 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  42. Nguyễn Quang Vinh 1951 – 1972 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  43. Nguyễn Quang Vinh 1954 – 1972 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Quang Điểm 1950 – 1972 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  45. Nguyễn Quý Thịnh 1951 – 1972 · Kim Động - Ba Vì - Hà Tây
  46. Nguyễn Sự Thật 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  47. Nguyễn Sỹ Công 1945 – 1972 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  48. Nguyễn Sỹ Phúc 1954 – 1972 · Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình
  49. Nguyễn Sỹ Thiết 1950 – 1970 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  50. Nguyễn Sỹ Tịnh 1953 – 1972 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
  51. Nguyễn Thanh Hà 1942 – 1972 · Thượng kiêm - Kim sơn - Hà Nam Ninh
  52. Nguyễn Thanh Yên 1947 – 1972 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
  53. Nguyễn Thanh Đô 1954 – 1972 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  54. Nguyễn Thiết Bình 1948 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Thuận Lộc 1954 – 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  56. Nguyễn Thành Vân Hy sinh 1973 · Yên Lộc - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  57. Nguyễn Thái Bài 1937 – 1972 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Thái Thứ 1941 – 1972 · Sông Mai - Kim Động - Hải Hưng
  59. Nguyễn Thái Tuấn 1954 – 1973 · Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Nguyễn Thế Mỹ 1947 – 1973 · Khánh Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  61. Nguyễn Thế Thuận 1948 – 1972 · Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  62. Nguyễn Thế Tân 1939 – 1972 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
  63. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1972 · . - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  64. Nguyễn Tiến Chơn 1945 – 1972 · An Vi - Khoái Châu - Hải Hưng
  65. Nguyễn Tiến Ngân 1951 – 1972 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  66. Nguyễn Tiến Nuôi 1951 – 1972 · Tân Kỳ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  67. Nguyễn Trường Anh 1953 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  68. Nguyễn Trường Tộ 1953 – 1972 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  69. Nguyễn Trọng Bích 1954 – 1972 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  70. Nguyễn Trọng Chiểu 1953 – 1972 · Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  71. Nguyễn Trọng Khang 1954 – 1972 · Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  72. Nguyễn Trọng Luận 1954 – 1972 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  73. Nguyễn Trọng Thăng 1954 – 1972 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Trọng Văn 1953 – 1972 · Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú
  75. Nguyễn Trọng Đan 1953 – 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  76. Nguyễn Tuấn Hằng 1947 – 1972 · Xuân Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  77. Nguyễn Tuấn Hồng Hy sinh 1972 · Tam thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  78. Nguyễn Tuấn Đức 1945 – 1972 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  79. Nguyễn Tài An 1944 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Tử Lam 1955 – 1972 · Ninh Nhất - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  81. Nguyễn Viết Hoà 1954 – 1972 · Nam Đàn - Nam Thượng - Nghệ Tĩnh
  82. Nguyễn Viết Quang 1950 – 1973 · Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
  83. Nguyễn Viết Tiến 1954 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
  84. Nguyễn Viết Xô 1953 – 1972 · Xích Thố - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  85. Nguyễn Văn A 1947 – 1972 · Đại Thành - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  86. Nguyễn Văn Bách 1954 – 1972 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Bình 1953 – 1972 · Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng
  88. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1973 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  89. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1973 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  90. Nguyễn Văn Bốn Sinh 1954 · Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  91. Nguyễn Văn Bộ 1955 – 1972 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  92. Nguyễn Văn Bời 1954 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  93. Nguyễn Văn Chi 1952 – 1973 · Dinh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc
  94. Nguyễn Văn Chiên 1954 – 1972 · Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Văn Chuyên 1951 – 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  96. Nguyễn Văn Chất 1954 – 1972 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Chịnh 1954 – 1972 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  98. Nguyễn Văn Cân 1954 – 1972 · Định Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Văn Côi 1954 – 1972 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  100. Nguyễn Văn Cúc 1953 – 1972