Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường

tỉnh Quảng Trị

1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Đệ Hy sinh 1972 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
  2. Lê Xuân Bình 1953 – 1972 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  3. Lê Xuân Tiến 1951 – 1972 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  4. Lê Xuân Vãn 1955 – 1975 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Lê Đình Giản 1952 – 1972 · Long Trà - Ân Thi - Hải Hưng
  6. Lê Đình Hiện 1953 – 1972 · Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng
  7. Lê Đình Hoà 1954 – 1972 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  8. Lê Đình Hân 1954 – 1972 · Nhân nghĩa - Lý nhân - Hà Nam Ninh
  9. Lê Đình Kiêng 1953 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  10. Lê Đình Quang 1952 – 1972 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  11. Lê Đúc 1921 – 1950 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Lê Đăng Châu 1952 – 1973 · Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa
  13. Lê Đăng Thanh 1952 – 1972 · Thạch Thành - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  14. Lê Đăng Thịnh 1953 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  15. Lê Đắc Cát 1951 – 1972 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  16. Lê Đức Hàn 1953 – 1972 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  17. Lê Đức Vinh 1944 – 1972 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  18. Lê Đức Vuấn 1952 – 1972 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
  19. Lư Đình Hành 1950 – 1972 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  20. Lưu Hồng Búp Hy sinh 1972 · Tiên Cút - Việt Trì - Vĩnh Phú
  21. Lưu Ngung Hy sinh 1972 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  22. Lưu Quang Trung 1954 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  23. Lưu Thành Khang 1950 – 1972 · Đinh Công - Lê Chân - Hải Phòng
  24. Lưu Trần Lương 1948 – 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  25. Lưu Xuân Thư 1951 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  26. Lưu Đức Pha 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  27. Lưu Đức Sinh 1954 – 1972 · An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng
  28. Lương Hải Vân 1954 – 1972 · Châu Bích - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  29. Lương Lý Sinh 1950 – 1972 · Trần Phú - Kỳ Lừa - Cao Lạng
  30. Lương Văn Hưng 1948 – 1972 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  31. Lương Văn Thoa 1954 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  32. Lương Văn Tố 1952 – 1972 · Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  33. Lương Xuân Dục 1949 – 1972 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  34. Lại Duy Tiến 1955 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  35. Lại Văn Cách 1953 – 1972 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
  36. Ma Văn Cảnh 1943 – 1973 · Yên lâm - Yên mô - Hà Nam Ninh
  37. Mai Ngọc Minh 1954 – 1972 · Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  38. Mai Ngọc Như 1954 – 1973 · Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  39. Mai Văn Cưu Sinh 1954 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
  40. Mai Văn Hanh 1954 – 1972 · Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình
  41. Mai Văn Kim 1953 – 1972 · TT Phát Diệm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  42. Mai Văn Thuỳ 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  43. Mai Xuân Hoài 1953 – 1972 · Quảng Vân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  44. Mai Đình Thoa 1950 – 1972 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  45. Nghiêm Xuân Thông 1950 – 1972 · Hưng Mỹ - TP Vinh - Nghệ Tĩnh
  46. Nguyên Công Tính 1954 – 1972 · Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  47. Nguyễn Anh Sinh Hy sinh 1972 · Quảng Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  48. Nguyễn Anh Đài 1953 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  49. Nguyễn Anh Đốc 1954 – 1972 · Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
  50. Nguyễn Bá Chiến Sinh 1954 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  51. Nguyễn Bá Khang 1950 – 1972 · Bái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Chí Thanh 1954 – 1972 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Nguyễn Chí Thắng 1954 – 1971 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
  54. Nguyễn Công Minh 1953 – 1973 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  55. Nguyễn Công Quỳnh 1954 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  56. Nguyễn Công Sự 1951 – 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  57. Nguyễn Công Thị 1950 – 1972 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  58. Nguyễn Công Tiền 1950 – 1970 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Nguyễn Công Tráng 1950 – 1972 · Tân Lâm - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  60. Nguyễn Công Đoàn 1953 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  61. Nguyễn Cảnh Thành 1953 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  62. Nguyễn Cảnh Xuân 1953 – 1972 · Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  63. Nguyễn Danh Vinh 1953 – 1972 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  64. Nguyễn Duy Ba 1946 – 1972 · Nghi Kiên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  65. Nguyễn Duy Bao 1955 – 1972 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  66. Nguyễn Duy Hoà 1954 – 1972 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà
  67. Nguyễn Duy Nhiên 1952 – 1973 · Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  68. Nguyễn Duy Phàn 1945 – 1972 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  69. Nguyễn Gia Huấn 1951 – 1972 · Ninh Vận - Gia khánh - Hà Nam Ninh
  70. Nguyễn Gốc 1945 – 1968 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  71. Nguyễn Hoài An 1948 – 1972 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
  72. Nguyễn Hoàng Khanh 1946 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  73. Nguyễn Hoàng Lâm 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  74. Nguyễn Huy Chương 1952 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  75. Nguyễn Huy Hào 1954 – 1972 · Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc
  76. Nguyễn Hồng Thái 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  77. Nguyễn Hữu Chinh 1953 – 1972 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  78. Nguyễn Hữu Chấn 1954 – 1972 · ThuỵThanh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  79. Nguyễn Hữu Cầu 1949 – 1972 · Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Hữu Dinh 1954 – 1972
  81. Nguyễn Hữu Hân 1954 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  82. Nguyễn Hữu Hồng 1953 – 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  83. Nguyễn Hữu Ký 1954 – 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  84. Nguyễn Hữu Lan 1948 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  85. Nguyễn Hữu Lãi 1953 – 1972 · Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  86. Nguyễn Hữu Nhàn 1953 – 1972 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  87. Nguyễn Hữu Quang 1953 – 1972 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Hữu Quê 1952 – 1972 · Xóm 2 - T.T.Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  89. Nguyễn Hữu Sừ 1950 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  90. Nguyễn Hữu Thế 1949 – 1972 · Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  91. Nguyễn Hữu Tường 1953 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  92. Nguyễn Hữu Xuân 1953 – 1972 · Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  93. Nguyễn Hữu Đoài 1952 – 1972 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  94. Nguyễn Khắc An 1954 – 1972 · An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  95. Nguyễn Khắc Biểu 1954 – 1972 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  96. Nguyễn Khắc Bông 1950 – 1972 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Khắc Trường 1951 – 1972 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Khắc Tâm 1952 – 1972 · Gia Thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  99. Nguyễn Khắc Tố 1952 – 1972 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  100. Nguyễn Khắc Đế 1952 – 1972 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng