Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường
tỉnh Quảng Trị
1.003 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Đức Than Hy sinh 1972
- Hà Huy Khôi 1954 – 1972 · Khối 19 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Hà Hữu Nam 1952 – 1972 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Hà Thanh Mai Hy sinh 1972 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Thanh Sơn 1947 – 1972 · Kiên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Trọng Sơn 1954 – 1972 · Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Hà Văn Oánh 1953 – 1972 · Cơ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
- Hà Văn Thạch 1954 – 1972 · Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng
- Hà Văn Thắng 1954 – 1972 · Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh
- Hà Văn Đức 1946 – 1972 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Văn Đức 1954 – 1972 · Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Hà Đình Sửu 1953 – 1972 · Tống Chân - Phú Cừ - Hải Hưng
- Hà Đức Thịnh 1954 – 1972 · Tân hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Hồ Công Anh Hy sinh 1972
- Hồ Công Tuệ Hy sinh 1972
- Hồ Dương Thông 1949 – 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Hữu Quý 1953 – 1972 · Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hồ Ngọc Cầu 1945 – 1972 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Sỹ Ruynh 1953 – 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Hồ Sỹ Thìn 1952 – 1972 · Hương Thu - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Hồ Văn An 1953 – 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Kiều Bá Ngân 1949 – 1973 · Đại Động - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Kiều Quang Hải 1954 – 1972 · Nhân đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lang Huy Doàn 1949 – 1972 · Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
- Lang Minh Vững 1949 – 1972 · Châu Bình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Lang Sỹ Thuỷ 1949 – 1973 · Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Liêu Mạnh Qui 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lâm Trọng Phúc Sinh 1949 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lê Anh Vũ 1954 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Anh Vũ 1954 – 1972 · Thái Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Bá Quyết 1950 – 1973 · Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Công Gấm 1952 – 1972 · An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng
- Lê Duy Lân 1954 – 1972 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
- Lê Duy Lượng 1952 – 1973 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Duy Tuý 1952 – 1972 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Huy Kề 1951 – 1972 · Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
- Lê Huấn Nhâm 1946 – 1972 · Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Lê Hồng Chân 1954 – 1972 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Hồng Nghiệp 1953 – 1972 · Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái
- Lê Hồng Nhơn 1947 – 1972 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Hồng Phong 1950 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Hồng Phong 1950 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Hữu Chung 1954 – 1972 · Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Hữu Khán 1954 – 1972 · Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Hữu Tuân 1951 – 1972 · Hoằng Tuân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Hữu Uy 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Hữu Vi 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Kim Ninh 1954 – 1972 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Minh Hường 1946 – 1972 · Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Lê Mạnh Tường 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Nguyên Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Ngọc Hồng 1953 – 1972 · Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Ngọc Sự 1950 – 1972 · Xuân Cát - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Thạch 1946 – 1972 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Ngọc ứng 1953 – 1973 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Quang Luyện 1952 – 1972 · Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng
- Lê Quang Ngọc 1954 – 1973 · Vũ Quang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Quang Trạch 1954 – 1972 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Quang Tích 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Quyết Chí 1953 – 1972 · Nam Kim - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Lê Quốc Lan 1952 – 1972 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Sỹ Tình 1953 – 1972 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh Cảnh 1952 – 1972 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh Hưng 1948 – 1972 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh Luân 1954 – 1972 · Thái Dũng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Thanh Phương 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Thái Bình 1954 – 1972 · Vũ Lạc - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Tiến Dũng 1953 – 1972 · Chung Phong - Đống Đa - Hà Nội
- Lê Tiến Thắng 1952 – 1972 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Trọng Khánh 1954 – 1972 · Số 11 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng
- Lê Tất Thắng 1954 – 1972 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Viết Nhược 1950 – 1972 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Văn Biên 1954 – 1973 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Văn Bèn 1953 – 1972 · Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Lê Văn Bính 1954 – 1973 · Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Văn Cay 1954 – 1972 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Chái 1951 – 1972 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Văn Chánh 1953 – 1972 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Chính 1953 – 1972 · Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Cẩm 1952 – 1972 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng
- Lê Văn Giai 1947 – 1972 · Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Hoà 1944 – 1972 · Hương Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hoà 1944 – 1972 · Hương Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Văn Khâm 1954 – 1972 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Văn Khắc Hy sinh 1972 · Xuân Chương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Luyến 1954 – 1972 · Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Lữ 1950 – 1972 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Nguyên 1951 – 1972 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhâm 1954 – 1972 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Văn Năm 1951 – 1972 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Phúc Hy sinh 1972
- Lê Văn Phúc Hy sinh 1972
- Lê Văn Quyên 1950 – 1973 · Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Rương 1949 – 1972 · Thuỵ Dũng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Văn Soái Sinh 1953 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Văn Tuấn 1954 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Lê Văn Tính 1954 – 1972 · Phố Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Lê Văn Tính 1954 – 1972 · Phố Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Lê Văn Tường 1951 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
- Lê Văn Tự Sinh 1947 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh