Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vĩ Văn Thi 1953 – 1972 · Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  2. Vũ Bá Chu 1952 – 1972 · Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  3. Vũ Công Giáo 1954 – 1972 · Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình
  4. Vũ Công Thuần 1954 – 1972 · Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc
  5. Vũ Công Trực 1954 – 1972 · Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình
  6. Vũ Hồng Nhãn Sinh 1952 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  7. Vũ Hồng Thái 1947 – 1972 · Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái
  8. Vũ Khánh Dần 1953 – 1972 · Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
  9. Vũ Khắc Tình 1953 – 1972 · Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà
  10. Vũ Mạnh Hùng 1948 – 1972 · Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội
  11. Vũ Ngọc Hoàn 1954 – 1972 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc
  12. Vũ Quang Hùng 1954 – 1972 · Số 91 - Cầu Đất - Hải Phòng
  13. Vũ Quang Thanh 1952 – 1972 · Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình
  14. Vũ Quý Hải 1954 – 1973 · Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  15. Vũ Quốc Hùng 1948 – 1972 · 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội
  16. Vũ Sĩ Vượng 1945 – 1972 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà
  17. Vũ Thanh Bình 1950 – 1972 · Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc
  18. Vũ Thế Tư 1950 – 1972 · Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh
  19. Vũ Tiến Trọng 1951 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  20. Vũ Trung Thông 1954 – 1973 · Kiện Thiện - Kiên Sơn - Ninh Bình
  21. Vũ Trung Thực 1944 – 1972 · Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây
  22. Vũ Trọng Kiên 1953 – 1972 · Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  23. Vũ Viết Lễ 1950 – 1972 · Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà
  24. Vũ Văn Biền 1951 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  25. Vũ Văn Châu 1953 – 1972 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
  26. Vũ Văn Chắng 1951 – 1972 · Tây Phương - Tiền Hải - Thái Bình
  27. Vũ Văn Khoa 1954 – 1972 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  28. Vũ Văn Khoát Sinh 1954 · Đông Quan - Quốc Oai - Hà Nam Ninh
  29. Vũ Văn Liêm 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  30. Vũ Văn Long Hy sinh 1972 · Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  31. Vũ Văn Lợi 1952 – 1972 · Số 193 - Hòng bàng - Hải Phòng
  32. Vũ Văn May 1954 – 1972 · Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  33. Vũ Văn Mật 1953 – 1972 · Nam Đông - Nam Ninh - Nam Hà
  34. Vũ Văn Nhã 1950 – 1972 · Trường Cát - An Hải - Hải Phòng
  35. Vũ Văn Soái 1953 – 1972 · Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  36. Vũ Văn Suốt 1951 – 1972 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  37. Vũ Văn Thái 1952 – 1972 · Só 58 đường 18 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
  38. Vũ Văn Thái 1954 – 1972 · Phố Đề Thám - Tx Thái Bình - Thái Bình
  39. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1972 · Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình
  40. Vũ Văn Tản 1954 – 1973 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
  41. Vũ Văn Đặng 1948 – 1972 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  42. Vũ Xuân Bình 1954 – 1972 · An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  43. Vũ Xuân Khang 1954 – 1972 · Minh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú
  44. Vũ Xuân Ngô 1942 – 1972 · Văn Hoàng - Phú Xuyên - Hà Tây
  45. Vũ Đình Chiểu 1922 – 1972 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
  46. Vũ Đình Dược 1952 – 1972 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  47. Vũ Đức Cừ 1952 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  48. Vũ Đức Hoà 1953 – 1972 · Hiệp Hoà - Yên Ninh - Quảng Ninh
  49. Vũ Đức Lực 1954 – 1972 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  50. Xa Văn Lập 1954 – 1972 · Chu Lý - Đà Bắc - Hòa Bình
  51. Đinh Công Cưu Hy sinh 1972 · Phú Vinh - Tân Lạc - Hòa Bình
  52. Đinh Công Kiên 1954 – 1972 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình
  53. Đinh Công Ân 1947 – 1972 · Bãi Sậy - Anh Thi - Hải Hưng
  54. Đinh Công ấm 1954 – 1972 · Vây Lũ - Đà Bắc - Hòa Bình
  55. Đinh Công ịm Hy sinh 1973 · Mỹ Hoà - Tân Lạc - Hòa Bình
  56. Đinh Hồng Việt 1949 – 1972 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  57. Đinh Mạnh Thảo 1952 – 1972 · Thương Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình
  58. Đinh Ngọc Quang 1952 – 1972 · Quảng Thành - Quảng Khánh - Cao Lạng
  59. Đinh Ngọc Quý 1953 – 1972 · Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà
  60. Đinh Nho Long 1953 – 1972 · Thanh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  61. Đinh Nho Xuân Hy sinh 1972 · Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  62. Đinh Như Dinh 1941 – 1972 · Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  63. Đinh Quang Thiết 1953 – 1973 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  64. Đinh Quốc Pho 1952 – 1972 · Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây
  65. Đinh Tùng 1954 – 1972 · Đông Lang - Tiền Hải - Thái Bình
  66. Đinh Văn Cúp 1945 – 1972 · Phú Kỳ - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  67. Đinh Văn Hoè 1952 – 1972 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  68. Đinh Văn Lương 1953 – 1972 · Thiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  69. Đinh Văn Phen 1954 – 1972 · Trà Lý - Đà Bắc - Hòa Bình
  70. Đinh Văn Phú 1954 – 1972 · Hiệp Hoà - Hưng Yên - Quảng Ninh
  71. Đinh Văn Thiết Sinh 1954 · Ba Lá - Mai Châu - Hà Sơn Bình
  72. Đinh Văn Thìn 1951 – 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  73. Đinh Văn Thăng 1947 – 1972 · Đồng Lâm - Quế Võ - Hà Bắc
  74. Đinh Văn Thường 1954 – 1972 · Thành Thuận - Thái Thụy - Thái Bình
  75. Đinh Văn Thưởng 1947 – 1972 · Hoà Phú - Ninh Hoá - Quảng Bình
  76. Đinh Văn Toán 1954 – 1972 · Số 51 - Ba Đình - Hà Nội
  77. Đinh Văn Xoa 1954 – 1972 · Hương Vinh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  78. Đinh Văn Đãi 1953 – 1972 · Yên Bình - Yên Mộ - Ninh Bình
  79. Đoàn Hoà Bình Hy sinh 1972 · Số 75 - Mai hương - Bạch mai - Hà Nội
  80. Đoàn Hữu Nghĩa 1952 – 1972 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  81. Đoàn Kim Nhơn 1954 – 1972 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  82. Đoàn Minh Hải Sinh 1950 · Nam Đào - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  83. Đoàn Thanh Bình 1954 – 1972 · Yến Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  84. Đoàn Văn Lẵm 1952 – 1972 · Mộ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc
  85. Đoàn Văn Sơn 1950 – 1972 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  86. Đoàn Văn Thành 1950 – 1972 · Só 94 Ngõ 85 - Lê Chân - Hải Phòng
  87. Đoàn Xuân Nhiễm 1955 – 1972 · Số 28 - Phố Quang Trung - Hà Giang - Hà Giang
  88. Đoàn Xuân Vân 1951 – 1972 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  89. Đoàn Đức Cư 1954 – 1972 · Thuỳ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  90. Đàm Văn Hoà 1953 – 1972 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Đàm Văn Toàn 1954 – 1972 · Số 37b Vạn Phú - Khối 50 - Ba Đình - Hà Nội
  92. Đàn Quốc Thuận Sinh 1954 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  93. Đàn Văn Niên 1955 – 1973 · Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình
  94. Đào Bá Dạc 1924 – 1945 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  95. Đào Bá Liền 1933 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  96. Đào Bá Phượng 1927 – 1946 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  97. Đào Bá Thọ 1946 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  98. Đào Bá Xá 1942 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  99. Đào Chiến 1953 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  100. Đào Chuồn 1918 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị