Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng
Quảng Trị
1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Thiện Sinh 1952 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Thăng 1951 – 1972 · Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thơi 1953 – 1972 · Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Văn Thảnh 1952 – 1972 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
- Trần Văn Thợ 1953 – 1972 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà
- Trần Văn Tiến 1953 – 1972 · Võ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Tiến 1951 – 1972 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Tiến 1952 – 1972 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tiều 1952 – 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Toàn 1954 – 1972 · Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Toàn 1944 – 1972 · Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Toản 1952 – 1972 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Tám 1953 – 1972 · Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tập 1953 – 1972 · Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Viễn 1951 – 1972 · Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Vị 1953 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn áp 1950 – 1972 · Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Xuân Bưởi 1947 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Xuân Cảnh 1954 – 1972 · Tương Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Khuyên 1948 – 1972 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Xuân Minh 1953 – 1972 · Đức Hoà - Đức Thuận - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Mão 1950 – 1972 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Xuân Thuỷ 1954 – 1972 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Thành 1947 – 1972 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Xuân Toàn 1949 – 1972 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
- Trần Xuân Toàn 1949 – 1972 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
- Trần Xuân Tỵ 1953 – 1972 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Xuân Đào 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần ích 1934 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Đình Cầm 1954 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Lang 1951 – 1972 · Định Tâm - Yên Định - Thanh Hóa
- Trần Đình Long 1952 – 1972 · Xuân Đàn - Xuân nghi - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Nghiêm 1948 – 1972 · Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà
- Trần Đình Thọ 1939 – 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Trọng 1954 – 1972 · Hoàng Tân - Yên Ninh - Quảng Ninh
- Trần Đình Tâm 1952 – 1972 · Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Túc 1947 – 1972 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Việt 1953 – 1972 · Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Trần Đồng Trương 1947 – 1972 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà
- Trần Đức Hùng 1954 – 1972 · Đức Hoà - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Thành 1954 – 1973 · Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Đức Thời 1953 – 1972 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Tâm 1952 – 1972 · Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Đức Tấn 1948 – 1972 · Phó Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Vinh 1952 – 1972 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức ân 1954 – 1972 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Hữu Thuỷ 1952 – 1972 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Minh Hiểu 1951 – 1972 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Thìn 1952 – 1972 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Ngọc Tâm 1954 – 1972 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Quang Nhậm 1947 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Trịnh Quý Bợt 1954 – 1972 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Trịnh Tiến Thuần 1954 – 1973 · Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình
- Trịnh Viết Cương 1954 – 1972 · Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Viết Thoàn 1952 – 1972 · Định Long - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Lý 1947 – 1972 · Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà
- Trịnh Văn Pháo 1952 – 1972 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Thanh 1954 – 1973 · Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Đấu 1950 – 1972 · Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Giai 1954 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Xuân Huýnh 1954 – 1972 · Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Thịnh Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Đình Năng 1954 – 1972 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Đại Lễ 1952 – 1972 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Tô Minh Dưu 1953 – 1972 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Thành Dân 1952 – 1972 · Quảng Lân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Tô Văn Hải 1954 – 1972 · Thuỳ Lương - Thái Thụy - Thái Bình
- Tô Văn Ngũ 1953 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Văn Quang 1934 – 1972 · Thụy hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Tô Vĩnh Mao Hy sinh 1972 · Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Tăng Ngọc Nhâm 1951 – 1972 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Hiểu Hương 1954 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Huy Thuần 1952 – 1972 · Tiền Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Huy Đông 1945 – 1972 · Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng
- Tạ Hữu Kỳ 1953 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Văn Can 1946 – 1972 · Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Tạ Văn Long 1947 – 1972 · Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Tạ Văn Minh 1954 – 1972 · Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Tạ Đình Phác 1955 – 1973 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Đồng Hỷ 1954 – 1972 · Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình
- Tỉnh Minh Ngữ 1952 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Tứ Đức Hùng 1952 – 1972 · Đông Lưu - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Huấn 1952 – 1972 · Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hóa
- Vi Văn Khuyến 1952 – 1972 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Mây 1951 – 1972 · Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Quang 1953 – 1972 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tuyên 1953 – 1972 · Châu Hoành - Kỳ Châu - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tâm 1953 – 1972 · Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tình 1950 – 1973 · Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Tính 1953 – 1972 · Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Võ Quyết Thắng 1954 – 1972 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Võ Quốc Bảo 1953 – 1972 · Đức Bình - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Võ Tạ Lạch 1955 – 1972 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Danh 1945 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Minh 1954 – 1972 · Khối 37 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Võ Văn Minh 1953 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Thạnh 1941 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Văn Tỵ 1954 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Văn Thị Bờ 1939 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Thị Mia 1949 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị