Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng
Quảng Trị
1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Công Nhu 1954 – 1972 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Công Phúc 1945 – 1972 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Diện 1922 – 1946 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Duy Sinh 1950 – 1972 · Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Duy Đích Sinh 1950 · Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Dương Hợp 1953 – 1972 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Dưỡng 1947 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hiệp 1947 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Huy Hiền 1954 – 1972 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Hạnh 1929 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hồng Trọn 1952 – 1972 · Mỹ Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Lanh 1954 – 1972 · Đồng Liên - Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Hữu Nhân 1955 – 1972 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Hữu Sổi 1944 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà
- Trần Khinh 1918 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Khắc 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Kim Tiến 1953 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Kiềm 1942 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Minh Châu 1954 – 1972 · Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Minh Lộc 1948 – 1972 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Ngọc Bình 1955 – 1972 · Phú Cường - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Ngọc Hùng 1954 – 1972 · 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng
- Trần Ngọc Liên 1951 – 1972 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trần Ngọc Ninh 1948 – 1972 · Đồng Tiến - Tiên Lãng - Hà Bắc
- Trần Ngọc Văn 1949 – 1972 · Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Ngọc Vĩnh 1952 – 1972 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Phúc Thức 1952 – 1972 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
- Trần Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Bình 1954 – 1972 · Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Lợi 1950 – 1972 · Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định
- Trần Quốc Tuấn 1950 – 1973 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Việt 1953 – 1972 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Soa 1912 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Sơn 1953 – 1955 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Thanh Bình 1954 – 1972 · Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Thoa 1919 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thuyết 1949 – 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thính 1936 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thông 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thông 1954 – 1972 · Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Thế Mạnh 1954 – 1972 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Thệ 1941 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chiên 1928 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chiên 1938 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chiện 1928 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Chưng 1955 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Khuyến 1948 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Sưu 1957 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Thu 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Tiệc 1941 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thọ Phương 1950 – 1972 · Nghi Hương - Nghi lạc - Nghệ Tĩnh
- Trần Thới 1950 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Trung Chiến 1954 – 1972 · Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Trung Ngưỡng 1952 – 1973 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Trung Thực 1942 – 1972 · Lê Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Trọng Lưu 1953 – 1972 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Trọng Lưu 1953 – 1972 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Trọng Nhưng 1954 – 1972 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
- Trần Trọng Quý 1954 – 1972 · Lục Hoà - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Trực 1954 – 1973 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Tuân 1930 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tái Dưỡng 1935 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tụ 1943 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Uông 1928 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Viết Binh 1954 – 1972 · Quỳnh Xá - Quỳnh Tri - Thái Bình
- Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Bảy 1954 – 1972 · . - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
- Trần Văn Chiêm 1954 – 1972 · Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng
- Trần Văn Cát 1952 – 1972 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Cường 1953 – 1972 · Thắng Lợi - Thường Trí - Hà Tây
- Trần Văn Cập 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Cống 1953 – 1972 · Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà
- Trần Văn Dần 1950 – 1972 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Giang Sinh 1954 · Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Hoà 1954 – 1972 · Cẩm Nhương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hoá 1950 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Huỳnh 1953 – 1972 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Hà 1947 – 1972 · Châu Sơn - Bình Lập - Quảng Ninh
- Trần Văn Hùng 1953 – 1972 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hùng 1953 – 1972 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hải 1954 – 1972 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hợp 1952 – 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trần Văn Luyện 1954 – 1972 · Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc
- Trần Văn Lựng 1954 – 1972 · Kỳ Lân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Minh 1950 – 1972 · 28 Khu A - TX Phúc Yên - Vĩnh Phú
- Trần Văn Minh 1954 – 1972 · Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Mông 1946 – 1972 · Phong Hải - Bảo Thắng - Lao Cai
- Trần Văn Mạn 1952 – 1972 · Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Nghi 1951 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Ngọ 1954 – 1972 · Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Ngọc 1952 – 1972 · Yên Viên - Khối Vân - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Văn Nhâm 1952 – 1972 · Thạch Lợi - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Oa 1942 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Phong Sinh 1954 · Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phê 1954 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Phức 1953 – 1972 · Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Quyết 1951 – 1972 · Trực Bình - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Sang 1954 – 1972 · Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Văn Sách 1945 – 1972 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình