Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Viết Hợi 1950 – 1972 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  2. Phạm Văn Biền 1953 – 1972 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  3. Phạm Văn Bình 1953 – 1972 · Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  4. Phạm Văn Bể 1952 – 1972 · Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  5. Phạm Văn Chiến 1954 – 1972 · Số14 - Phan Chu Trinh - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
  6. Phạm Văn Chiến 1954 – 1972 · Số14 - Phan Chu Trinh - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
  7. Phạm Văn Chương Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  8. Phạm Văn Cường 1954 – 1973 · Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình
  9. Phạm Văn Cường 1951 – 1972 · Nghĩa Đàn - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  10. Phạm Văn Cảnh 1953 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  11. Phạm Văn Diệp 1954 – 1972 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
  12. Phạm Văn Hoan 1953 – 1973 · Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình
  13. Phạm Văn Hoá 1953 – 1972 · Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  14. Phạm Văn Hằng 1952 – 1973 · Hoàng Hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  15. Phạm Văn Hồng 1948 – 1972 · Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  16. Phạm Văn Khôi 1954 – 1972 · Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  17. Phạm Văn Long 1934 – 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  18. Phạm Văn Long 1934 – 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  19. Phạm Văn Luân 1942 – 1972 · Vinh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  20. Phạm Văn Lập 1954 – 1972 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  21. Phạm Văn Minh 1952 – 1972 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  22. Phạm Văn Mấm 1954 – 1972 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình
  23. Phạm Văn Mấm 1954 – 1972 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình
  24. Phạm Văn Nam 1954 – 1972 · Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  25. Phạm Văn Nhi 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  26. Phạm Văn Nùng 1950 – 1972 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh
  27. Phạm Văn Phương 1952 – 1972 · Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình
  28. Phạm Văn Quang 1953 – 1973 · Khánh Nhạc - Gia Khánh - Ninh Bình
  29. Phạm Văn Quý 1950 – 1972 · Quảng Lôi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  30. Phạm Văn Quý 1950 – 1972 · Quảng Lôi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  31. Phạm Văn Quỳnh 1953 – 1972 · Tân Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc
  32. Phạm Văn Quỳnh 1953 – 1972 · Tân Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc
  33. Phạm Văn Sanh 1954 – 1972 · Phương Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  34. Phạm Văn Sành 1939 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Phạm Văn Sáu 1952 – 1972 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  36. Phạm Văn Sự 1954 – 1972 · Vũ Đoái - V. Thư - Thái Bình
  37. Phạm Văn Thuyết Hy sinh 1972 · Xuân Hoà - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  38. Phạm Văn Thị 1953 – 1972 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  39. Phạm Văn Thịu 1954 – 1972 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  40. Phạm Văn Tinh 1952 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  41. Phạm Văn Tiêm 1954 – 1972 · Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình
  42. Phạm Văn Tiện Hy sinh 1972 · Thụy Vật - Thái Thụy - Thái Bình
  43. Phạm Văn Tuyến 1954 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  44. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1972 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
  45. Phạm Văn Tá 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Phạm Văn Tăng 1953 – 1972 · Quỳnh Thu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  47. Phạm Văn Tỵ 1954 – 1972 · Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình
  48. Phạm Văn Vĩ 1954 – 1972 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  49. Phạm Văn Vững 1954 – 1973 · Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình
  50. Phạm Văn Xô 1945 – 1972 · Hoàng Quỳ - Đông Triều - Quảng Ninh
  51. Phạm Văn Đồng 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  52. Phạm Xuân Dự 1953 – 1972 · Yên Trị - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh
  53. Phạm Xuân Hồng 1952 – 1972 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  54. Phạm Xuân Sáng 1950 – 1972 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
  55. Phạm Xuân Đàng 1957 – 1972 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  56. Phạm Đình Cuông 1954 – 1972 · Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  57. Phạm Đình Diên 1951 – 1972 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  58. Phạm Đình Duật 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
  59. Phạm Đình Đơn 1953 – 1972 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  60. Phạm Đăng Thái 1954 – 1973 · Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc
  61. Phạm Đức Hoà 1950 – 1972 · Xuân Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  62. Phạm Đức Hương 1945 – 1972 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  63. Phạm Đức Hậu Sinh 1952 · Xuân Thanh - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh
  64. Phạm Đức Khoẻ 1951 – 1972 · Ngư Phú - An Thuỵ - Hải Phòng
  65. Phạm Đức Ngưỡng Sinh 1954 · Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình
  66. Phạm Đức Nhi 1952 – 1972 · Thạch hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  67. Phạm Đức Thuần 1954 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Phạm Đức Trử 1953 – 1972 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  69. Phạm Đức Yên 1947 – 1972 · Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  70. Quách Duy Tích 1954 – 1972 · Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc
  71. Quách Tô Đàn 1952 – 1972 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  72. Quách Văn Thiết 1947 – 1973 · Liên Hoa - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
  73. Quãn Đình Phùng 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  74. Quế Văn Cúc 1953 – 1972 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  75. Thiều Quang Chiến 1953 – 1972 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  76. Thiệu Trí Tuấn 1951 – 1972 · Quê Chính - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc
  77. Thái Bá Ngọ 1954 – 1972 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  78. Thái Duy Thăng 1950 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  79. Thái Khắc Thâm 1953 – 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  80. Thái Thanh Nguyên 1946 – 1972 · Hoa Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  81. Triệu Ngọc Hưng 1953 – 1972 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  82. Triệu Văn Bảng 1948 – 1972 · Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
  83. Triệu Văn Mùi 1944 – 1972 · Văn An - Văn Quan - Lạng Giang - Bắc Giang
  84. Trương Bá Nam 1954 – 1972 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  85. Trương Huy Quý 1953 – 1972 · Bắc Liên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  86. Trương Nhật Cận 1950 – 1972 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  87. Trương Quang Cấp 1953 – 1972 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  88. Trương Quang Trung 1947 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình
  89. Trương Quốc Bẩy 1950 – 1972 · Thạch Hải - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  90. Trương Thảo 1938 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  91. Trương Văn Dưỡng 1953 – 1972 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  92. Trương Văn Ngọc 1950 – 1972 · Nghĩa Lý - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  93. Trương Văn Quang 1950 – 1972 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  94. Trương Xuân Thích 1953 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
  95. Trần Biếc 1914 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  96. Trần Bình Phương 1935 – 1975 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  97. Trần Bồn 1946 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  98. Trần Cao Đào 1954 – 1972 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Trần Công Ba 1953 – 1972 · Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  100. Trần Công Khanh 1954 – 1972 · Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh