Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thị Thuần 1939 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Phan Thị Tiệp 1954 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Phan Tiếp 1940 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Phan Tri 1941 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Phan Trung 1907 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Phan Trà 1940 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Phan Trản 1925 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Phan Trọng Sỹ 1953 – 1972 · Đức Lại - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  9. Phan Tờn 1935 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Phan Tửu 1944 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Phan Uyển 1913 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Phan Vinh 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Phan Ván Niên 1948 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Phan Vút 1944 – 1958 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Phan Văn Ba 1950 – 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  16. Phan Văn Châu 1930 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Phan Văn Du 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Phan Văn Dạ 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Phan Văn Huệ 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Phan Văn Hùng 1955 – 1975 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Phan Văn Hùng 1945 – 1972 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  22. Phan Văn Hùng 1955 – 1975 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Phan Văn Linh 1946 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Phan Văn Nài 1923 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Phan Văn Sừng 1946 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Phan Văn Tiết 1915 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Phan Văn Trọng 1953 – 1972 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  28. Phan Văn Tấn 1925 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Phan Văn Từ 1954 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Phan Văn Xàng 1939 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Phan Văn Xá 1935 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Phan Văn ích 1942 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Phan Văn Điệp 1943 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Phan Văn Đô 1918 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Phan Văn Đức 1954 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Phan Vận 1953 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Phan Đinh 1935 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Phan Đình Phùng 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Phan Đình Thuý 1954 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  40. Phan Đôn 1937 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Phan Đẩu 1944 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Phan Đẳng 1944 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Phan Đức Luông 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  44. Phi Khắc Sơn 1953 – 1972 · Đông Lương - Lục Ngạn - Hà Bắc
  45. Phi Thái Dũng 1954 – 1972 · Đồng Phúc - Thạch Thái - Hà Nam Ninh
  46. Phùng Văn Chỉ 1953 – 1972 · Minh Lạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  47. Phùng Văn Quang 1952 – 1972 · Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  48. Phùng Văn Thim 1954 – 1972 · Xã Đoàn - An Thụy - Hải Phòng
  49. Phùng Văn Tạo 1938 – 1972 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  50. Phạm Bá Biên 1952 – 1972 · Tràng Các - An Hải - Hải Phòng
  51. Phạm Công Bình 1954 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Phạm Công Lý 1954 – 1972 · Kỳ Thâu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  53. Phạm Công Nguyên 1951 – 1972 · Thạch Kỷ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  54. Phạm Công Sứ 1952 – 1972 · Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  55. Phạm Công Tòng 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  56. Phạm Công Đà 1952 – 1972 · Nông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
  57. Phạm Duy Hoà 1954 – 1972 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  58. Phạm Duy Phương 1952 – 1972 · Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình
  59. Phạm Duy Tiên Sinh 1954 · Giao Lân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  60. Phạm Duy Tiến 1953 – 1972 · Số 45 Ngõ1 - Khối 20 - Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
  61. Phạm Hoà Bình 1954 – 1972 · Trường ĐH Nông nghiệp I, Hà Nội, Hà Nội
  62. Phạm Huy Hùng 1953 – 1972 · Vũ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  63. Phạm Hùng 1953 – 1972 · Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng
  64. Phạm Hùng Đức 1951 – 1972 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  65. Phạm Hồng Linh 1953 – 1972 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  66. Phạm Hồng Liên 1950 – 1972 · Mỹ Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  67. Phạm Hữu An 1946 – 1972 · Thanh Minh - Yên Lãng - Hải Phòng
  68. Phạm Hữu Nghị 1953 – 1972 · Yên Lâm - Yên Mộ - Ninh Bình
  69. Phạm Hữu Túc 1954 – 1972 · Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  70. Phạm Kim Soan 1952 – 1972 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  71. Phạm Ngọc Hoá 1953 – 1972 · Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  72. Phạm Ngọc Lê 1952 – 1972 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  73. Phạm Ngọc Miệu 1950 – 1972 · Yên Bình, Yên Bái, Yên Bái
  74. Phạm Ngọc Tân 1951 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  75. Phạm Ngọc Tân 1951 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  76. Phạm Ngọc Tỉnh 1952 – 1972 · Cương Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  77. Phạm Như Sơn 1950 – 1972 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình
  78. Phạm Phúc 1948 – 1972 · Hương Lăng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  79. Phạm Quang Khải 1952 – 1972 · Cơ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  80. Phạm Quang ánh 1954 – 1972 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  81. Phạm Quốc Huynh 1951 – 1972 · Cổ Bi - Ninh Giang - Hải Hưng
  82. Phạm Quốc Thịnh Sinh 1954 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  83. Phạm Quốc ân 1953 – 1972 · Chiến Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng
  84. Phạm Sĩ Chung 1952 – 1972 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
  85. Phạm Sĩ Chất 1951 – 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  86. Phạm Thanh Bình 1953 – 1972 · Nam Dương - Nam Định - Hà Nam Ninh
  87. Phạm Thanh Chung 1950 – 1972 · Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  88. Phạm Thanh Hùng 1947 – 1972 · Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  89. Phạm Thanh Luôn 1949 – 1972 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  90. Phạm Thanh Thuỷ 1954 – 1972 · Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  91. Phạm Tiến Dũng 1954 – 1973 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
  92. Phạm Tiến Hùng 1949 – 1972 · Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh
  93. Phạm Tiến Quỳnh 1947 – 1972 · Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  94. Phạm Triệu Long 1953 – 1972 · Nam Long - Nam Định - Hà Nam Ninh
  95. Phạm Trọng Nghĩa 1952 – 1972 · Hương Quang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  96. Phạm Trọng Tinh 1952 – 1972 · Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  97. Phạm Tuấn Vinh 1945 – 1972 · Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  98. Phạm Tấn Biểu 1954 – 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  99. Phạm Viết Cần 1953 – 1972 · Thạch Văn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  100. Phạm Viết Huân 1954 – 1972 · Thạch Thuỷ - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh