Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng
Quảng Trị
1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đăng Ký 1946 – 1972 · Minh Đức - Yên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Toại 1952 – 1972 · Đông Hoá - Đông Thuận - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Đoàn 1947 – 1972 · Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Đơn 1950 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đảo 1934 – 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Bình 1954 – 1972 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Đức Cảnh 1949 – 1972 · Tuy Phú - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Đức Cấn 1950 – 1972 · Thanh Lĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Di 1949 – 1972 · Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Đức Hùng 1954 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Khanh 1946 – 1972 · Đinh Lương - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Khiềm Sinh 1954 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Đức Long 1953 – 1972 · 78 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Đức Lập Sinh 1954 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Nghiễm 1954 – 1972 · Phúc Niên - Triệu Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Đức Quang 1954 – 1972 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đức Quyền 1953 – 1972 · Vĩnh Tân - Tp Vinh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Soái 1954 – 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Sơn 1936 – 1972 · Trung Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Thiện 1950 – 1972 · Quách Đông - Móng cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1968 · . - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Thạch 1930 – 1961 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Thịnh 1952 – 1972 · Minh Đao - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Đức Thịnh 1952 – 1972 · Minh Đao - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Đức Tuyến 1953 – 1972 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
- Nguyễn Đức Tùng 1952 – 1972 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Đức Tú 1954 – 1972 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Từ 1954 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Vũ 1951 – 1972 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Hà
- Nguyễn Đức Vượng 1952 – 1972 · Số 3 - Hoa Lư - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Vọng Hy sinh 1972 · Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đức Xô 1952 – 1972 · thành Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức ảm 1945 – 1972 · Quảng Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn đức Hoài 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguỵ Ngọc Sinh 1951 – 1972 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Ngân Văn Nít 1954 – 1972 · Xuân Hỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Ngân Văn Sơn 1954 – 1972 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
- Ngô Duy Vang 1954 – 1972 · Bình Thành - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Khánh Đăng 1950 – 1972 · Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc
- Ngô Nhật Thành 1948 – 1972 · Số 34 - Quang Trung - Hải Phòng
- Ngô Quang Nhiều 1949 – 1972 · Chi Kiên - Văn lãng - Lạng Sơn
- Ngô Trị Vị 1949 – 1972 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Ngô Văn Chính 1954 – 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Ngô Văn Giữ 1952 – 1972 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Ngô Văn Hiền 1952 – 1972 · C.Phong - Q. Châu - Nghệ Tĩnh
- Ngô Văn Nhiệm 1954 – 1973 · Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình
- Ngô Văn Thuỵ 1954 – 1972 · Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Ngô Văn Thắng 1952 – 1972 · Yên Trường - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Trọng 1946 – 1972 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Ngô Xuân Dương 1952 – 1972 · Thôn Tài - Thanh Liêm - Liêm Túc - Nam Hà
- Ngô Đức Phương 1954 – 1972 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Ngô Đức Tính 1948 – 1972 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Ninh Văn Chiến 1952 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Ninh Văn Hanh 1954 – 1972 · Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình
- Phan Biển 1947 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Chí 1937 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Cầu 1938 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Duốc 1901 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Dược 1944 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Dược 1917 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Giai Hy sinh 1956 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Giá 1932 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hiệp 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hoạch 1949 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hạo 1950 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hạo 1950 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hải 1950 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hảnh 1948 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hữu Di 1927 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hữu Diên 1953 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khanh 1929 – 1960 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khiêu 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khắc 1950 – 1972 · Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phan Khắc Cứ 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khắc Vị 1946 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Liên 1932 – 1956 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Mót 1925 – 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Mạo 1953 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Nọ 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Phiến 1938 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Bách 1930 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Chung 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Cường 1942 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Khiêm 1927 – 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Sinh 1951 – 1974 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Thiệu Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Đình 1953 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thiết 1953 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thuận 1950 – 1975 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thích 1943 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thăng 1925 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hiền 1941 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hoa 1955 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hường 1952 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hưởng 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hưởng 1948 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Hồng 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Kiền 1944 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Mai 1944 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Mộng 1944 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị