Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng
Quảng Trị
1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Trợ 1955 – 1972 · Lê Thi - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Trữ 1953 – 1972 · La Sơn - Bình Lộc - Nam Hà
- Nguyễn Văn Tuân 1954 – 1972 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1972 · Đông Quang - Yên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1972 · Đông Quang - Yên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1972 · Đông Quang - Yên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tuần 1951 – 1972 · Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tâm 1949 – 1972 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tâm 1949 – 1972 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tình 1954 – 1973 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tình 1954 – 1973 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tín 1948 – 1972 · Đức Bùi - Đức thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tín 1948 – 1972 · Đức Bùi - Đức thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tính 1948 – 1972 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tú 1947 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tư 1951 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tươi 1954 – 1972 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tường 1953 – 1972 · Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tản 1954 – 1972 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tự 1952 – 1972 · Cửa Ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Tỵ 1952 – 1972 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tỵ 1952 – 1972 · Cửa ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Vang Sinh 1954 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Văn Vinh Sinh 1954 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Văn Vĩnh 1954 – 1972 · Minh Hoá - Hưng Hoá - Thái Bình
- Nguyễn Văn Vạn Sinh 1938 · Mai Lâm - Đồng Khánh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Vạn Sinh 1938 · Mai Lâm - Đồng Khánh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Vỵ 1950 – 1973 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Yên 1944 – 1972 · Yên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Ân 1954 – 1972 · Vũ Tiên - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Văn Điểu 1953 – 1972 · Quảng Trạch - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đê 1948 – 1972 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Đôn 1954 – 1972 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đường 1954 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Đường 1954 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Đẵng 1954 – 1972 · Nam Tiến, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1972 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1972 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972 · Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972 · Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Vũ Trung 1954 – 1972 · Thị trấn Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Vượng 1925 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Bái 1950 – 1972 · Vân Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Chí 1947 – 1972 · Long Hưng - Yên Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Cơ 1954 – 1972 · Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Hải 1952 – 1972 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hồ 1952 – 1972 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Xuân Hội 1942 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Hởi 1938 – 1972 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Khới 1948 – 1972 · Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Lam 1952 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lý 1951 – 1973 · Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang
- Nguyễn Xuân Mát 1950 – 1972 · Kỳ Bá - Đồng Hội - TX Thái bình - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Ngô 1953 – 1972 · Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Ngọc 1953 – 1972 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Quynh 1950 – 1972 · Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Quân 1953 – 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thức 1947 – 1972 · Xuân Lộc - Thanh Mỹ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Tiếp 1957 – 1972 · Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Trác 1953 – 1972 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tình 1954 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tính 1948 – 1972 · Minh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Tùng 1945 – 1972 · Thực Long - Thực Hoà - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Tường 1950 – 1972 · Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tể 1951 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Viễn 1952 – 1972 · Hoằng giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Xiễn 1949 – 1972 · Đ Minh - Thiệu Minh - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Yến 1951 – 1972 · Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đoan 1941 – 1972 · Chu pan - Yên Bảng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Đích 1936 – 1972 · Văn Tương - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Xán 1928 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Xạo 1952 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Y 1942 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Bẵng 1955 – 1972 · Lễ Hạ, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Đình Chiến 1953 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Chất 1952 – 1972 · Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Cảnh 1953 – 1972 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Dũng 1952 – 1973 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh
- Nguyễn Đình Hoàng 1953 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Hân 1954 – 1972 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Hồng 1953 – 1972 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Khoa 1950 – 1975 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Lan 1947 – 1972 · Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Lăng 1954 – 1972 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Lưu 1949 – 1972 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Minh 1952 – 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Nam 1954 – 1972 · Thuỷ Phong - Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nhân 1953 – 1972 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Phái 1948 – 1973 · Liêm Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà
- Nguyễn Đình Phương 1932 – 1972 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Sính Hy sinh 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Đình Sơn Hy sinh 1972 · Kim Chung - Hoài đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Sơn Hy sinh 1972 · Kim Chung - Hoài đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Thung 1954 – 1972 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Tiến 1953 – 1972 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Trụ 1944 – 1972 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Tuyền 1953 – 1972 · Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Tịnh 1954 – 1972 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Điện 1952 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Đăng Chiến 1954 – 1972 · Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc