Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hậu 1954 – 1973 · Đại Thắng - Kim Sơn - Ninh Bình
  2. Nguyễn Văn Hội 1949 – 1972 · Phú Thanh - Yên Thanh - Nghệ Tĩnh
  3. Nguyễn Văn In 1953 – 1972 · Đông Phú - Lục Nam - Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1972 · Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  5. Nguyễn Văn Khiếu 1953 – 1972 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Khoa 1954 – 1972 · Sơn Lễ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1973 · Kim Chung - Hương Hà - Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1973 · Kim Chung - Hương Hà - Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Khoa 1954 – 1972 · Sơn Lễ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  10. Nguyễn Văn Khoá 1953 – 1972 · Yhanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Khương 1954 – 1972 · Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Khương 1951 – 1973 · Thị Hoà - Yên Phong - Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Khả 1954 – 1972 · Quảng Hương - Kiến Xương - Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Kiểm 1953 – 1972 · Trí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Ky 1951 – 1972 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  16. Nguyễn Văn Ký 1938 – 1972 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Kỷ 1954 – 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  18. Nguyễn Văn Kỷ 1950 – 1972 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  19. Nguyễn Văn Lai 1951 – 1972 · Tư Lại - Yên Dũng - Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Lan 1952 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Liên 1951 – 1972 · 170 - Phố Chợ - Gia Lâm - Hà Nội
  22. Nguyễn Văn Loan 1952 – 1972 · Hoằng cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Luận 1953 – 1972 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  24. Nguyễn Văn Láng 1950 – 1972 · Công đoàn vận tải cầu, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  25. Nguyễn Văn Lý 1953 – 1972 · Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội
  26. Nguyễn Văn Lý 1953 – 1973 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Nguyễn Văn Lý 1953 – 1972 · Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội
  28. Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1972 · Châu Sơn - Duy Tân - Hà Nam Ninh
  29. Nguyễn Văn Lạp 1953 – 1972 · Chi Can - Tràng Yên - Yên Bái
  30. Nguyễn Văn Lịch 1953 – 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Văn Lịch 1953 – 1972 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Lộc 1953 – 1972 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Văn Lộc 1953 – 1972 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Lụa 1942 – 1972 · Đông Khê - Đan Phượng - Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Lự 1951 – 1972 · Thuỷ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc
  36. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1972 · Phong Thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh
  37. Nguyễn Văn Mão 1951 – 1972 · Số 30 - Kỳ Hữu - Lạng Sơn
  38. Nguyễn Văn Mạnh 1954 – 1972 · Đông Triều - Tiền Hải - Thái Bình
  39. Nguyễn Văn Mạo 1949 – 1972 · Yên Nam - Duy Tiên - Nam Hà
  40. Nguyễn Văn Nghinh Sinh 1949 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  41. Nguyễn Văn Nghiên 1954 – 1972 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  42. Nguyễn Văn Nghiễm 1950 – 1972 · Tây Hồ - Tiên Nữ - Hải Hưng
  43. Nguyễn Văn Nghiệp 1943 – 1973 · Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Sơn Bình
  44. Nguyễn Văn Nghiệp 1943 – 1973 · Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Sơn Bình
  45. Nguyễn Văn Ngộ 1954 – 1972 · Phong Thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh
  46. Nguyễn Văn Nhung 1953 – 1972 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Nhâm 1953 – 1972 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  48. Nguyễn Văn Nhân 1954 – 1972 · Thanh Vãn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  49. Nguyễn Văn Nhân 1954 – 1972 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Văn Nhân 1954 – 1972 · Thanh Vãn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  51. Nguyễn Văn Nhân 1954 – 1972 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Văn Nhắc 1950 – 1973 · Thuỷ Triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  53. Nguyễn Văn Nhị 1952 – 1972 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  54. Nguyễn Văn Nông 1953 – 1972 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  55. Nguyễn Văn Phận 1954 – 1972 · Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình
  56. Nguyễn Văn Phổ 1952 – 1972 · Chi Lăng - Quốc Võ - Hà Bắc
  57. Nguyễn Văn Phổ 1952 – 1972 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  58. Nguyễn Văn Quang 1954 – 1972 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  59. Nguyễn Văn Quyết 1954 – 1972 · Từ Dương - L . Tường - Vĩnh Phú
  60. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1972 · Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc
  61. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1972 · Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc
  62. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1972 · Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc
  63. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1972 · Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc
  64. Nguyễn Văn Say 1952 – 1972 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
  65. Nguyễn Văn Sinh 1942 – 1972 · Công Bồi - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  66. Nguyễn Văn Sinh 1942 – 1972 · Công Bồi - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  67. Nguyễn Văn Sáu 1940 – 1972 · Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1972 · Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình
  69. Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1972 · Minh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  70. Nguyễn Văn Thiện 1944 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  71. Nguyễn Văn Thiện 1944 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  72. Nguyễn Văn Thuy 1949 – 1972 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà
  73. Nguyễn Văn Thuận 1954 – 1972 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
  74. Nguyễn Văn Thuận 1954 – 1972 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
  75. Nguyễn Văn Thuỳ 1954 – 1972 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  76. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972 · Hồ Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  77. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  78. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972 · Hồ Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  79. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Văn Thích 1953 – 1972 · Toàn Lân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  81. Nguyễn Văn Thường 1949 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  82. Nguyễn Văn Thường 1949 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  83. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Nam Hà
  84. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1972 · Ba đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
  85. Nguyễn Văn Thấu 1947 – 1972 · Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng
  86. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Ninh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
  88. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Ninh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
  89. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Văn Thới 1952 – 1972 · Nam Hà - Gia Khánh - Ninh Bình
  91. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1972 · Kim Nghĩa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  92. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1972 · Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc
  93. Nguyễn Văn Tiễn 1950 – 1972 · Tân Lập - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  94. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1972 · Nam trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  95. Nguyễn Văn Tri 1950 – 1972 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  96. Nguyễn Văn Trung 1954 – 1972 · Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Trung 1949 – 1972 · Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà
  98. Nguyễn Văn Trung 1949 – 1972 · Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà
  99. Nguyễn Văn Trung 1954 – 1972 · Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình
  100. Nguyễn Văn Tráng 1950 – 1972 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh