Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thạc Tiến 1953 – 1972 · Hương Sơn - Kỳ Tân - Nghệ Tĩnh
  2. Nguyễn Thạch 1945 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Nguyễn Thạnh 1939 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Nguyễn Thế Phúc 1952 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Thế Quang 1953 – 1972 · 23 Yên Thế - Hàng Tiện - Nam Định - Nam Hà
  6. Nguyễn Thế Quang 1954 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Thế Sơn 1952 – 1972 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  8. Nguyễn Thế Sương 1954 – 1973 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
  9. Nguyễn Thế Tuyên 1950 – 1972 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  10. Nguyễn Thế Để 1955 – 1972 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  11. Nguyễn Thể 1957 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Nguyễn Thị Hiếu 1936 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Nguyễn Thị Lê 1929 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Nguyễn Thị Lối 1949 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Nguyễn Thị Nghếc 1932 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Nguyễn Thị Thái 1935 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Nguyễn Thị Vượng 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Nguyễn Thị Xuân 1950 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Nguyễn Tiến Phin 1954 – 1972 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  20. Nguyễn Tiến Ty 1954 – 1972 · Thanh Vinh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Tri Phương Khác, Khác
  22. Nguyễn Trong Nầng 1946 – 1972 · Thắng Thuỷ - Vĩnh Hải - Hải Phòng
  23. Nguyễn Trung Chính 1952 – 1972 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh
  24. Nguyễn Trung Quyết 1954 – 1972 · Nghi Quang - Nghi Lạc - Nghệ Tĩnh
  25. Nguyễn Trung Tập 1950 – 1972 · Vê xá - Lộc Nam - Hà Bắc
  26. Nguyễn Truyền Thống 1952 – 1972 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
  27. Nguyễn Trường Dương 1954 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Trấn 1939 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Nguyễn Trọng Bằng 1948 – 1972 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc
  30. Nguyễn Trọng Châu 1951 – 1972 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Trọng Doán 1942 – 1972 · Dương Thành - Phúc Bình - Bắc Thái
  32. Nguyễn Trọng Khi 1945 – 1972 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  33. Nguyễn Trọng Long 1953 – 1972 · Hưng tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Trọng Long 1954 – 1972 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  35. Nguyễn Trọng Lẫm 1951 – 1972 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  36. Nguyễn Trọng Nhiên 1952 – 1973 · Thanh Hùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  37. Nguyễn Trọng Thái 1950 – 1972 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  38. Nguyễn Trọng Thọ 1953 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  39. Nguyễn Trọng Tiến 1953 – 1972 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Trọng Đạt 1949 – 1972 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  41. Nguyễn Tá Viễn 1953 – 1972 · Đỗ Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc
  42. Nguyễn Tân Thanh 1950 – 1972 · Trư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Tư 1952 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Nguyễn Tư Thọ 1953 – 1972 · Phong Thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh
  45. Nguyễn Tạo 1953 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Nguyễn Tất Luy 1934 – 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Nguyễn Tất Vinh 1948 – 1972 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  48. Nguyễn Uy 1929 – 1959 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Nguyễn Uyển 1952 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Nguyễn Uỷ 1935 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Nguyễn Viêm 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Nguyễn Viên Cường 1949 – 1972 · Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
  53. Nguyễn Viết Bắc 1954 – 1972 · Khắc Yên - Yên Phong - Hà Bắc
  54. Nguyễn Viết Bằng 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Nguyễn Viết Lượng 1948 – 1972 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái
  56. Nguyễn Viết Ngợi 1951 – 1972 · Hồng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  57. Nguyễn Viết Thành 1954 – 1972 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  58. Nguyễn Viết Tân 1954 – 1972 · Thanh đa - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  59. Nguyễn Võ Chấu 1948 – 1972 · Thanh lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  60. Nguyễn Văn Bi 1954 – 1972 · An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  61. Nguyễn Văn Biên 1953 – 1972 · Thanh Hải - Lục Nam - Hà Bắc
  62. Nguyễn Văn Bàng 1954 – 1972 · Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình
  63. Nguyễn Văn Bát 1951 – 1972 · Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  64. Nguyễn Văn Bát 1951 – 1972 · Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  65. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  66. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  67. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  69. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  70. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  72. Nguyễn Văn Bảo 1951 – 1973 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
  73. Nguyễn Văn Bằng 1951 – 1972 · Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội
  74. Nguyễn Văn Bằng 1951 – 1972 · Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội
  75. Nguyễn Văn Choàng 1953 – 1972 · Phương Độ - Vị Xuyên - Hà Giang
  76. Nguyễn Văn Chung 1952 – 1972 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  77. Nguyễn Văn Châu 1950 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  78. Nguyễn Văn Chí 1952 – 1972 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà
  79. Nguyễn Văn Chính 1950 – 1972 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  80. Nguyễn Văn Chăm 1952 – 1971 · Phương Lân - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  81. Nguyễn Văn Chứ Hy sinh 1972 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  82. Nguyễn Văn Cúc 1944 – 1972 · Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  83. Nguyễn Văn Cảnh Sinh 1952 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
  84. Nguyễn Văn Cấp 1952 – 1972 · Nam Chánh - Nam Ninh - Nam Hà
  85. Nguyễn Văn Duyên 1948 – 1972 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  86. Nguyễn Văn Dân 1954 – 1972 · Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc
  87. Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1972 · Hưng Thành - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang
  88. Nguyễn Văn Dương 1950 – 1972 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây
  89. Nguyễn Văn Dần 1953 – 1972 · Hương Ninh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Văn Dần 1950 – 1972 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  91. Nguyễn Văn Hiếu 1954 – 1972 · Số 51 Vỏng Thị - Ba Đình - Hà Nội
  92. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng
  93. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà
  94. Nguyễn Văn Hiếu 1954 – 1972 · Số 51 Vỏng Thị - Ba Đình - Hà Nội
  95. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng
  96. Nguyễn Văn Hiệp 1950 – 1972 · Khu Quang Trung - TX Thái Bình - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  98. Nguyễn Văn Huynh Sinh 1952 · Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Văn Huynh 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  100. Nguyễn Văn Hành Hy sinh 1972 · Phú Chiểu - Tiên Sơn - Hà Bắc