Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng
Quảng Trị
1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đào Chí Trung 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Chỉnh 1923 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Công Định 1954 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Dinh 1931 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Duy Từ 1954 – 1972 · Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình
- Đào Duyết 1946 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Dục 1921 – 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Dự 1927 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Hiền Lương Sinh 1954 · Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình
- Đào Khuyên 1938 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Khắc Hoạt 1952 – 1972 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đào Kim Ngạc 1921 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Kê 1922 – 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Lân 1930 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Lịch 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Ngọc Thoản 1940 – 1974 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Nẫm 1925 – 1951 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Oai 1903 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Phúc 1931 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Quý 1931 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Quốc Khánh 1952 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Đào Sơn 1944 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Sản Hy sinh 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Thanh Mai 1939 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Thuyết 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Thất 1944 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Thị Bàn 1948 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Thừa 1931 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Trị 1929 – 1963 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Trọng Bình 1954 – 1972 · Tân Giang, Thái Bình, Thái Bình
- Đào Trọng Huy 1950 – 1972 · Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Đào Tẩu 1921 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Tụ 1940 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Uỷ 1945 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Văn Hoạch 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Văn Hồng 1933 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Văn Tiến 1951 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Văn Tiến 1959 – 1979 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Văn Tuyển 1949 – 1972 · Diệp Đức - An Thụy - Hải Phòng
- Đào Văn Tuân 1951 – 1972 · Vĩnh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Đào Văn Vinh 1954 – 1972 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Đào Văn Định 1950 – 1972 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Vẽ 1941 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Xuân Ngọc 1954 – 1974 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Xuân Thiện Sinh 1952 · Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Xuân Thâm 1908 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Xá 1941 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Xá 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Xử 1934 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Đôn 1917 – 1946 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Đơn 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Đấu 1935 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Đức Thu 1953 – 1972 · Phú Xuyên, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Đào ấm 1930 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đậu Công Triều 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Đậu Khắc Đình 1953 – 1972 · Đồng Lãn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Đậu Văn Lượng 1950 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Đậu Văn Thắng 1952 – 1972 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Đậu Xuân Dần 1950 – 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Đậu Đức Tý 1953 – 1972 · Hồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Hữu Sơn 1948 – 1972 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Đặng Ngọc Quắc 1949 – 1972 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Đặng Quang Phán 1954 – 1972 · Châu Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Đặng Quang Tư 1953 – 1972 · Ninh Hoá - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đặng Quang Đức 1953 – 1972 · Kỳ Hoà - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Đặng Tiến Cậy 1947 – 1972 · Mỹ Hưng - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà
- Đặng Văn Cường 1954 – 1972 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Đặng Văn Cường 1954 – 1972 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng Văn Hoan 1954 – 1972 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
- Đặng Văn Hoà 1948 – 1972 · Tiên Hoà - Duy Tiên - Nam Hà
- Đặng Văn Hà Hy sinh 1973 · Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Hùng 1951 – 1972 · Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đặng Văn Khi 1944 – 1972 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đặng Văn Ngộ 1954 – 1972 · Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Thi 1950 – 1972 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Thắng 1946 – 1972 · Hương Thanh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Trung 1947 – 1972 · Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Trọng 1950 – 1972 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Đặng Văn Tý 1951 – 1972 · Liêm Mạc - Bạch hà - Hải Hưng
- Đặng Văn Đào 1953 – 1972 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Đặng Xuân Bình 1949 – 1972 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Đặng Xuân Ninh 1950 – 1972 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Đặng Xuân Phương 1951 – 1972 · Tân Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng Xuân Tiến 1954 – 1972 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Đặng Đình Bình 1954 – 1972 · Diễn Phác - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Đặng Đình Lương 1952 – 1973 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Đình Thìn 1954 – 1972 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Đình Viết 1952 – 1972 · Thanh Phúc - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh
- Đặng Đình Việt 1954 – 1972 · Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Đặng Đức Viên 1954 – 1972 · Vũ Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng đình Phương 1951 – 1972 · Hương Thịnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Đống Xuân Thưởng 1948 – 1972 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đồng Quang Huân 1948 – 1972 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Đồng Văn Dô 1954 – 1972 · Lê Chí - Gia Lâm - Hà Nội
- Đồng Văn Mai 1952 – 1972 · Thạch Khê - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Đỗ Bá Đô Hy sinh 1972 · Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Đỗ Duy Đào 1947 – 1972 · Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình
- Đỗ Hùng Dũng 1954 – 1972 · Tam Phúc - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú
- Đỗ Hùng Sương 1954 – 1972 · Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Đỗ Hồng Thuyên 1953 – 1972 · Ninh Phú - Gia Khánh - Ninh Bình