Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Quảng Trị

1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thuận 1949 – 1968 · Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Thuận 1949 – 1968 · Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Thách 1953 – 1972 · Văn Hội - Tam Giang - Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Thái 1950 – 1972 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Thái 1950 – 1972 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1972 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Thái 1950 – 1970 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
  8. Nguyễn Văn Thìn 1945 – 1969 · Quảng An - Tứ Liên - Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Thình 1954 – 1973 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  10. Nguyễn Văn Thình 1954 – 1973 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  11. Nguyễn Văn Thính Hy sinh 1969 · Khuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà
  12. Nguyễn Văn Thúc 1949 – 1973 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Văn Thơi 1953 – 1972 · Lộc Tài - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1970 · Tú Kỳ, Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1970 · Tú Kỳ, Hải Phòng, Hải Phòng
  16. Nguyễn Văn Thường 1951 – 1971 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1972 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  18. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Thạch Hy sinh 1972 · Nam Hải - Ninh Bình - Nam Hà
  20. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1973 · Tuy Bắc - Nga Sơn - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1972 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Định
  22. Nguyễn Văn Thất 1953 – 1972 · Văn Hội - Tam Giang - Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Văn Thịnh 1950 – 1968 · . - Thanh Ba - Phú Thọ
  24. Nguyễn Văn Thịnh 1950 – 1968 · . - Thanh Ba - Phú Thọ
  25. Nguyễn Văn Thịnh 1950 – 1968 · . - Thanh Ba - Phú Thọ
  26. Nguyễn Văn Thụ 1948 – 1972 · Kim Bảng, Nam Hà, Nam Hà
  27. Nguyễn Văn Tiến 1942 – 1972 · Đồng Tiến - Đổng Hỷ - Bắc Thái
  28. Nguyễn Văn Tiếp 1948 – 1972 · Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Tiếp Hy sinh 1970 · Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Tiền 1953 – 1973 · Đồng Phúc - Lục Nam - Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Tiệp 1954 – 1973 · Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  32. Nguyễn Văn Tròn 1953 – 1972 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  33. Nguyễn Văn Trương 1940 – 1969 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  34. Nguyễn Văn Tuỵ 1953 – 1972 · Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hoà - Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1973 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1972 · Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  37. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1972 · Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  38. Nguyễn Văn Tập 1930 – 1968 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  39. Nguyễn Văn Tẻo 1955 – 1972 · Tam Huân - Phúc Thọ - Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Tế Hy sinh 1968 · Mỹ Thuỷ - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế
  41. Nguyễn Văn Tỉnh 1942 – 1970 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
  42. Nguyễn Văn Tống 1952 – 1972 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  43. Nguyễn Văn Vui 1952 – 1973 · Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình
  44. Nguyễn Văn Vy Hy sinh 1969 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  45. Nguyễn Văn Vĩnh 1954 – 1973 · Dân Chủ - Đống Đa - Hà Nội
  46. Nguyễn Văn Vượn Hy sinh 1968 · Phú Cừ - An Lạc - Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Văn Vượng 1949 – 1969 · Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam
  48. Nguyễn Văn Xuân 1952 – 1973 · Quật Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  49. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1973 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  50. Nguyễn Văn Xương Hy sinh 1967 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà
  51. Nguyễn Văn Điện Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Điệp 1950 – 1972 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  53. Nguyễn Văn Đàm 1949 – 1971 · Hải Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  54. Nguyễn Văn Đàn 1949 – 1971 · Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An
  55. Nguyễn Văn Đá 1951 – 1973 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  56. Nguyễn Văn Đá 1951 – 1973 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  57. Nguyễn Văn Đê 1953 – 1972 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Đính 1952 – 1972 · Việt Cương - Yên Mỹ - Hải Hưng
  59. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1973 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn ấm Sinh 1946
  63. Nguyễn Vũ Tới 1953 – 1973 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
  64. Nguyễn Vương Nhậm 1952 – 1975 · Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  65. Nguyễn Vỵ 1952 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  66. Nguyễn Xin 1922 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  67. Nguyễn Xuân Bảy Hy sinh 1968 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Nguyễn Xuân Bắm 1949 – 1970 · Quỳnh Diệp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  69. Nguyễn Xuân Chung Hy sinh 1968 · Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà
  70. Nguyễn Xuân Chung Hy sinh 1968 · Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà
  71. Nguyễn Xuân Chúc 1947 – 1969 · Dương Quan - Bạch Thông - Bắc Thái
  72. Nguyễn Xuân Cung Hy sinh 1974 · Hưng Xá - Hưng Yên - Nghệ An
  73. Nguyễn Xuân Cúc 1945 – 1971 · Kim Lạng - Kim Long - Vĩnh Phú
  74. Nguyễn Xuân Cần Hy sinh 1968 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
  75. Nguyễn Xuân Cần Hy sinh 1968 · Khánh Hạ - Yên Khánh - Ninh Bình
  76. Nguyễn Xuân Cần Hy sinh 1968 · Khánh Hạ - Yên Khánh - Ninh Bình
  77. Nguyễn Xuân Cần Hy sinh 1968 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
  78. Nguyễn Xuân Hinh 1953 – 1972 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  79. Nguyễn Xuân Hán Sinh 1954 · . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  80. Nguyễn Xuân Ngọ Phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội
  81. Nguyễn Xuân Oánh Sinh 1954 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
  82. Nguyễn Xuân Phùng 1919 – 1972 · Tiến Hoà - Hoà Vang - Đà Nẵng
  83. Nguyễn Xuân Phận 1936 – 1973 · Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  84. Nguyễn Xuân Quảng 1954 – 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  85. Nguyễn Xuân Quế 1953 – 1972 · Tiến Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  86. Nguyễn Xuân Thước 1953 – 1972 · Quảng Ninh, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  87. Nguyễn Xuân Tình 1952 – 1972 · Tiền Châu - Yên Lăng - Vĩnh Phú
  88. Nguyễn Xuân Tĩnh Hy sinh 1970 · Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái
  89. Nguyễn Xuân Tảo 1944 – 1968 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  90. Nguyễn Xuân Điểu Hy sinh 1970 · Chính Trị - Lý Nhân - Nam Hà
  91. Nguyễn Xuân Đông 1954 – 1973 · Chi Nam - Thanh Niêm - Hải Hưng
  92. Nguyễn Xuân Đông 1954 – 1973 · Chi Nam - Thanh Niêm - Hải Hưng
  93. Nguyễn Xuân Đạt 1945 – 1971 · Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Xuân Độ 1930 – 1970 · Mai Hoá - Tân Yên - Hà Bắc
  95. Nguyễn Xuân Đức Hy sinh 1970 · Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Xích 1943 – 1964 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  97. Nguyễn Đ Đa 1953 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Nguyễn Đa Nhiên 1950 – 1973 · Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  99. Nguyễn Điểu 1931 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  100. Nguyễn Điễn Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị