Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Dân 1948 – 1968 · Nam Trực - Nam Định - Nam Hà
- Nguyễn Văn Dõng 1945 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dễ 1942 – 1964 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Ghi 1953 – 1972 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Giáp 1953 – 1972 · Tiền Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Giảng 1953 – 1972 · . - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Giới Hy sinh 1969 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Hiền 1945 – 1972 · Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Văn Hiền 1945 – 1972 · Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1969 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hoạch 1950 – 1972 · Hà Lâm - Kỳ Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Huấn 1939 – 1970 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Huỳnh . - Đại Từ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hán 1953 – 1973 · Khánh Nha - Yên Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hương 1952 – 1973 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1973 · Tân Dân - P Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1973 · Tân Dân - P Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Hải 1955 – 1973 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hải 1953 – 1973 · Linh Nam - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hảo 1927 – 1973 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1974 · Số 52 - Thuỵ Khê - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1969 · Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hồng 1948 – 1969 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1974 · Số 52 - Thuỵ Khê - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1969 · Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hợi 1950 – 1972 · . - Quận 5 - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hợi 1951 – 1972 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Văn Hợi 1950 – 1972 · . - Quận 5 - Hà Nội
- Nguyễn Văn Khanh 1953 – 1972 · . - Thạch Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khiếu 1936 – 1969 · Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khiếu 1947 – 1972 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Văn Khoa 1950 – 1968 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Khoa 1950 – 1968 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khương 1953 – 1972 · Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Khắc 1953 – 1972 · Thắng Lợi - Vân Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Kiến 1952 – 1973 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Kiểm 1950 – 1972 · Tân Cương - Đông Hưng - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1969 · Diễn Hồng - Thanh Liêm - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1968 · Phù Vân - Kim Bảng - Nam Hà
- Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1969 · Diễn Hồng - Thanh Liêm - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1968 · Phù Vân - Kim Bảng - Nam Hà
- Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1968 · Yên Lãng - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Liễn 1942 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Luyến 1953 – 1972 · Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Văn Lâm 1946 – 1971 · Số 117 - Khối 18 - Thuỷ Dương - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Lâm 1946 – 1971 · Số 117 - Khối 18 - Thuỷ Dương - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Lâm 1946 – 1971 · Số 117 - Khối 18 - Thuỷ Dương - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Lô 1952 – 1972 · Đình Cao - Phú Cử - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lý 1945 – 1970 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Lý 1934 – 1968 · Tân Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Lương 1954 – 1973 · Hoàng Cong - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Văn Lấn Sinh 1948 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Miên 1955 – 1974 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Miễn Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Mãng Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1969 · Lương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1972 · Vĩnh Khế - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1969 · Lương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1972 · Vĩnh Khế - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1972 · Xuân Giang - Sóc Sơn - Hà Nội
- Nguyễn Văn Mạc 1953 – 1973 · Tiến Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nga 1953 – 1974 · Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ngăn Hy sinh 1969 · Tường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ngư 1949 – 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Ngật 1934 – 1970 · Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Ngắn Hy sinh 1968 · Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Văn Ngợi 1936 – 1970 · Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình
- Nguyễn Văn Nha 1949 – 1973 · Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nhân 1944 – 1972 · Hải Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Nhơi 1953 – 1973 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Nhị 1948 – 1973 · Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1969 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1969 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Năng Hy sinh 1971 · Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1975 · Xuân Phong - Xuân Trường - Nam Hà
- Nguyễn Văn Phái Ngọc Đình - Lam Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phùng 1953 – 1972 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Phú 1949 – 1971 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phú 1946 – 1968 · . - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Phú 1949 – 1971 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phú 1946 – 1968 · . - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Phú 1949 – 1971 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phú 1946 – 1968 · . - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Phúc 1953 – 1973 · Số 39A - Lý Quốc Sư - Hà Nội
- Nguyễn Văn Phúc Sinh 1953
- Nguyễn Văn Phương 1954 – 1973 · Việt Yên, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1969 · Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Quỳnh Sinh 1955 · Ninh Thành - Ninh Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Siêm Hy sinh 1972 · T. Cát - T. Thanh - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Sâm 1954 – 1972 · Số 102 - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Văn Sơ 1953 – 1972 · Thạch Văn - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sơn 1951 – 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Số 1954 – 1973 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Sử 1951 – 1972 · Số 1 Phú Mỹ - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Sử Sinh 1947 · Đông Sơn - Bình Lục - Nam Hà
- Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1970 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thi 1953 – 1972 · Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú